Học phí bằng thuyền trưởng, máy trưởng và chứng chỉ thủy nội địa 2026
Sơ cấp thuyền trưởng hạng 3 tại Trường Cao đẳng Hàng hải và Đường thủy II là 10.000.000đ, học 4 tháng; máy trưởng hạng 3 là 8.500.000đ; chưa gồm lệ phí xét cấp. Bồi dưỡng thi bằng từ 3 triệu (T4) đến 20 triệu (T1), đã gồm lệ phí thi. Lái ca nô cần chứng chỉ lái phương tiện 4.500.000đ, chạy trên 30 km/h thêm chứng chỉ cao tốc 9.000.000đ.
Cập nhật 06/11/2026 · Căn cứ: Bảng học phí và lệ phí, banglaitauthuycano.com, cập nhật 14/01/2026, MIC2, thông báo 246/TB-CĐHHĐTII ngày 06/03/2026

Học phí nộp cho ai, phí dịch vụ KVC tính thế nào?
Có hai khoản tách bạch. Học phí, lệ phí thi và lệ phí cấp giấy nộp thẳng cho trường hoặc cơ quan cấp bằng, theo biên lai của họ. Phí dịch vụ tư vấn và hỗ trợ hồ sơ của KVC là khoản riêng: chờ KVC công bố. KVC chỉ nhận chuyển khoản vào tài khoản đứng tên công ty, không nhận tiền vào tài khoản cá nhân.
Các bảng dưới là mức trường công bố, chưa gồm phí dịch vụ KVC. Điều kiện thanh toán và hoàn phí xem ở trang chính sách thanh toán.
Học sơ cấp thuyền trưởng, máy trưởng hạng 3 bao nhiêu tiền?
Sơ cấp thuyền trưởng hạng 3 là 10.000.000đ, máy trưởng hạng 3 là 8.500.000đ, học 4 tháng, chưa gồm lệ phí xét cấp. Mức này khớp thông báo tuyển sinh khóa 01/2026 của Trường Cao đẳng Hàng hải và Đường thủy II.
| Khóa sơ cấp | Số giờ | Thời gian | Học phí |
|---|---|---|---|
| Thuyền trưởng hạng ba | 675 | 4 tháng | 10.000.000đ |
| Máy trưởng hạng ba | 675 | 4 tháng | 8.500.000đ |
| Điều khiển phương tiện thủy nội địa | 375 | 3 tháng | 7.500.000đ |
| Khai thác máy tàu thủy | 375 | 3 tháng | 6.500.000đ |
Học xong sơ cấp thuyền trưởng hạng ba và thực tập đủ 3 tháng thì được dự thi bằng T3 mà không phải học lại chương trình. Chi tiết ở trang bằng thuyền trưởng hạng 3.
Bồi dưỡng thi bằng thuyền trưởng, máy trưởng giá bao nhiêu?
Từ 3.000.000đ cho T4 đến 20.000.000đ cho T1, đã gồm lệ phí thi. Khóa bồi dưỡng dành cho người đã có chứng chỉ hoặc bằng hạng dưới và đủ thời gian đảm nhiệm chức danh.
| Hạng | Số giờ | Học phí đã gồm lệ phí thi |
|---|---|---|
| Thuyền trưởng hạng nhất T1 | 183 | 20.000.000đ |
| Thuyền trưởng hạng nhì T2 | 205 | 15.000.000đ |
| Thuyền trưởng hạng ba T3 | 275 | 8.000.000đ |
| Thuyền trưởng hạng tư T4 | 42 | 3.000.000đ |
| Máy trưởng hạng nhất M1 | 175 | 8.000.000đ |
| Máy trưởng hạng nhì M2 | 215 | 7.000.000đ |
| Máy trưởng hạng ba M3 | 228 | 6.000.000đ |
Điều kiện dự thi từng hạng theo Thông tư 71/2026/TT-BXD xem ở trang nâng hạng.
Học chứng chỉ thủy thủ, thợ máy, lái phương tiện bao nhiêu tiền?
Mỗi loại 4.500.000đ. Đây là chứng chỉ đầu tiên của người làm việc trên phương tiện thủy nội địa.
| Chứng chỉ | Số giờ | Học phí |
|---|---|---|
| Lái phương tiện | 275 | 4.500.000đ |
| Thủy thủ | 245 | 4.500.000đ |
| Thợ máy | 255 | 4.500.000đ |
Xem điều kiện tuổi và nội dung học ở trang chứng chỉ chuyên môn.
Học bằng lái cano bao nhiêu tiền?
Ca nô thông thường cần chứng chỉ lái phương tiện, 4.500.000đ. Ca nô có tốc độ trên 30 km/h là phương tiện cao tốc, cần thêm chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc 9.000.000đ.
| Trường hợp | Chứng chỉ cần có | Tổng học phí |
|---|---|---|
| Ca nô, xuồng máy thông thường | Lái phương tiện | 4.500.000đ |
| Ca nô cao tốc, trên 30 km/h | Lái phương tiện và điều khiển phương tiện cao tốc | 13.500.000đ |
| Ca nô đi ven biển | Thêm điều khiển ven biển (cần bằng T3 và 6 tháng đảm nhiệm) và an toàn ven biển | Cộng thêm 18.000.000đ |
Ca nô chở khách theo số ghế cần bằng thuyền trưởng hạng nào, xem trang bằng lái cano.
Chứng chỉ chuyên môn đặc biệt giá bao nhiêu?
| Chứng chỉ | Số giờ | Học phí |
|---|---|---|
| Điều khiển phương tiện cao tốc | 65 | 9.000.000đ |
| Điều khiển phương tiện đi ven biển | 280 | 15.000.000đ |
| An toàn làm việc trên phương tiện đi ven biển | 75 | 3.000.000đ |
| An toàn làm việc trên phương tiện chở xăng dầu | 45 | 3.000.000đ |
| An toàn làm việc trên phương tiện chở hóa chất | 45 | 3.000.000đ |
| An toàn làm việc trên phương tiện chở khí hóa lỏng | 45 | 3.000.000đ |
Điều kiện từng chứng chỉ ở trang chứng chỉ chuyên môn đặc biệt.
Chuyển đổi, cấp lại bằng tốn bao nhiêu?
| Hạng | Phí chuyển đổi |
|---|---|
| T1 | 6.000.000đ |
| T2 | 4.000.000đ |
| T3 | 3.000.000đ |
| T4 | 1.000.000đ |
| M1 | 4.000.000đ |
| M2 | 3.500.000đ |
| M3 | 2.500.000đ |
| Hạng | Quá hạn dưới 6 tháng | Quá hạn 6 đến dưới 12 tháng |
|---|---|---|
| T1 | 2.000.000đ | 5.000.000đ |
| T2 | 2.000.000đ | 3.000.000đ |
| T3 | 2.000.000đ | 2.500.000đ |
| T4 | 500.000đ | 1.000.000đ |
| M1, M2, M3 | 2.000.000đ | 2.000.000đ |
Bảng phí cấp lại chia theo mốc cũ 6 và 12 tháng. Từ 15/11/2026, Thông tư 71/2026/TT-BXD dùng mốc mới: quá hạn dưới 3 tháng được cấp lại, từ 3 tháng phải thi lại. Xem trang đổi, cấp lại bằng.
Đóng học phí cho trường bằng cách nào?
Học phí sơ cấp tại Trường Cao đẳng Hàng hải và Đường thủy II chuyển khoản vào tài khoản số 113.000005523, VietinBank chi nhánh 4, tên tài khoản Trường Cao đẳng Hàng hải và Đường thủy II, theo thông báo 246/TB-CĐHHĐTII ngày 06/03/2026. Trước khi chuyển, đối chiếu lại với thông báo mới nhất của trường.
Học trung cấp, cao đẳng các ngành điều khiển tàu biển, máy tàu, điện tàu thủy, điều khiển phương tiện thủy nội địa được giảm 70% học phí; người tốt nghiệp THCS học trung cấp được miễn theo quy định. Xem trang tuyển sinh 2026.
Cần báo giá trọn gói cho trường hợp của mình, nhắn Zalo 0938 181 185 hoặc để lại số ở trang liên hệ.
Nguồn: bảng học phí và lệ phí, cập nhật 14/01/2026; MIC2, thông báo 246/TB-CĐHHĐTII
Hỏi đáp
Học bằng thuyền trưởng hạng 3 bao nhiêu tiền?
Học sơ cấp thuyền trưởng hạng 3 (4 tháng) là 10.000.000đ, chưa gồm lệ phí xét cấp. Người đã có chứng chỉ thủy thủ hoặc lái phương tiện và đủ thời gian đảm nhiệm thì học bồi dưỡng thi T3, giá 8.000.000đ đã gồm lệ phí thi.
Học bằng lái cano bao nhiêu tiền?
Ca nô thông thường cần chứng chỉ lái phương tiện, 4.500.000đ. Ca nô chạy trên 30 km/h cần thêm chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc, 9.000.000đ, tổng 13.500.000đ.
Học phí nộp cho ai?
Học phí, lệ phí thi nộp thẳng cho trường hoặc cơ quan cấp bằng, có biên lai. Phí dịch vụ tư vấn của KVC là khoản riêng, chỉ nhận chuyển khoản vào tài khoản công ty.
Học phí bồi dưỡng đã gồm lệ phí thi chưa?
Bảng phí bồi dưỡng thi bằng thuyền trưởng, máy trưởng đã gồm lệ phí thi. Học phí sơ cấp T3, M3 chưa gồm lệ phí xét cấp. Lệ phí cấp giấy chưa được công bố trong bảng phí.
Phí dịch vụ của KVC là bao nhiêu?
KVC đang hoàn thiện biểu phí dịch vụ và sẽ công bố trên trang này. KVC báo rõ từng khoản bằng văn bản trước khi nhận hồ sơ.
Cấp lại bằng quá hạn tốn bao nhiêu?
Theo bảng phí đang công bố, cấp lại bằng T3 quá hạn dưới 6 tháng là 2.000.000đ, từ 6 đến dưới 12 tháng là 2.500.000đ. Bảng này dùng mốc cũ; từ 15/11/2026, quá hạn từ 3 tháng phải thi lại nên mức phí có thể thay đổi.
Học trung cấp, cao đẳng ngành tàu thủy có được giảm học phí không?
Có. Trường Cao đẳng Hàng hải và Đường thủy II giảm 70% học phí cho các ngành điều khiển tàu biển, máy tàu, điện tàu thủy, điều khiển phương tiện thủy nội địa; người tốt nghiệp THCS học trung cấp được miễn theo quy định.
Xem tiếp
Cần tư vấn hạng bằng, hồ sơ, lịch học?
Gọi hoặc nhắn Zalo 0938 181 185 (tên Zalo: Báo Thủ Đường Thủy). KVC đối chiếu điều kiện theo văn bản mới nhất, báo hạng học được, học phí và lịch khai giảng gần nhất.