Đăng ký tư vấn

Câu hỏi thi An toàn làm việc trên phương tiện đi ven biển có đáp án (50 câu)

Bộ ATVB gồm 50 câu trắc nghiệm có đáp án, lấy từ ngân hàng câu hỏi do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam ban hành (Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN ngày 23/7/2025), bộ gốc 55 câu. Đề thi lý thuyết thật gồm 30 câu, làm trong 45 phút, đúng từ 25 câu là đạt.

An toàn cơ bản và bảo vệ môi trường (20 câu)

  1. Mục đích chính của các quy định về an toàn lao động trên tàu là gì?

    1. A. Tăng năng suất lao động.
    2. B. Đảm bảo sức khỏe cho thuyền viên.
    3. C. Phòng ngừa tai nạn và giảm thiểu hậu quả nghiêm trọng cho thuyền viên. (đáp án)
    4. D. Giảm chi phí vận hành tàu.
  2. Thiết bị bảo hộ cá nhân nào bắt buộc sử dụng khi làm việc trên cao từ 2m trở lên?

    1. A. Găng tay da.
    2. B. Dây an toàn. (đáp án)
    3. C. Kính hàn.
    4. D. Chụp tai cách âm.
  3. Biển báo nào phải được treo tại nơi làm việc nguy hiểm?

    1. A. Cấm hút thuốc. (đáp án)
    2. B. Không phận sự miễn vào.
    3. C. Cấm sử dụng tai nghe.
    4. D. Khu vực an toàn.
  4. Nguyên nhân chính gây tai nạn lao động trên tàu bao gồm?

    1. A. Thiếu thiết bị hiện đại.
    2. B. Thiếu hiểu biết và không tuân thủ quy tắc an toàn lao động. (đáp án)
    3. C. Thiếu nhân sự.
    4. D. Thời tiết xấu.
  5. Khi làm việc trên cao, điều kiện thời tiết nào là phù hợp?

    1. A. Gió mạnh cấp 5.
    2. B. Gió nhẹ dưới cấp 3, không mưa. (đáp án)
    3. C. Nhiệt độ từ 20°C - 30°C.
    4. D. Mưa nhỏ nhiệt độ dưới 20°C.
  6. Thời gian thông gió tối thiểu cho hầm chứa nhiên liệu hoặc hóa chất độc hại trước khi xuống làm việc là bao lâu?

    1. A. 30 phút.
    2. B. 15 phút.
    3. C. 60 phút. (đáp án)
    4. D. 45 phút.
  7. Khi làm việc ngoài mạn tàu, dụng cụ làm việc cần được để ở đâu?

    1. A. Trên ca bản.
    2. B. Trong túi hoặc xô. (đáp án)
    3. C. Trong túi quần.
    4. D. Trên boong tàu.
  8. Khi xếp dỡ hàng hóa dưới hầm, thứ tự lấy hàng như thế nào?

    1. A. Từ dưới lên, từ trong ra ngoài.
    2. B. Từ trên xuống, từ ngoài vào trong. (đáp án)
    3. C. Ngẫu nhiên theo kiện hàng.
    4. D. Từ trong ra ngoài, từ dưới lên.
  9. Khi có sự cố hoặc nghi ngờ thiết bị có sự cố, trước hết thuyền viên phải

    1. A. Tiến hành tự sửa chữa, khắc phục
    2. B. Lập tức rời khỏi hiện trường
    3. C. Báo cho người chịu trách an toàn biết (đáp án)
    4. D. Dừng hoạt động
  10. Theo định nghĩa của Luật Bảo vệ Môi trường Việt Nam, môi trường là gì?

    1. A. Các yếu tố tự nhiên bao quanh con người
    2. B. Các y ếut ố tự nhiên và nhân tạo ảnh hưởng đến đờis ống, sản xuất, phát triển của con người (đáp án)
    3. C. Chỉ các yếu tố vật lý và hóa học
    4. D. Các yếu tố kinh tế và xã hội
  11. Theo Tổ chức Y tế Thế giới thì ô nhiễm môi trường được định nghĩa như thế nào?

    1. A. Sự thay đổi thành phần môi trường.
    2. B. Sự đẩy chất thải hoặc năng lượng vào môi trường gây ảnh hưởng tiêu cực. (đáp án)
    3. C. Sự suy giảm chất lượng đất.
    4. D. Sự thay đổi khí hậu.
  12. Yếu tố nào sau đây thuộc về thủy quyển?

    1. A. Không khí bao quanh mặt đất.
    2. B. Phần rắn của trái đất.
    3. C. Đại dương, sông, hồ và nước ngầm. (đáp án)
    4. D. Các quần xã sinh vật.
  13. Nguồn ô nhiễm nước tại cảng chủ yếu do đâu?

    1. A. Hoạt động giao thông đường bộ.
    2. B. Rác, nước thải từ phương tiện, cảng và nước ballast. (đáp án)
    3. C. Khí thải từ tàu.
    4. D. Tiếng ồn từ máy móc.
  14. Loài thủy sinh xâm nhập từ nước dằn tàu có tác động như thế nào đến môi trường?

    1. A. Không gây ảnh hưởng.
    2. B. Tăng đa dạng sinh học.
    3. C. Gây mất cân bằng sinh thái, không thể phục hồi. (đáp án)
    4. D. Giảm ô nhiễm nước.
  15. Khí thải từ phương tiện thủy gây ô nhiễm không khí bao gồm chất nào sau đây?

    1. A. SO2, NO2, CO, và O3. (đáp án)
    2. B. H2S và HCl.
    3. C. Chỉ CO2.
    4. D. Chỉ bụi PM10.
  16. Biện pháp nào sau đây giúp giảm ô nhiễm do rác thải từ tàu?

    1. A. Đốt rác trên tàu khi neo đậu.
    2. B. Thu gom và phân loại rác theo quy định Marpol 73/78. (đáp án)
    3. C. Đổ rác xuống nước.
    4. D. Không ghi sổ nhật ký rác.
  17. Để giảm ô nhiễm do nước dằn tàu, cần làm gì?

    1. A. Xả trực tiếp xuống nước.
    2. B. Thải vào thiết bị tiếp nhận trên bờ sau khi kiểm tra. (đáp án)
    3. C. Bơm nước dằn ra sông.
    4. D. Không cần xử lý.
  18. Tàu chở dầu mới có trọng tải từ 500 tấn trở lên phải trang bị gì để phòng chống ô nhiễm?

    1. A. Két thu hồi hỗn hợp dầu nước.
    2. B. Két lắng chứa nước rửa hầm hàng và cặn dầu. (đáp án)
    3. C. Khay hứng dầu.
    4. D. Hệ thống thông gió.
  19. Theo Luật Bảo vệ Môi trường Việt Nam, nguyên tắc nàođ ược áp dụng cho người gây ô nhiễm?

    1. A. Người gây ra ô nhiễm phải trả tiền. (đáp án)
    2. B. Miễn phí xử lý ô nhiễm.
    3. C. Nhà nước chịu chi phí.
    4. D. Không có trách nhiệm.
  20. Thiết bị nào sau đây được sử dụng để lọc dầu trong nước đảm bảo nồng độ không vượt quá 15 ppm?

    1. A. Két lắng.
    2. B. Máy phân ly dầu nước. (đáp án)
    3. C. Két dầu bẩn.
    4. D. Hệ thống bơm chuyển.

An toàn sinh mạng trên biển (30 câu)

  1. Thời gian tối đa cho một ca trực buồng lái thông thường là bao lâu?

    1. A. 6 giờ.
    2. B. 8 giờ.
    3. C. 4 giờ. (đáp án)
    4. D. 12 giờ.
  2. Trong điều kiện nào thuyền trưởng có thể quyết định để một thuyền phó trực ca buồng lái một mình?

    1. A. Khi thời tiết xấu và tầm nhìn hạn chế..
    2. B. Khi vùng biển an toàn, tầm nhìn tốt và thuyền phó có đủ năng lực. (đáp án)
    3. C. Khi mật độ tàu bè qua lại đông đúc.
    4. D. Khi tàu không có thiết bị lái tự động.
  3. Khi giao ca đêm, thuyền phó nhận ca phải đảm bảo điều gì trước khi nhận nhiệm vụ?

    1. A. Hoàn thành tuần tra boong tàu trước.
    2. B. Thị giác của mình và thủy thủ đã quen với bóng tối. (đáp án)
    3. C. Kiểm tra tất cả đèn hành trình.
    4. D. Ghi chép nhật ký ca trước.
  4. Sĩ quan trực ca phải báo cáo ngay cho thuyền trưởng trong trường hợp nào?

    1. A. Khi thời tiết bình thường và tầm nhìn tốt.
    2. B. Khi nhận được tín hiệu cấp cứu hoặc cảnh báo hàng hải quan trọng. (đáp án)
    3. C. Khi tàu di chuyển đúng tuyến đường.
    4. D. Khi thủy thủ hoàn thành nhiệm vụ cảnh giới.
  5. Khi tàu neo đậu, nhiệm vụ quan trọng của thuyền viên trực ca là gì?

    1. A. Kiểm tra hàng hóa trong hầm..
    2. B. Theo dõi vị trí neo và tình hình thời tiết để tránh neo trôi, neo bò. (đáp án)
    3. C. Ghi chép nhật ký máy.
    4. D. Kiểm tra thiết bị cứu sinh.
  6. Khi trực ca bờ, thuyền phó cần chú ý điều gì khi tàu đậu tại cầu?

    1. A. Độ sâu mạn tàu, thủy triều và dây buộc tàu. (đáp án)
    2. B. Tình trạng radar trên buồng lái.
    3. C. Kiểm tra thiết bị chữa cháy.
    4. D. Ghi chép nhật ký boong.
  7. Nguyên nhân chính gây cháy nổ trên phương tiện thủy do con người là gì?

    1. A. Sử dụng thiết bị hiện đại không đúng cách
    2. B. Vi phạm quy định an toàn phòng chống cháy nổ. (đáp án)
    3. C. Thiếu thiết bị chữa cháy.
    4. D. Thời tiết khắc nghiệt
  8. Cháy nổ trên tàu có thể xảy ra do nguyên nhân nào sau đây?

    1. A. Chập điện hoặc tia lửa từ máy hàn khi chưa đảm bảo an toàn. (đáp án)
    2. B. Sử dụng áo phao không đúng cách.
    3. C. Thiếu dây neo.
    4. D. Tầm nhìn hạn chế.
  9. Khi phát hiện cháy trên tàu, việc đầu tiên cần làm là gì?

    1. A. Mở cửa thông gió để giảm khói.
    2. B. Phát tín hiệu báo động cháy và thông báo vị trí đám cháy. (đáp án)
    3. C. Sử dụng nước để dập lửa ngay.
    4. D. Kiểm tra thiết bị cứu sinh.
  10. Khi xảy ra cháy tàu ở trong cảng, thuyền viên phải làm gì?

    1. A. Báo ngay cho thuyền trưởng, lực lượng chữa cháy của cảng và địa phương. (đáp án)
    2. B. Tiếp tục xếp dỡ hàng hóa.
    3. C. Đóng tất cả cửa hầm hàng.
    4. D. Chờ lệnh từ thuyền trưởng.
  11. Tam giác cháy bao gồm các yếu tố nào?

    1. A. Nước, không khí, nhiệt độ.
    2. B. Chất cháy, oxy, nguồn nhiệt. (đáp án)
    3. C. Khí CO2, ánh sáng, chất lỏng.
    4. D. Điện, khói, vật liệu rắn.
  12. Đám cháy loại A là gì?

    1. A. Cháy chất lỏng như xăng dầu
    2. B. Cháy vật liệu rắn thông thường như gỗ, giấy (đáp án)
    3. C. Cháy khí hoặc hơi
    4. D. Cháy kim loại
  13. Chất chữa cháy nào phù hợp nhất để dập tắt đám cháy loại A?

    1. A. Nước. (đáp án)
    2. B. Khí CO2.
    3. C. Bột chữa cháy BC.
    4. D. Bọt hóa học.
  14. Tại sao không nên dùng nước để chữa cháy xăng dầu?

    1. A. Nước làm tăng nhiệt độ cháy.
    2. B. Nước nặng hơn xăng dầu, làm lửa lan rộng. (đáp án)
    3. C. Nước gây chập điện.
    4. D. Nước làm giảm oxy.
  15. Khí CO2 chữa cháy có tác dụng gì?

    1. A. Tăng nhiệt độ đám cháy.
    2. B. Làm lạnh và làm ngạt bằng cách giảm nồng độ oxy. (đáp án)
    3. C. Tạo màng ngăn chất cháy.
    4. D. Làm ướt bề mặt chất cháy.
  16. Bình chữa cháy CO2 cần được bảo quản ở đâu?

    1. A. Nơi ẩm ướt để tránh khô khí.
    2. B. Nơi thoáng mát, dễ thấy và dễ lấy. (đáp án)
    3. C. Trong hầm hàng để tiết kiệm không gian.
    4. D. Gần nguồn nhiệt để sẵn sàng sử dụng.
  17. Bọt chữa cháy có tác dụng chính là gì?

    1. A. Làm lạnh đám cháy.
    2. B. Ngăn cách chất cháy với không khí. (đáp án)
    3. C. Tăng nồng độ oxy.
    4. D. Giảm áp suất trong khu vực cháy.
  18. Phương pháp chữa cháy “bịt kín” thường được sử dụng ở đâu?

    1. A. Trên boong tàu.
    2. B. Trong các khu vực kín như buồng máy với hệ thống CO2 (đáp án)
    3. C. Khu vực sinh hoạt.
    4. D. Hầm hàng chứa xăng dầu.
  19. Khi chữa cháy buồng máy, nếu đám cháy lớn cần làm gì?

    1. A. Phun nước trực tiếp vào buồng máy.
    2. B. Ngừng thông gió, đóng cửa và phun CO2. (đáp án)
    3. C. Mở cửa để giảm khói.
    4. D. Sử dụng bột chữa cháy ABC.
  20. Để chữa cháy dầu, chất chữa cháy nào là hiệu quả nhất?

    1. A. Nước
    2. B. Bọt chữa cháy (đáp án)
    3. C. Cát
    4. D. Khí argon
  21. Mục đích chính của việc cứu sinh trên tàu là gì?

    1. A. Tăng hiệu quả vận hành tàu.
    2. B. Bảo tồn tính mạng và kéo dài thời gian chờ cứu hộ. (đáp án)
    3. C. Giảm chi phí bảo trì tàu
    4. D. Đảm bảo hàng hóa an toàn.
  22. Thuyền viên cần được huấn luyện kỹ năng cứu sinh nào sau đây?

    1. A. Mặc áo phao đúng quy cách và bơi khi mặc áo phao. (đáp án)
    2. B. Sửa chữa áo phao.
    3. C. Ghi chép nhật ký cứu sinh.
    4. D. Kiểm tra radar.
  23. Bè cứu sinh bơm hơi phải được đặt ở đâu trên tàu?

    1. A. Trong hầm hàng để bảo vệ..
    2. B. Trong hộp có sức nổi riêng, ở nơi dễ thả và không cản trở việc nổi tự do của nó. (đáp án)
    3. C. Trên boong tàu mà không cần hộp.
    4. D. Gần buồng máy.
  24. Khi tàu va chạm, nhiệm vụ đầu tiên của thuyền viên là gì?

    1. A. Kiểm tra hàng hóa.
    2. B. Kiểm tra mức độ hư hỏng và tập trung xử lý sự cố. (đáp án)
    3. C. Ghi chép nhật ký sự cố.
    4. D. Thả neo ngay lập tức.
  25. Khi phát hiện lỗ thủng trên vỏ tàu, dụng cụ nào được sử dụng để xác định vị trí?

    1. A. Vợt hoặc quan sát bằng mắt thường. (đáp án)
    2. B. Radar.
    3. C. Máy đo độ sâu.
    4. D. Bình CO2.
  26. Để bịt lỗ thủng lớn hơn 5cm² trên vỏ tàu, cần sử dụng gì?

    1. A. Miếng gỗ tròn.
    2. B. Bạt chống thủng chuyên dùng và dây buộc. (đáp án)
    3. C. Roăng cao su.
    4. D. Băng gạc.
  27. Khi phải rời tàu, ai là người rời tàu cuối cùng?

    1. A. Thủy thủ.
    2. B. Thuyền trưởng. (đáp án)
    3. C. Máy trưởng.
    4. D. Thuyền phó.
  28. Khi cấp cứu người đuối nước, cần giữ tư thế nào khi đưa lên bờ?

    1. A. Đầu cao hơn ngực.
    2. B. Đầu thấp hơn ngực để giảm nguy cơ nuốt nước. (đáp án)
    3. C. Nằm nghiêng hoàn toàn.
    4. D. Ngồi thẳng.
  29. Phương pháp CPR (hô hấp nhân tạo và nén ngực) được áp dụng khi nào?

    1. A. Khi nạn nhân còn thở nhưng bất tỉnh.
    2. B. Khi nạn nhân ngừng thở và mạch không đập. (đáp án)
    3. C. Khi nạn nhân bị gãy xương.
    4. D. Khi nạn nhân bị sốc nhẹ.
  30. Khi cấp cứu người bị gãy xương, điều cần tránh là gì?

    1. A. Co kéo hoặc lắc chi bị gãy.
    2. B. Sử dụng nẹp cố định. (đáp án)
    3. C. Di chuyển bằng cáng cứng.
    4. D. Băng ép vết thương.

Nguồn: Ngân hàng câu hỏi và đáp án do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam (Bộ Xây dựng) ban hành, Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN ngày 23/7/2025. Câu hỏi và đáp án giữ nguyên văn bản gốc.

Cần tư vấn hạng bằng, hồ sơ, lịch học?

Gọi hoặc nhắn Zalo 0938 181 185 (tên Zalo: Báo Thủ Đường Thủy). KVC đối chiếu điều kiện theo văn bản mới nhất, báo hạng học được, học phí và lịch khai giảng gần nhất.

Mã QR Zalo của KVC, tài khoản Báo Thủ Đường Thủy, số 0938 181 185
Quét mã để kết bạn ZaloMở Zalo, chọn biểu tượng quét mã rồi hướng camera vào mã này. Tên Zalo hiện ra là Báo Thủ Đường Thủy.Nhắn Zalo 0938 181 185
Zalo