Đăng ký tư vấn

Câu hỏi thi Máy trưởng hạng nhì có đáp án (131 câu)

Bộ M2 gồm 131 câu trắc nghiệm có đáp án, lấy từ ngân hàng câu hỏi do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam ban hành (Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN ngày 23/7/2025), bộ gốc 160 câu. Đề thi lý thuyết thật gồm 30 câu, làm trong 45 phút, đúng từ 25 câu là đạt.

Điện tàu thủy (30 câu)

  1. Mạch điện xoay chiều ba pha gồm những phần tử nào?

    1. A. Là mạch điện gồm nguồn điện ba pha, dây dẫn ba pha, tải ba pha và các thiết bị khống chế bảo vệ (nếu có). (đáp án)
    2. B. Là mạch điện gồm nguồn điện, dây dẫn và tải.
    3. C. Là mạch điện gồm nguồn và tải ba pha.
    4. D. Là mạch điện gồm nguồn và dây dẫn ba pha.
  2. Máy phát điện là máy điện biến đổi năng lượng như thế nào?

    1. A. Cơ năng thành điện năng. (đáp án)
    2. B. Điện năng thành cơ năng.
    3. C. Nhiệt năng thành cơ năng.
    4. D. Quang năng thành cơ năng.
  3. Hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên hiện tượng gì?

    1. A. Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. (đáp án)
    2. B. Dựa trên nguyên lý lực điện từ.
    3. C. Dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ và lực điện từ.
    4. D. Cả ba đáp án đều đúng.
  4. Khi đấu dây động cơ 3 pha cần phải căn cứ vào những gì?

    1. A. Điện áp dây của nguồn.
    2. B. Điện áp dây của nguồn và hướng dẫn đấu dây của động cơ. (đáp án)
    3. C. Điện áp của tải.
    4. D. Hướng dẫn đấu dây của động cơ.
  5. Máy biến áp kiểu điện từ là loại gì?

    1. A. Máy điện dùng biến đổi điện áp xoay chiều nhưng tần số không đổi. (đáp án)
    2. B. Máy điện dùng biến đổi điện áp và tần số dòng điện.
    3. C. Máy biến đổi tần số nhưng giữ nguyên điện áp.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
  6. Lõi thép của máy biến áp gồm nhiều lá thép kỹ thuật điện mỏng, sơn cách điện và ghép chặt lại nhằm để làm gì?

    1. A. Giảm dòng điện phu cô trong lõi thép.
    2. B. Đảm bảo độ bền cho các lá thép.
    3. C. Chống rò điện từ lõi ra vỏ máy.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  7. Máy biến áp không làm biến đổi đại lượng nào sau đây?

    1. A. Tần số của dòng điện. (đáp án)
    2. B. Điện áp.
    3. C. Cường độ dòng điện.
    4. D. Điện áp và cường độ dòng điện.
  8. Điểm giống nhau của máy phát điện và động cơ điện là gì?

    1. A. Cấu tạo chung đều là máy điện quay. (đáp án)
    2. B. Cùng là máy biến đổi điện năng thành cơ năng.
    3. C. Cùng là máy biến đổi cơ năng thành điện năng.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
  9. Theo cơ cấu ly hợp, mạch điện khởi động máy Diesel bao gồm những loại nào?

    1. A. Kiểu cần gạt.
    2. B. Kiểu rô to di động.
    3. C. Kiểu quán tính.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  10. Để điều chỉnh tốc độ động cơ không đồng bộ ba pha người ta sử dụng các phương pháp nào?

    1. A. Thay đổi số cặp cực.
    2. B. Thay đổi điện áp, tần số nguồn cung cấp.
    3. C. Thay đổi điện trở mạch rô to.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  11. Lõi thép của máy biến áp được làm từ

    1. A. Nhôm.
    2. B. Kim loại.
    3. C. Sắt từ. (đáp án)
    4. D. Đồng.
  12. Trạng thái có tải của máy biến áp là trạng thái gì?

    1. A. Cuộn sơ cấp nối với nguồn, cuộn thứ cấp nối với tải. (đáp án)
    2. B. Cuộn sơ cấp hở mạch, cuộn thứ cấp đặt vào tải.
    3. C. Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp hở mạch.
    4. D. Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp ngắn mạch.
  13. Trong quá trình làm việc, máy biến áp có các loại tổn hao nào?

    1. A. Chỉ có tổn hao điện.
    2. B. Chỉ có tổn hao từ.
    3. C. Tổn hao từ và tổn hao điện. (đáp án)
    4. D. Không bị tổn hao nào.
  14. Các phương pháp đấu ghép ắc quy là những phương pháp gì?

    1. A. Đấu nối tiếp.
    2. B. Đấu song song.
    3. C. Đấu hỗn hợp.
    4. D. Tất cả các ý trên. (đáp án)
  15. Động cơ không đồng bộ ba pha là thiết bị như thế nào?

    1. A. Thiết bị điện biến điện năng xoay chiều thành cơ năng. (đáp án)
    2. B. Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
    3. C. Động cơ không đồng bộ ba pha là thiết bị biến cơ năng thành điện năng.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
  16. Từ trường quay trong máy điện 3 pha do yếu tố nào?

    1. A. Dòng điện xoay chiều 3 pha. (đáp án)
    2. B. Dòng điện xoay chiều một pha.
    3. C. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
  17. Động cơ điện xoay chiều một pha hoạt động dựa trên hiện tượng gì?

    1. A. Điện trường.
    2. B. Lực điện từ và cảm ứng điện từ. (đáp án)
    3. C. Tán sắc ánh sáng.
    4. D. Giao thoa ánh sáng.
  18. Tác dụng của tụ điện C trong còi điện một chiều dùng để làm gì?

    1. A. Lọc nhiễu nguồn cung cấp cho còi điện.
    2. B. Tích trữ năng lượng trong quá trình hoạt động của còi điện.
    3. C. Bảo vệ tiếp điểm trong còi điện một chiều. (đáp án)
    4. D. Bảo vệ ắc quy.
  19. Máy biến áp có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần so với cuộn thứ cấp là máy gì?

    1. A. Tăng áp.
    2. B. Hạ áp. (đáp án)
    3. C. Làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
    4. D. Làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
  20. Khi sử dụng ắc quy, phụ trách kỹ thuật về máy cần quan tâm tới các thông số kỹ thuật cơ bản nào?

    1. A. Điện áp định mức, dung lượng định mức. (đáp án)
    2. B. Điện áp định mức, dòng điện.
    3. C. Dung lượng định mức, dòng điện định mức.
    4. D. Dung lượng định mức.
  21. Trụ cực của ắc quy axit được làm bằng gì?

    1. A. Chì. (đáp án)
    2. B. Đồng.
    3. C. Nhôm.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
  22. Để đảo chiều quay động cơ điện 3 pha thì phải làm gì?

    1. A. Thay đổi điện áp nguồn.
    2. B. Thay đổi vị trí của các dây pha.
    3. C. Thay đổi vị trí hai dây pha đấu vào nguồn. (đáp án)
    4. D. Thay đổi cách đấu dây của động cơ.
  23. Quy trình đấu dây cho một mạch điện đúng là như thế nào?

    1. A. Thiết bị đóng ngắt, bảo vệ - thiết bị tiêu thụ điện - nguồn điện.
    2. B. Thiết bị tiêu thụ điện - thiết bị đóng ngắt, bảo vệ - nguồn điện. (đáp án)
    3. C. Nguồn điện - thiết bị đóng ngắt, bảo vệ - thiết bị tiêu thụ điện.
    4. D. Thiết bị tiêu thụ điện - nguồn điện - thiết bị đóng ngắt, bảo vệ.
  24. Máy điện một chiều khi làm việc phát tia lửa điện lớn ở chổi than và cổ góp là do bị gì?

    1. A. Cổ góp bị mài mòn không đều và bẩn.
    2. B. Chổi than mòn, lò xo yếu.
    3. C. Dòng tải lớn.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  25. Hiện tượng sunfat hóa các bản cực bình ắc quy axit là như thế nào?

    1. A. Nạp bình nhanh no điện.
    2. B. Nhanh phóng hết điện.
    3. C. Dung dịch sôi nhanh.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  26. Động cơ điện một chiều ứng dụng làm động cơ khởi động động cơ đốt trong vì lý do chính gì?

    1. A. Có mô men xoắn khởi động lớn. (đáp án)
    2. B. Có cấu tạo đơn giản.
    3. C. Hoạt động an toàn.
    4. D. Có công suất lớn.
  27. Khi đấu dây mạch điện trên tàu thủy nội địa sử dụng nguồn điện một chiều cần chú ý các điều gì?

    1. A. Màu dây, cực tính.
    2. B. Có đủ các thiết bị đóng ngắt, bảo vệ.
    3. C. Đấu dây mát (-) vào nguồn sau cùng.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  28. Tác dụng chính của cầu chì là gì?

    1. A. Ổn định dòng điện.
    2. B. Ngắt mạch khi dòng quá tải. (đáp án)
    3. C. Giảm điện áp.
    4. D. Cấp điện cho tải.
  29. Ắc quy trên tàu thường sử dụng loại nào?

    1. A. Ni-Cd.
    2. B. Lithium.
    3. C. Chì-axit. (đáp án)
    4. D. Kẽm-carbon.
  30. Dòng điện một chiều chạy từ:

    1. A. Cực âm sang cực dương.
    2. B. Cực dương sang cực âm. (đáp án)
    3. C. Cực giữa sang 2 cực.
    4. D. Cực yếu sang cực mạnh.

Máy tàu thủy (51 câu)

  1. Động cơ 4 kỳ hoàn thành một chu trình công tác trong

    1. A. 4 hành trình piston tương ứng với 2 vòng quay trục khuỷu. (đáp án)
    2. B. 2 hành trình của piston tương ứng với 1 vòng quay trục khuỷu.
    3. C. 4 hành trình của piston tương ứng với 3 vòng quay trục khuỷu.
    4. D. 4 hành trình của piston tương ứng với 1 vòng quay trục khuỷu.
  2. Một chu trình công tác của động cơ 4 kỳ theo thứ tự các kỳ

    1. A. Hút, nổ, xả, nén.
    2. B. Hút, nén, nổ, xả. (đáp án)
    3. C. Xả, nổ, nén, hút.
    4. D. Nén, xả, hút, nổ.
  3. Tăng áp cho động cơ Diesel tàu thủy gồm:

    1. A. 1 phương pháp.
    2. B. 3 phương pháp. (đáp án)
    3. C. 2 phương pháp.
    4. D. 4 phương pháp.
  4. Kể từ lúc bắt đầu một chu trình mới ở động cơ bốn kỳ cho đến khi trục khuỷu quay được một vòng thì

    1. A. Động cơ đã thực hiện xong kỳ nạp và nén khí. (đáp án)
    2. B. Động cơ đã thực hiện xong kỳ nổ và thải khí.
    3. C. Piston ở vị trí ĐCD và bắt đầu đi đến ĐCT.
    4. D. Piston thực hiện được hai lần đi lên và hai lần đi xuống.
  5. Cấu tạo piston được chia làm:

    1. A. 1 phần.
    2. B. 2 phần.
    3. C. 3 phần. (đáp án)
    4. D. 4 phần.
  6. Xupap hút và xupap thải của động cơ Diesel 4 kỳ đều mở là khoảng thời gian:

    1. A. Cuối kỳ hút - đầu kỳ nén.
    2. B. Cuối kỳ thải - Đầu kỳ hút. (đáp án)
    3. C. Cuối kỳ nén - đầu kỳ nổ.
    4. D. Cuối kỳ nổ - đầu kỳ thải.
  7. Để nạp đầy khí mới và thải sạch khí cháy ra ngoài thì xupap nạp và thải phải được:

    1. A. Mở sớm và đóng sớm.
    2. B. Mở sớm và đóng muộn. (đáp án)
    3. C. Mở muộn và đóng muộn.
    4. D. Mở muộn và đóng sớm.
  8. Động cơ Diesel không có bugi vì

    1. A. Do đặc tính của nhiên liệu Diesel. (đáp án)
    2. B. Nhiên liệu Diesel dễ bốc hơi.
    3. C. Nhiên liệu Diesel khó cháy.
    4. D. Nhiên liệu Diesel rẻ tiền.
  9. Lượng dầu Diesel phun vào buồng đốt động cơ được điều chỉnh nhờ vào

    1. A. Vòi phun.
    2. B. Bơm chuyển nhiên liệu.
    3. C. Bơm cao áp. (đáp án)
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
  10. Nhiên liệu được đưa vào buồng đốt của động cơ Diesel ở thời điểm

    1. A. Kỳ hút.
    2. B. Cuối kỳ nén. (đáp án)
    3. C. Cuối kỳ hút.
    4. D. Kỳ nén.
  11. Pha phân phối khí là:

    1. A. Là sự lệch pha của hai xupap làm việc kế tiếp nhau.
    2. B. Thời gian mở của xupap nạp.
    3. C. Là thời gian mở của các xupap.
    4. D. Là biểu đồ thể hiện góc đóng, mở của các xupap tính bằng độ. (đáp án)
  12. Khí sót là khí cháy

    1. A. Không được thải hết ra khỏi xilanh ở cuối quá trình thải. (đáp án)
    2. B. Còn sót lại trong xilanh động cơ xăng hai kỳ.
    3. C. Còn sót lại trong xilanh động cơ diesel hai kỳ.
    4. D. Còn sót lại trong quá trình nén.
  13. Trong động cơ Diesel 4 kỳ không khí sạch được đưa vào xilanh qua

    1. A. Xupap nạp (đáp án)
    2. B. Vòi phun.
    3. C. Xupap xả.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
  14. Mục đích của việc tăng áp là:

    1. A. Nâng cao hiệu suất nhiệt cho động cơ.
    2. B. Tăng lượng không khí nạp. (đáp án)
    3. C. Giảm thiểu độc hại do khí thải.
    4. D. Tiết kiệm nhiên liệu.
  15. Chi tiết nào dưới đây của tuabin

    1. A. Cánh lửa, cánh gió. (đáp án)
    2. B. Xupap.
    3. C. Bánh răng.
    4. D. Tất cả đều đúng.
  16. Thông số ảnh hưởng đến chất lượng phun nhiên liệu

    1. A. Số tia nhiên liệu phun ra khỏi vòi phun.
    2. B. Áp suất phun nhiên liệu.
    3. C. Kích thước lỗ phun.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  17. Nhiệm vụ của bơm cao áp là:

    1. A. Tạo áp suất cao cho nhiên liệu. (đáp án)
    2. B. Bơm dầu từ két chứa lên két trực nhật.
    3. C. Tạo màng sương nhiên liệu.
    4. D. Bơm dầu từ két trực nhật tới bơm chuyển nhiên liệu.
  18. Tạo ra áp lực để đẩy dầu đến bôi trơn đến các chi tiết máy là nhiệm vụ của

    1. A. Bơm dầu bôi trơn. (đáp án)
    2. B. Bơm nhiên liệu.
    3. C. Két làm mát.
    4. D. Hệ thống bôi trơn.
  19. Ở động cơ đốt trong nhiệt độ làm mát máy nóng quá mức sẽ làm

    1. A. Chi tiết máy chóng mài mòn và không hoạt động được. (đáp án)
    2. B. Nhiên liệu khó bay hơi.
    3. C. Nhiên liệu khó cháy.
    4. D. Động cơ hoạt động bình thường.
  20. Van điều tiết nhiệt độ trong hệ thống làm mát có nhiệm vụ

    1. A. Mở các cửa thông với các đường nước
    2. B. Chặn nước, không cho nước vào các đường nước
    3. C. Tự động điều chỉnh lưu lượng nước qua bầu làm mát theo giá trị đặt. (đáp án)
    4. D. Đóng các cửa thông với các đường nước.
  21. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ

    1. A. Làm quay động cơ.
    2. B. Làm quay trục khuỷu đến số vòng quay khởi động. (đáp án)
    3. C. Làm động cơ hoạt động tốt hơn.
    4. D. Làm trục khuỷu quay nhanh dần đều.
  22. Đầu to thanh truyền được lắp ghép với

    1. A. Trục cam.
    2. B. Chốt piston.
    3. C. Cổ khuỷu. (đáp án)
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
  23. Thanh truyền là chi tiết nối

    1. A. Giữa piston và má khuỷu.
    2. B. Giữa piston và cổ trục.
    3. C. Giữa piston và cổ khuỷu. (đáp án)
    4. D. Giữa piston và chốt piston.
  24. Động cơ Diesel sử dụng loại nhiên liệu

    1. A. Dầu DO, FO. (đáp án)
    2. B. Xăng.
    3. C. Khí gas
    4. D. Xăng sinh học.
  25. Xupap là chi tiết của hệ thống

    1. A. Phân phối khí. (đáp án)
    2. B. Bôi trơn.
    3. C. Làm mát.
    4. D. Đánh lửa.
  26. Áp lực dầu bôi trơn giảm quá mức quy định do

    1. A. Nhiệt độ dầu quá cao.
    2. B. Khe hở các chi tiết cần bôi trơn quá lớn.
    3. C. Dầu bôi trơn bẩn.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  27. Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu, nhiên liệu đi theo thứ tự từ

    1. A. Két trực nhật, tới bơm cao áp, tới bơm chuyển nhiên liệu, tới vòi phun.
    2. B. Bơm chuyển nhiên liệu, tới két trực nhật, tới bơm cao áp, tới vòi phun.
    3. C. Két trực nhật, tới bơm chuyển nhiên liệu, tới bơm cao áp, tới vòi phun. (đáp án)
    4. D. Bơm chuyển nhiên liệu, tới bơm cao áp, tới két trực nhật, tới vòi phun.
  28. Động cơ diesel có khí thải màu xanh lam do

    1. A. Nhiên liệu phun quá nhiều.
    2. B. Động cơ bị quá nóng.
    3. C. Động cơ quá tải.
    4. D. Dầu bôi trơn lọt vào buồng đốt. (đáp án)
  29. Nguyên nhân làm cho nhiệt độ nước làm mát động cơ tăng quá mức quy định

    1. A. Động cơ bị quá tải.
    2. B. Mất áp lực nước làm mát.
    3. C. Sinh hàn nước làm mát bị bẩn.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  30. Má khuỷu là phần nối giữa

    1. A. Cổ khuỷu với cổ trục. (đáp án)
    2. B. Cổ khuỷu với thanh truyền.
    3. C. Cổ trục với bệ đỡ.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
  31. Một đơn vị trục khuỷu gồm:

    1. A. Cổ trục, cổ khuỷu, má khuỷu và đối trọng. (đáp án)
    2. B. Đầu trục, đuôi trục và thân trục.
    3. C. Cổ trục, cổ khuỷu.
    4. D. Má khuỷu, đối trọng.
  32. Đồ thị pha phân phối khí biểu diễn

    1. A. Sự lệch pha của hai xupap làm việc kế tiếp nhau.
    2. B. Thời gian mở của xupap nạp.
    3. C. Thời gian mở của các xupap.
    4. D. Biểu đồ thể hiện góc đóng, mở của các xupap tính bằng độ. (đáp án)
  33. Nhiệm vụ của thanh truyền

    1. A. Truyền lực từ piston xuống trục khuỷu ở kỳ cháy giãn nở.
    2. B. Truyền lực từ trục khuỷu lên piston ở kỳ nén.
    3. C. Biến chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay của trục khuỷu.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  34. Nhiệm vụ của bơm cao áp là:

    1. A. Tạo màng sương nhiên liệu.
    2. B. Bơm dầu từ két trực nhật tới bơm chuyển nhiên liệu.
    3. C. Tạo áp suất cao cho nhiên liệu. (đáp án)
    4. D. Bơm dầu từ két chứa lên két trực nhật.
  35. Nhiên liệu được đưa vào buồng đốt của động cơ Diesel ở thời điểm

    1. A. Kỳ nạp.
    2. B. Cuối kỳ nén. (đáp án)
    3. C. Cuối kỳ nạp.
    4. D. Kỳ nén.
  36. Tác dụng của đối trọng trên trục khuỷu

    1. A. Cân bằng mômen quay để động cơ làm việc không bị rung động. (đáp án)
    2. B. Tạo đà khi khởi động.
    3. C. Giúp động cơ dể nổ hơn.
    4. D. Tăng công suất của động cơ.
  37. Lượng nhiên liệu ở các bơm cao áp không đồng đều sẽ ảnh hưởng như thế nào đến động cơ

    1. A. Vòng quay động cơ không ổn định.
    2. B. Động cơ làm việc rung.
    3. C. Gây quá tải cục bộ cho một số xilanh.
    4. D. Tất cả các đáp án trên. (đáp án)
  38. Công dụng của dầu bôi trơn

    1. A. Bôi trơn các bề mặt có chuyển động trượt giữa các chi tiết nhằm giảm ma sát do đó giảm mài mòn, tăng tuổi thọ của chi tiết.
    2. B. Rửa sạch bề mặt ma sát của các chi tiết, làm mát một số chi tiết.
    3. C. Bao kín khe hở giữa các chi tiết máy, chống ôxy hóa (kết gỉ) bề mặt chi tiết nhờ những chất phụ gia trong dầu.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  39. Động cơ Diesel hoạt động theo nguyên lý:

    1. A. Đánh lửa cưỡng bức.
    2. B. Cháy sẵn.
    3. C. Nén sinh công.
    4. D. Tự cháy của nhiên liệu. (đáp án)
  40. Tỷ số nén trong động cơ diesel thường nằm trong khoảng:

    1. A. 7–10.
    2. B. 10–15.
    3. C. 14–22. (đáp án)
    4. D. 22–30.
  41. Mục đích của hệ thống nạp khí:

    1. A. Cung cấp dầu bôi trơn.
    2. B. Cung cấp nhiên liệu.
    3. C. Cung cấp khí sạch vào xilanh. (đáp án)
    4. D. Làm mát khí cháy.
  42. Thiết bị tăng áp có chức năng:

    1. A. Tăng áp suất dầu.
    2. B. Tăng lượng không khí nạp. (đáp án)
    3. C. Tăng áp suất nước làm mát.
    4. D. Giảm tiếng ồn động cơ.
  43. Trục cam (phối khí) điều khiển hoạt động của:

    1. A. Piston.
    2. B. Thanh truyền.
    3. C. Xuppap nạp và xả. (đáp án)
    4. D. Bơm dầu.
  44. Khi động cơ hoạt động thì trục khuỷu chuyển đổi:

    1. A. Chuyển động quay của trục khuỷu thành chuyển động tịnh tiến của piston.
    2. B. Chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay của trục khuỷu. (đáp án)
    3. C. Chuyển động tịnh tiến của piston thành mô men soắn xoắn của trục khuỷu. d Mô men xoắn của trục khuỷu thành chuyển động quay của trục khuỷu.
  45. Nhiệm vụ của piston là:

    1. A. Đóng mở Xuppap.
    2. B. Truyền chuyển động đến bơm dầu.
    3. C. Kết hợp với xilanh và nắp xilanh tạo thành buồng đốt của động cơ. (đáp án)
    4. D. Cắt nhiên liệu.
  46. Mức tiêu hao nhiên liệu phụ thuộc vào:

    1. A. Trọng lượng piston.
    2. B. Số Xuppap.
    3. C. Hiệu suất và tải động cơ. (đáp án)
    4. D. Loại dầu nhờn.
  47. Bơm dầu bôi trơn thường đặt ở đâu?

    1. A. Trong két dầu.
    2. B. Trên thân máy.
    3. C. Dưới đáy cácte. (đáp án)
    4. D. Trong xilanh.
  48. Bánh đà có chức năng gì?

    1. A. Giảm tốc độ.
    2. B. Tăng công suất
    3. C. Duy trì mô-men quay đều (đáp án)
    4. D. Truyền lực tới piston.
  49. Chức năng chính của két nước là:

    1. A. Lưu trữ nước. (đáp án)
    2. B. Chứa dầu.
    3. C. Lọc cặn.
    4. D. Tạo áp suất.
  50. Nắp xilanh động cơ Diesel thường được chế tạo bằng vật liệu:

    1. A. Nhôm.
    2. B. Đồng.
    3. C. Gang chịu nhiệt. (đáp án)
    4. D. Thép không gỉ.
  51. Vẽ sơ đồ, trình bày nguyên lý hoạt động của hệ thống tăng áp kiểu tuabin khí xả cho động cơ Diesel tàu thủy? Trả lời:

    1. A. Sơ đồ: Sơ đồ tăng áp kiểu tuabin khí xả 1. Ống thoát; 2. Đường ống dẫn khí thải đến tuabin; 3. Tuabin;4. Máy nén khí; 5. Bộ phận làm mát khí nén; 6. Ống nạp; po: Áp suất khí trời; pk: Áp suất khí sau máy nén. (đáp án)
    2. B. Nguyên lý hoạt động: Ở phương pháp tăng áp này người ta lợi dụng năng lượng của khí thải để làm quay tuabin khí gắn đồng trục với máy nén khí. Đây là biện pháp tốt nhất để làm tăng công suất và nâng cao các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật của động cơ. Khí thải sau khi ra khỏi động cơ được đưa về tuabin khí. Năng lượng của khí thải làm quay tuabin, tuabin kéo theo máy nén khí. Máy nén khí hút không khí ngoài trời từ áp suất po nén tới áp suất pk, sau đó qua bộ phận làm mát và cuối cùng được nạp vào xilanh động cơ qua xupap nạp trong suốt quá trình nạp.

Kinh tế vận tải (10 câu)

  1. Tốc độ thực tế của tàu là:

    1. A. Tốc độ của tàu so với bờ, đã tính đến các ảnh hưởng của sóng, gió và chiều của dòng nước. (đáp án)
    2. B. Tốc độ bình quân trong cả chuyến đi.
    3. C. Tốc độ vận hành của con tàu đối với nước.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
  2. Sức tải khởi hành của tàu P’ = 1 khi tàu

    1. A. Chở quá tải.
    2. B. Chở đủ tải. (đáp án)
    3. C. Chở không đủ tải.
    4. D. Chạy không hàng.
  3. Sức tải khởi hành của tàu P’ > 1 khi tàu

    1. A. Chở quá tải. (đáp án)
    2. B. Chở đủ tải.
    3. C. Chở không đủ tải.
    4. D. Chạy không hàng.
  4. Thời gian tàu đỗ là:

    1. A. Tổng thời gian tàu neo nghỉ dọc đường, lấy dầu.
    2. B. Tổng thời gian tàu cập cầu nhận hàng, trả hàng.
    3. C. Tổng các thời gian tàu đỗ cần thiết trong một chuyến đi hay một quay vòng để làm các thao tác kỹ thuật ở các bến và dọc đường. (đáp án)
    4. D. Tổng thời gian tàu chờ làm các thủ tục xuất nhập bến, cảng.
  5. Lý do làm cho sức tải khởi hành P’ < 1

    1. A. Hàng không đủ chở, hàng cồng kềnh nên xếp không hết trọng tải.
    2. B. Đi vào khu vực luồng có mớn nước nông.
    3. C. Đi trong mùa lũ phải giảm tải.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  6. (thay cho câu 86 cũ) Trong kinh tế vận tải, “năng suất đầu máy” được hiểu là:

    1. A. Tổng lượng nhiên liệu mà động cơ tiêu thụ trong một hành trình
    2. B. Sức kéo tối đa của đầu máy khi tàu đầy tải
    3. C. Lượng công suất hữu ích mà đầu máy tạo ra trong một đơn vị thời gian (đáp án)
    4. D. Thời gian đầu máy làm việc liên tục mà không cần bảo dưỡng
  7. Tính bay bụi, hút ẩm, bay hơi, toả mùi của hàng hóa thuộc đặc tính

    1. A. Tính vật lý. (đáp án)
    2. B. Tính hóa học.
    3. C. Tính cơ học.
    4. D. Tính sinh vật.
  8. Năng suất của tàu là:

    1. A. Số tấn hàng hay hành khách tàu nhận theo hợp đồng.
    2. B. Số tấn mà tàu có thể chở được.
    3. C. Số lượng sản phẩm vận chuyển được tính bằng Tkm do 1 phương tiện làm ra trong một đơn vị thời gian. (đáp án)
    4. D. Số tấn hàng mà tàu nhận được tại cảng.
  9. Chi phí nhiên liệu phụ thuộc vào những yếu tố

    1. A. Thời gian hoạt động của đầu máy (t).
    2. B. Tình trạng kỹ thuật của máy (suất tiêu hao nhiên liệu e).
    3. C. Công suất máy (Nđk), giá nhiên liệu (a).
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  10. Biện pháp để hạ giá thành sản phẩm trong vận tải thủy

    1. A. Giảm các chi phí không cần thiết như: chi phí vật liệu mau hỏng, chi phí sửa chữa đột xuất, chi phí bồi thường va chạm…
    2. B. Tăng lượng hàng hóa luân chuyển.
    3. C. Cải tạo luồng lạch.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)

Thực hành vận hành máy tàu thủy (30 câu)

  1. Khi động cơ đang hoạt động phải chú ý đến những thông số kỹ thuật

    1. A. Áp lực dầu bôi trơn và lượng dầu bôi trơn.
    2. B. Nhiệt độ nước làm mát, áp lực dầu bôi trơn và mức dầu trong két dầu trực nhật. (đáp án)
    3. C. Lượng dầu bôi trơn và chất lượng dầu bôi trơn.
    4. D. Lượng dầu bôi trơn và két dầu trực nhật.
  2. Trước khi khởi động động cơ đối với hệ thống làm mát trực tiếp phải

    1. A. Kiểm tra nhiệt độ nước làm mát.
    2. B. Bổ sung két nước giãn nở.
    3. C. Mở van thông sông, kiểm tra đường ống, bơm nước. (đáp án)
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
  3. Trước khi khởi động động cơ đối với hệ thống bôi trơn phải kiểm tra

    1. A. Nhiệt độ.
    2. B. Bơm dầu.
    3. C. Mức dầu và chất lượng dầu bôi trơn. (đáp án)
    4. D. Áp lực.
  4. Trước khi dừng động cơ

    1. A. Đóng van nước, van dầu.
    2. B. Cho động cơ chạy không tải 10 ÷ 15 phút ở vòng quay ổn định nhỏ nhất. (đáp án)
    3. C. Đóng van nước, van dầu, ngắt cầu dao.
    4. D. Bổ sung nhiên liệu và dầu bôi trơn.
  5. Sau khi dừng động cơ

    1. A. Đóng van thông sông. (đáp án)
    2. B. Đưa cần đảo chiều về vị trí “stop”.
    3. C. Đưa tay ga nhiên liệu về vị trí nhỏ nhất.
    4. D. Đóng van thông sông và đưa cần đảo chiều về vị trí “stop”.
  6. Những công việc cần làm sau khi dừng động cơ

    1. A. Đóng van nước, van dầu.
    2. B. Vệ sinh công nghiệp.
    3. C. Via máy, kiểm tra và bổ sung nhiên liệu, dầu bôi trơn.
    4. D. Tất cả các đáp án trên. (đáp án)
  7. Khi dừng máy chính, cần thực hiện thao tác nào trước tiên?

    1. A. Ngắt điện.
    2. B. Ngừng bơm nhiên liệu.
    3. C. Đóng van nước làm mát.
    4. D. Giảm tốc độ máy về không tải. (đáp án)
  8. Sau khi khởi động máy, điều gì cần kiểm tra ngay?

    1. A. Áp suất dầu bôi trơn và nhiệt độ nước làm mát. (đáp án)
    2. B. Màu khói thải.
    3. C. Số vòng quay máy.
    4. D. Độ rung của máy.
  9. Nhiệt độ nước làm mát tăng cao có thể do:

    1. A. Thiếu dầu bôi trơn.
    2. B. Tắc két nước hoặc hỏng bơm.
    3. C. Máy chạy quá tải.
    4. D. b vàc đúng. (đáp án)
  10. Tác hại của việc máy làm việc liên tục quá tải:

    1. A. Tăng công suất.
    2. B. Tiết kiệm nhiên liệu.
    3. C. Nhanh hỏng piston, bạc. (đáp án)
    4. D. Làm sạch buồng đốt.
  11. Khi đi trong vùng nước cạn, máy chính nên được vận hành thế nào?

    1. A. Tăng số vòng quay.
    2. B. Giảm tốc độ, quan sát liên tục. (đáp án)
    3. C. Tắt máy và chờ nước lên.
    4. D. Không cần thay đổi gì.
  12. Màu khói của khí thải đen đậm là dấu hiệu của:

    1. A. Động cơ hoạt động tốt.
    2. B. Đốt nhiên liệu không hết. (đáp án)
    3. C. Thiếu dầu bôi trơn.
    4. D. Nhiên liệu quá loãng.
  13. Dầu bôi trơn cần được thay định kỳ sau bao lâu (giờ máy)?

    1. A. 700 giờ.
    2. B. 600 giờ.
    3. C. 500 giờ.
    4. D. Theo khuyến nghị của nhà sản xuất động cơ. (đáp án)
  14. Khi kiểm tra lọc nhiên liệu, việc nào là sai?

    1. A. Xả cặn.
    2. B. Vệ sinh lưới lọc.
    3. C. Bỏ qua vì không quan trọng. (đáp án)
    4. D. Kiểm tra rò rỉ.
  15. Bảo dưỡng định kỳ có tác dụng gì?

    1. A. Tiêu tốn thời gian.
    2. B. Làm chậm hiệu suất.
    3. C. Tăng độ bền và an toàn máy. (đáp án)
    4. D. Không ảnh hưởng.
  16. Thiết bị chữa cháy cần đặt ở đâu trong buồng máy?

    1. A. Góc khuất.
    2. B. Gần thiết bị phát nhiệt.
    3. C. Dễ thấy, dễ tiếp cận. (đáp án)
    4. D. Trong hộp kín.
  17. Khởi động động cơ không thành công, cần kiểm tra:

    1. A. Nhiên liệu.
    2. B. Hệ thống điện.
    3. C. Van cấp nhiên liệu.
    4. D. Tất cả các yếu tố trên. (đáp án)
  18. Nếu nước làm mát cạn sạch, cần:

    1. A. Tiếp tục chạy.
    2. B. Dừng máy, để nguội và bổ sung nước. (đáp án)
    3. C. Mở van khí thải.
    4. D. Giảm tải máy.
  19. Nguyên nhân khiến máy không tăng vòng quay được:

    1. A. Nhiên liệu bẩn.
    2. B. Lọc gió nghẹt.
    3. C. Vòi phun hỏng.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  20. Trước khi khởi hành phương tiện, cần làm gì?

    1. A. Kiểm tra hàng hoá hoặc hành khách.
    2. B. Kiểm tra đầy đủ kỹ thuật và an toàn. (đáp án)
    3. C. Cắm cờ tàu.
    4. D. Nghe nhạc thư giãn.
  21. Van xả két nước thường mở khi:

    1. A. Máy đang chạy.
    2. B. Khi kiểm tra nhiệt độ.
    3. C. Khi thay nước làm mát. (đáp án)
    4. D. Khi tăng tốc.
  22. Ắc quy cần được bảo quản ở đâu?

    1. A. Nơi ẩm thấp.
    2. B. Buồng máy kín khí.
    3. C. Khô ráo, thoáng. (đáp án)
    4. D. Bất kỳ đâu.
  23. Độ nhớt dầu bôi trơn ảnh hưởng đến:

    1. A. Tốc độ tàu.
    2. B. Áp suất dầu và khả năng bôi trơn. (đáp án)
    3. C. Nhiệt độ nước.
    4. D. Dòng điện
  24. Khi động cơ chạy không tải quá lâu sẽ:

    1. A. Tiết kiệm nhiên liệu.
    2. B. Gây muội than, giảm hiệu suất. (đáp án)
    3. C. Làm mát tốt hơn.
    4. D. Không ảnh hưởng.
  25. Trong trường hợp cháy buồng máy, thao tác đầu tiên là:

    1. A. Gọi người giúp.
    2. B. Cắt nhiên liệu và điện. (đáp án)
    3. C. Xịt nước vào.
    4. D. Mở cửa cho khói ra.
  26. Khi nhiệt độ nước làm mát tăng đột ngột, việc cần làm là:

    1. A. Tăng tốc độ máy.
    2. B. Xin lệnh buồng lái giảm tốc độ động cơ, kiểm tra hệ thống làm mát. (đáp án)
    3. C. Thêm dầu bôi trơn.
    4. D. Không cần quan tâm.
  27. Sau mỗi chuyến hành trình dài, cần làm gì với máy chính?

    1. A. Dừng máy, nghỉ.
    2. B. Kiểm tra tổng thể và bảo trì cơ bản. (đáp án)
    3. C. Rửa tàu.
    4. D. Sạc ắc quy.
  28. Khi vận hành ban đêm, yếu tố quan trọng nhất là:

    1. A. Có đèn pin.
    2. B. Có bạn đi cùng.
    3. C. Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và giám sát máy hoạt động tốt. (đáp án)
    4. D. Có điện thoại sạc đầy.
  29. Để kiểm tra mức dầu bôi trơn, ta sử dụng:

    1. A. Thước đo nhiệt độ.
    2. B. Đồng hồ đo áp suất.
    3. C. Thước thăm dầu. (đáp án)
    4. D. Van an toàn.
  30. Bọt khí trong ống dầu có thể gây ra:

    1. A. Làm sạch dầu.
    2. B. Giảm áp suất dầu. (đáp án)
    3. C. Tăng nhiệt độ dầu.
    4. D. Làm máy mạnh hơn.

Nghiệp vụ máy trưởng (10 câu)

  1. Thuyền viên có GCNKNCM máy trưởng hạng ba được đảm nhiệm chức danh máy trưởng của phương tiện lắp máy trong có tổng công suất máy chính

    1. A. Từ trên 15 đến 150 sức ngựa.
    2. B. Trên 400 sức ngựa.
    3. C. Đến 250 sức ngựa. (đáp án)
    4. D. Từ trên 250 đến 400 sức ngựa.
  2. Độ tuổi được dự kiểm tra lấy chứng chỉ thuỷ thủ, chứng chỉ thợ máy là:

    1. A. Đủ 20 tuổi trở lên.
    2. B. Đủ 17 tuổi trở lên.
    3. C. Đủ 18 tuổi trở lên.
    4. D. Đủ 16 tuổi trở lên. (đáp án)
  3. Thợ máy chịu sự quản lý trực tiếp của

    1. A. Máy trưởng.
    2. B. Máy phó một.
    3. C. Máy phó hai.
    4. D. Máy trưởng và người phụ trách ca máy. (đáp án)
  4. Thuyền viên có GCNKNCM máy trưởng hạng nhì được đảm nhiệm chức danh máy trưởng của phương tiện lắp máy trong có tổng công suất máy chính

    1. A. Từ trên 15 đến 150 sức ngựa.
    2. B. 150 sức ngựa.
    3. C. Đến 1000 sức ngựa. (đáp án)
    4. D. Trên 400 sức ngựa.
  5. Máy trưởng là người giúp việc thuyền trưởng, trực tiếp phụ trách bộ phận máy và có trách nhiệm và quyền hạn sau đây:

    1. A. Quản lý, nắm vững tình trạng kỹ thuật hệ thống động lực; tổ chức phân công, giám sát thuyền viên bộ phận máy trong quá trình vận hành.
    2. B. Thực hiện đầy đủ quy định về vận hành máy móc, thiết bị; tổ chức bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa những hạng mục công việc được phép làm của máy móc, thiết bị để bảo đảm hệ thống máy hoạt động có hiệu quả.
    3. C. Trực tiếp phụ trách một ca máy. Ngoài giờ đi ca, khi cần thiết phải có mặt ở buồng máy để kịp thời giải quyết công việc theo yêu cầu của thuyền trưởng hoặc đề nghị của máy phó.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  6. Tại sao máy trưởng phải lập kế hoạch trước khi nhận dầu:

    1. A. Để hạn chế những sai sót gây hậu quả đâm va.
    2. B. Để hạn chế những sai sót gây hậu quả chìm tàu.
    3. C. Để hạn chế mất điều khiển tàu.
    4. D. Để hạn chế những sai sót gây hậu quả tràn dầu gây cháy, nổ hay ô nhiễm môi trường trong quá trình nhận dầu. (đáp án)
  7. Thuyền viên có GCNKNCM máy trưởng hạng nhất được đảm nhiệm chức danh máy trưởng của

    1. A. Phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 15 đến 500 sức ngựa.
    2. B. Các loại phương tiện. (đáp án)
    3. C. Phương tiện có tổng công suất máy chính trên 500 sức ngựa.
    4. D. Phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 15 đến 1000 sức ngựa.
  8. Máy phó là người giúp việc cho máy trưởng, có trách nhiệm và quyền hạn

    1. A. Lập kế hoạch công tác của bộ phận máy để máy trưởng duyệt, trực tiếp bố trí công việc, phân công trực ca đối với thuyền viên thuộc bộ phận máy. (đáp án)
    2. B. Bảo đảm cho các máy bơm nước của hệ thống cứu hoả, cứu đắm.
    3. C. Quản lý các hồ sơ, tài liệu kỹ thuật thuộc bộ phận máy.
    4. D. Phụ trách hệ thống máy nén khí, hệ thống ống nước, ống dầu, ống hơi.
  9. Máy trưởng phân công công việc cho thuyền viên bộ phận mình quản lý căn cứ vào

    1. A. Khả năng, tay nghề thực tế của mỗi thuyền viên.
    2. B. Thực tế công việc dưới tàu.
    3. C. Khả năng chuyên môn thông qua giấy chứng nhận trình độ chuyên môn và tay nghề thực tế của thuyền viên. (đáp án)
    4. D. Sự phân công trực tiếp của thuyền trưởng.
  10. Người trực ca có trách nhiệm dừng ngay động cơ (sau khi được sự đồng ý của người điều khiển phương tiện) trong trường hợp

    1. A. Áp lực dầu bôi trơn giảm xuống dưới mức quy định và không có khả năng khắc phục ngay trong khi động cơ đang hoạt động. (đáp án)
    2. B. Áp lực nhớt giảm xuống.
    3. C. Có sự chênh lệch giữa áp lực nhớt trước và sau bầu lọc.
    4. D. Có sự hao nhớt trong cácte.

Nguồn: Ngân hàng câu hỏi và đáp án do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam (Bộ Xây dựng) ban hành, Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN ngày 23/7/2025. Câu hỏi và đáp án giữ nguyên văn bản gốc.

Cần tư vấn hạng bằng, hồ sơ, lịch học?

Gọi hoặc nhắn Zalo 0938 181 185 (tên Zalo: Báo Thủ Đường Thủy). KVC đối chiếu điều kiện theo văn bản mới nhất, báo hạng học được, học phí và lịch khai giảng gần nhất.

Mã QR Zalo của KVC, tài khoản Báo Thủ Đường Thủy, số 0938 181 185
Quét mã để kết bạn ZaloMở Zalo, chọn biểu tượng quét mã rồi hướng camera vào mã này. Tên Zalo hiện ra là Báo Thủ Đường Thủy.Nhắn Zalo 0938 181 185
Zalo