Đăng ký tư vấn

Câu hỏi thi Máy trưởng hạng ba có đáp án (98 câu)

Bộ M3 gồm 98 câu trắc nghiệm có đáp án, lấy từ ngân hàng câu hỏi do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam ban hành (Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN ngày 23/7/2025), bộ gốc 120 câu. Đề thi lý thuyết thật gồm 30 câu, làm trong 45 phút, đúng từ 25 câu là đạt.

Nghiệp vụ máy trưởng (32 câu)

  1. Người được dự kiểm tra lấy chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện đi ven biển, phương tiện chở xăng dầu, chở hoá chất, chở khí hoá lỏng phải

    1. A. Có chứng chỉ thủy thủ trở lên.
    2. B. Có chứng chỉ thợ máy trở lên.
    3. C. Có chứng chỉ lái phương tiện trở lên.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  2. Thuyền viên có GCNKNCM máy trưởng hạng ba được đảm nhiệm chức danh máy trưởng của phương tiện lắp máy trong có tổng công suất máy chính

    1. A. Từ trên 15 đến 150 sức ngựa.
    2. B. Trên 400 sức ngựa.
    3. C. Đến 250 sức ngựa. (đáp án)
    4. D. Từ trên 150 đến 400 sức ngựa.
  3. Nếu trên phương tiện không bố trí cơ cấu chức danh máy phó thì người sẽ thực hiện nhiệm vụ thay thế là:

    1. A. Máy phó hai.
    2. B. Máy trưởng. (đáp án)
    3. C. Thợ máy.
    4. D. Máy phó hai và thợ máy.
  4. Độ tuổi được dự kiểm tra lấy chứng chỉ thuỷ thủ, chứng chỉ thợ máy là:

    1. A. Đủ 16 tuổi trở lên. (đáp án)
    2. B. Đủ 17 tuổi trở lên.
    3. C. Đủ 18 tuổi trở lên.
    4. D. Đủ 20 tuổi trở lên.
  5. Nguyên tắc bảo vệ môi trường (được quy định trong Luật bảo vệ môi trường, số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020)

    1. A. 5 nguyên tắc.
    2. B. 6 nguyên tắc.
    3. C. 7 nguyên tắc. (đáp án)
    4. D. 8 nguyên tắc.
  6. Khi người lên xuống tàu làm việc không thực hiện những quy định, nội quy của tàu thì người trực ca phải:

    1. A. Mời lên khỏi tàu sau khi đã có nhắc nhở. (đáp án)
    2. B. Nhắc nhở nhẹ nhàng.
    3. C. Mời lên khỏi tàu.
    4. D. Báo cáo cho thuyền trưởng biết.
  7. Công dụng của dầu bôi trơn:

    1. A. Bôi trơn các bề mặt có chuyển động trượt giữa các chi tiết nhằm giảm ma sát do đó giảm mài mòn, tăng tuổi thọ của chi tiết.
    2. B. Rửa sạch bề mặt ma sát của các chi tiết, làm mát một số chi tiết.
    3. C. Bao kín khe hở giữa các chi tiết máy, chống ôxy hóa (kết gỉ) bề mặt chi tiết nhờ những chất phụ gia trong dầu.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  8. Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của:

    1. A. Toàn xã hội, quyền và trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. (đáp án)
    2. B. Cơ quan nhà nước.
    3. C. Cơ quan quản lý môi trường nhà nước.
    4. D. Từng cá nhân trong xã hội.
  9. Thợ máy chịu sự quản lý trực tiếp của:

    1. A. Máy trưởng.
    2. B. Máy phó một.
    3. C. Máy phó hai.
    4. D. Máy trưởng và người phụ trách ca máy. (đáp án)
  10. Công dụng của bình bọt chữa cháy:

    1. A. Chữa cháy kim loại, chữa cháy điện, hợp kim.
    2. B. Dùng để chữa đám cháy nhiên liệu. (đáp án)
    3. C. Dùng để chữa đám cháy điện.
    4. D. Dùng để chữa đám cháy kim loại.
  11. Trách nhiệm của thuyền viên tập sự trên tàu:

    1. A. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định chung đối với thuyền viên.
    2. B. Tham gia làm việc, sinh hoạt trên phương tiện theo sự phân công, hướng dẫn của thuyền trưởng hoặc máy trưởng hay người được thuyền trưởng hoặc máy trưởng ủy quyền.
    3. C. Chỉ được sử dụng, vận hành máy, trang thiết bị trên phương tiện khi có sự giám sát của người trực tiếp hướng dẫn.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  12. Người lái phương tiện khi đứng quay vô lăng phải đứng cách vô lăng ít nhất bao xa để đề phòng vô lăng đánh vào người:

    1. A. 0,2 m.
    2. B. 0,3 m. (đáp án)
    3. C. 0,4 m.
    4. D. 0,5m.
  13. Vị trí kim đồng hồ áp suất trên bình bọt chữa cháy phải mang bình đi nạp lại khi:

    1. A. Vạch màu xanh.
    2. B. Vạch màu vàng.
    3. C. Vạch màu đỏ. (đáp án)
    4. D. Tất cả các đáp áp trên đều sai.
  14. Đơn vị của công suất là

    1. A. W.
    2. B. Hp.
    3. C. Cv.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  15. Công dụng của bình chữa cháy CO2 là:

    1. A. Dùng để chữa đám cháy kim loại.
    2. B. Dùng để chữa đám cháy điện. (đáp án)
    3. C. Dùng để chữa đám cháy nhiên liệu, đám cháy kim loại.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
  16. Thuyền viên có GCNKNCM máy trưởng hạng nhì được đảm nhiệm chức danh máy trưởng của phương tiện lắp máy trong có tổng công suất máy chính:

    1. A. Từ trên 15 đến 150 sức ngựa.
    2. B. Từ trên 15 đến 500 sức ngựa.
    3. C. Đến 1000 sức ngựa. (đáp án)
    4. D. Trên 400 sức ngựa.
  17. Máy trưởng là người giúp việc thuyền trưởng, trực tiếp phụ trách bộ phận máy và có trách nhiệm và quyền hạn sau đây:

    1. A. Quản lý, nắm vững tình trạng kỹ thuật hệ thống động lực; tổ chức phân công, giám sát thuyền viên bộ phận máy trong quá trình vận hành.
    2. B. Thực hiện đầy đủ quy định về vận hành máy móc, thiết bị; tổ chức bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa những hạng mục công việc được phép làm của máy móc, thiết bị để bảo đảm hệ thống máy hoạt động có hiệu quả.
    3. C. Trực tiếp phụ trách một ca máy. Ngoài giờ đi ca, khi cần thiết phải có mặt ở buồng máy để kịp thời giải quyết công việc theo yêu cầu của thuyền trưởng hoặc đề nghị của máy phó.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  18. Đơn vị của độ nhớt là

    1. A. oK.
    2. B. %.
    3. C. Cst. (đáp án)
    4. D. oC.
  19. Trước khi dùng thảm để chữa cháy ta cần phải chú ý yêu cầu:

    1. A. Phải được sơn phủ một lớp sơn.
    2. B. Phải được nhúng vào nước. (đáp án)
    3. C. Không cần phải sơn hay nhúng nước.
    4. D. Phải được phủ một lớp bạt.
  20. Đơn vị khối lượng riêng là:

    1. A. kg/m.3 (đáp án)
    2. B. Kg.
    3. C. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
    4. D. kG/m3
  21. Tại sao máy trưởng phải lập kế hoạch trước khi nhận dầu:

    1. A. Để hạn chế những sai sót gây hậu quả đâm va.
    2. B. Để hạn chế những sai sót gây hậu quả chìm tàu.
    3. C. Để hạn chế mất điều khiển tàu.
    4. D. Để hạn chế những sai sót gây hậu quả tràn dầu gây cháy, nổ hay ô nhiễm môi trường trong quá trình nhận dầu. (đáp án)
  22. Số thuyền viên được phép lên bờ khi tàu cập cảng:

    1. A. Không quá 1/2 tổng số thuyền viên của mỗi bộ phận. (đáp án)
    2. B. Không quá 2/3 tổng số thuyền viên của mỗi bộ phận.
    3. C. Không quá 1/3 tổng số thuyền viên của mỗi bộ phận.
    4. D. Tùy thuyền phó quyết định.
  23. Số thuyền viên được phép lên bờ khi tàu neo ở các vùng neo đậu:

    1. A. Không quá 1/2 tổng số thuyền viên của mỗi bộ phận.
    2. B. Không quá 1/3 tổng số thuyền viên của mỗi bộ phận. (đáp án)
    3. C. Tùy thuộc vào máy trưởng.
    4. D. Tùy thuộc vào thuyền phó.
  24. Đơn vị đo của nhiệt độ là:

    1. A. 0C.
    2. B. 0F.
    3. C. At.
    4. D. Đáp án a và b. (đáp án)
  25. Thuyền viên có GCNKNCM máy trưởng hạng nhất được đảm nhiệm chức danh máy trưởng của:

    1. A. Phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 50 đến 500 sức ngựa.
    2. B. Các loại phương tiện. (đáp án)
    3. C. Phương tiện có tổng công suất máy chính trên 400 sức ngựa.
    4. D. Phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 15 đến 400 sức ngựa.
  26. Máy trưởng phân công công việc cho thuyền viên bộ phận mình quản lý căn cứ vào:

    1. A. Khả năng, tay nghề thực tế của mỗi thuyền viên.
    2. B. Thực tế công việc dưới tàu.
    3. C. Khả năng chuyên môn thông qua giấy chứng nhận trình độ chuyên môn và tay nghề thực tế của thuyền viên. (đáp án)
    4. D. Sự phân công trực tiếp của thuyền trưởng.
  27. Quy đổi một cv ra W bằng

    1. A. 755W.
    2. B. 735,499W. (đáp án)
    3. C. 745,7 W.
    4. D. 1,35 W.
  28. Người trực ca có trách nhiệm dừng ngay động cơ (sau khi được sự đồng ý của người điều khiển phương tiện) trong trường hợp:

    1. A. Áp lực dầu bôi trơn giảm xuống dưới mức quy định và không có khả năng khắc phục ngay trong khi động cơ đang hoạt động. (đáp án)
    2. B. Áp lực nhớt giảm xuống.
    3. C. Có sự chênh lệch giữa áp lực nhớt trước và sau bầu lọc.
    4. D. Có sự hao nhớt trong cácte.
  29. Thuyền viên tập sự chịu sự quản lý của:

    1. A. Máy trưởng.
    2. B. Thuyền trưởng. (đáp án)
    3. C. Thuyền phó.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
  30. 3 Công dụng của bình bột chữa cháy cho đám cháy (loại bình ký hiệu ABC):

    1. A. Chữa các đám cháy chất rắn.
    2. B. Chữa các đám cháy chất khí.
    3. C. Chữa các đám cháy chất lỏng.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  31. Những chỉ số quan trọng khi lựa chọn dầu bôi trơn cho động cơ

    1. A. Tỉ trọng và điểm chớp cháy.
    2. B. Chỉ số cấp độ nhớt (SAE) và cấp hiệu năng (API). (đáp án)
    3. C. Độ đông đặc và tỉ trọng.
    4. D. Nhiệt độ đóng băng và tỉ trọng.
  32. Đơn vị của áp suất là:

    1. A. Hp.
    2. B. Jun.
    3. C. Mpa. (đáp án)
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Kinh tế vận tải (16 câu)

  1. Vận tải thủy nội địa là:

    1. A. Chuyên chở hàng hóa bằng tàu thủy trên sông.
    2. B. Chuyên chở hàng hóa bằng ô tô trên đường bộ.
    3. C. Thực hiện vận chuyển các hàng hóa từ nơi này đến nơi khác trong vùng nước mà điểm đầu và điểm cuối của quá trình chuyên chở không đi ra ngoài lãnh thổ của một quốc gia. (đáp án)
    4. D. Cả a và b.
  2. Ngành vận tải đường thủy nội địa có đặc điểm

    1. A. Tốc độ vận tải cao và giá thành thấp.
    2. B. Tốc độ vận tải thấp và giá thành cao.
    3. C. Tốc độ vận tải thấp và giá thành thấp. (đáp án)
    4. D. Tốc độ vận tải cao và giá thành cao.
  3. Chuyến đi của tàu

    1. A. Là sự tổng hợp của các quá trình làm việc gắn liền sự di chuyển của con tàu từ trạm khởi hành tới trạm đến. (đáp án)
    2. B. Là sự di chuyển của tàu từ lúc nhận hàng ở trạm khởi hành đến trạm bất kỳ.
    3. C. Là sự di chuyển của tàu từ cảng nhận hàng đến cảng trả hàng.
    4. D. Là sự tổng hợp của các quá trình làm việc gắn liền sự di chuyển của con tàu từ trạm khởi hành tới trạm bất kỳ.
  4. Chuyến đi vòng tròn

    1. A. Là tổng hợp của nhiều chuyến đi kể từ lúc khởi hành ở trạm đầu đến khi hoàn thành nhiệm vụ trở về bến đầu khởi hành. (đáp án)
    2. B. Là quá trình vận chuyển của tàu tính từ lúc nhận hàng đến khi trả xong hàng.
    3. C. Là quá trình vận chuyển của tàu tính từ lúc nhận thêm hàng ở cảng dọc đường đến khi quay lại bến ban đầu.
    4. D. Tất cả đáp án trên.
  5. Yếu tố ảnh hưởng đến chuyến đi là:

    1. A. Hàng hóa.
    2. B. Bến cảng
    3. C. Khí hậu, luồng lạch.
    4. D. Tất cả đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  6. Tốc độ thực tế của tàu

    1. A. Là tốc độ của tàu so với bờ, đã tính đến các ảnh hưởng của sóng, gió và chiều của dòng nước. (đáp án)
    2. B. Là tốc độ bình quân trong cả chuyến đi.
    3. C. Là tốc độ vận hành của con tàu đối với nước.
    4. D. Tất cả đáp án trên.
  7. Thời gian tàu chạy

    1. A. Là thời gian cần thiết để tàu chạy hết quãng đường vận tải không kể phần thời gian tàu đỗ. (đáp án)
    2. B. Là thời gian tàu chạy từ cảng xuất đến cảng nhập kể cả thời gian tàu đỗ nghỉ trên đường.
    3. C. Là khoảng thời gian tính từ khi tàu chạy đến khi dỡ hàng xong.
    4. D. Tất cả các đáp án trên.
  8. Thời gian tàu đỗ là:

    1. A. Là tổng thời gian tàu neo nghỉ dọc đường, lấy dầu.
    2. B. Là tổng thời gian tàu cập cầu nhận hàng, trả hàng.
    3. C. Là tổng các thời gian tàu đỗ cần thiết trong một chuyến đi hay một quay vòng để làm các thao tác kỹ thuật ở các bến và dọc đường. (đáp án)
    4. D. Là tổng thời gian tàu chờ làm các thủ tục xuất nhập bến, cảng.
  9. Tốc độ bình quân của tàu

    1. A. Là tốc độ tính bình quân trong cả chuyến đi.
    2. B. Là tốc độ tính bình quân khi tàu chạy. (đáp án)
    3. C. Là tốc độ tức thời tại 1 thời điểm nhất định.
    4. D. Tất cả đáp án trên.
  10. Lý do làm cho sức tải khởi hành P’ < 1

    1. A. Hàng không đủ chở, hàng cồng kềnh nên xếp không hết trọng tải.
    2. B. Đi vào khu vực luồng có mớn nước nông.
    3. C. Đi trong mùa lũ phải giảm tải.
    4. D. Tất cả đáp án trên. (đáp án)
  11. Sức tải khởi hành của tàu P’ = 1 khi tàu

    1. A. Chở quá tải.
    2. B. Chở đủ tải. (đáp án)
    3. C. Chở không đủ tải.
    4. D. Chạy không hàng.
  12. Sức tải khởi hành của tàu P’ > 1 khi tàu

    1. A. Chở quá tải. (đáp án)
    2. B. Chở đủ tải.
    3. C. Chở không đủ tải.
    4. D. Chạy không hàng.
  13. Sức tải khởi hành của tàu khách Pk’> 1 khi số khách thực tế xuống tàu

    1. A. Lớn hơn số chỗ ngồi của tàu khách do cơ qua đăng kiểm cho phép. (đáp án)
    2. B. Nhỏ hơn số chỗ ngồi của tàu khách do cơ qua đăng kiểm cho phép.
    3. C. Bằng số chỗ ngồi của tàu khách do cơ qua đăng kiểm cho phép.
    4. D. Lớn hơn số chỗ ngồi của tàu khách.
  14. Mức tiêu hao nhiên liệu của máy là 0,17 kg/cv.h có nghĩa:

    1. A. Trong 1 giờ, 1 mã lực tiêu thụ hết 0,17 kg nhiên liệu. (đáp án)
    2. B. Trong 1 giờ, máy đó tiêu thụ hết 0,17kg nhiên liệu.
    3. C. Trong 10 giờ, máy đó tiêu thu hết 0,17 kg nhiên liệu.
    4. D. Trong 10 giờ, 1 mã lực tiêu thụ hết 0,17 kg nhiên liệu.
  15. (thay cho câu 50) Trong kinh tế vận tải, “năng suất đầu máy” được hiểu là:

    1. A. Tổng lượng nhiên liệu mà động cơ tiêu thụ trong một hành trình
    2. B. Sức kéo tối đa của đầu máy khi tàu đầy tải
    3. C. Lượng công suất hữu ích mà đầu máy tạo ra trong một đơn vị thời gian (đáp án)
    4. D. Thời gian đầu máy làm việc liên tục mà không cần bảo dưỡng
  16. Năng suất đầu máy

    1. A. Là sốkm đi được của tàu mà đầu máy kéo tàu.
    2. B. Là số lượng sản phẩm vận tải thủy nội địa được tính bằng T.km dol cv làm ra trong một đơn vị thời gian. (đáp án)
    3. C. Là số lượng nhiên liệu đầu máy tiêu thụ trong chuyến đi.
    4. D. Tất cả đáp án trên.

Máy tàu thủy (36 câu)

  1. Động cơ 4 kỳ hoàn thành một chu trình công tác trong

    1. A. 4 hành trình piston tương ứng với 2 vòng quay trục khuỷu. (đáp án)
    2. B. 2 hành trình của piston tương ứng với 1 vòng quay trục khuỷu.
    3. C. 4 hành trình của piston tương ứng với 3 vòng quay trục khuỷu.
    4. D. 4 hành trình của piston tương ứng với 1 vòng quay trục khuỷu.
  2. Cấu tạo piston được chia làm

    1. A. 1 phần.
    2. B. 2 phần.
    3. C. 3 phần. (đáp án)
    4. D. 4 phần.
  3. Nhiệm vụ của xéc măng hơi là:

    1. A. Làm kín hơi, không cho khí nén và khí cháy rò xuống cácte. (đáp án)
    2. B. Làm kín hơi, kín nước.
    3. C. Không cho khí nén xuống phía dưới cácte.
    4. D. Không cho dầu bôi trơn lọt xuống phía dưới cácte.
  4. Nhiệm vụ của hệ thống cung cấp nhiên liệu

    1. A. Cung cấp một lượng nhiên liệu cho mỗi chu trình công tác của động cơ.
    2. B. Lọc sạch nước và các tạp chất có lẫn trong nhiên liệu.
    3. C. Chứa một lượng nhiên liệu đảm bảo cho động cơ hoạt động trong suốt hành trình của tàu.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  5. Nhiệm vụ của hệ thống bôi trơn

    1. A. Giảm ma sát, nâng cao tính chống mòn cho các bề mặt ma sát.
    2. B. Tẩy rửa và làm mát cho các bề mặt ma sát.
    3. C. Góp phần bao kín buồng cháy và giữ cho bề mặt các chi tiết không bị rỉ sét.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  6. Động cơ nhiệt được chia làm

    1. A. Động cơ đốt ngoài.
    2. B. Động cơ đốt trong, động cơ đốt ngoài. (đáp án)
    3. C. Động cơ đốt trong.
    4. D. Không có phương án nào đúng.
  7. Động cơ 2 kỳ hoàn thành một chu trình công tác trong

    1. A. 4 hành trình của piston tương ứng với 2 vòng quay trục khuỷu.
    2. B. 3 hành trình piston tương ứng với 2 vòng quay trục khuỷu.
    3. C. 2 hành trình của piston tương ứng với 1 vòng quay trục khuỷu. (đáp án)
    4. D. 4 hành trình piston tương ứng với 1 vòng quay trục khuỷu.
  8. Hệ thống cung cấp nhiên liệu gồm có

    1. A. Két trực nhật, lọc thô, bơm tay, bơm chuyển nhiên liệu, van chặn, lọc tinh, bơm cao áp, vòi phun, đường dầu hồi. (đáp án)
    2. B. Két trực nhật, lọc thô, bơm tay, bơm chuyển nhiên liệu.
    3. C. Két trực nhật, lọc thô, bơm tay, bơm chuyển nhiên liệu, van chặn, lọc tinh.
    4. D. Bơm tay, bơm chuyển nhiên liệu, van chặn, lọc tinh, bơm cao áp, vòi phun.
  9. Một chu trình công tác của động cơ 4 kỳ theo thứ tự các kỳ

    1. A. Hút, nổ, xả, nén.
    2. B. Hút, nén, nổ, xả. (đáp án)
    3. C. Xả, nổ, nén, hút.
    4. D. Nén, xả, hút, nổ.
  10. Trong hệ thống làm mát trực tiếp, nước vào làm mát cho động cơ đi theo thứ tự

    1. A. Cửa thông sông, tới van thông sông, tới bơm, tới động cơ rồi thải ra ngoài. (đáp án)
    2. B. Cửa thông sông, tới bơm, tới van thông sông, tới động cơ rồi thải ra ngoài.
    3. C. Cửa thông sông, tới bơm, tới động cơ, tới van thông sông rồi thải ra ngoài.
    4. D. Van thông sông, tới cửa thông sông, tới bơm, tới động cơ rồi thải ra ngoài.
  11. Trước khi khởi động động cơ đối với hệ thống bôi trơn phải kiểm tra

    1. A. Nhiệt độ.
    2. B. Bơm dầu.
    3. C. Mức dầu và chất lượng dầu bôi trơn. (đáp án)
    4. D. Áp lực.
  12. Dấu hiệu nào cho thấy dầu bôi trơn có thể bị nhiễm nước?

    1. A. Màu đen sẫm và mùi khét.
    2. B. Màu trắng đục như sữa. (đáp án)
    3. C. Có mùi nhiên liệu.
    4. D. Bọt khí nổi trong két.
  13. Trước khi dừng động cơ

    1. A. Đóng van nước, van dầu.
    2. B. Cho động cơ chạy không tải 10 ÷ 15 phút ở vòng quay ổn định nhỏ nhất. (đáp án)
    3. C. Đóng van nước, van dầu, ngắt cầu dao.
    4. D. Bổ sung nhiên liệu và dầu bôi trơn.
  14. Sau khi dừng động cơ

    1. A. Đóng van thông sông, van dầu đốt, vệ sinh công nghiệp. (đáp án)
    2. B. Đưa cần đảo chiều về vị trí “stop”.
    3. C. Đưa tay ga nhiên liệu về vị trí nhỏ nhất.
    4. D. Đóng van thông sông và đưa cần đảo chiều về vị trí “stop”.
  15. Thanh truyền là chi tiết nối

    1. A. Giữa piston và má khuỷu.
    2. B. Giữa piston và cổ trục.
    3. C. Giữa piston và cổ khuỷu. (đáp án)
    4. D. Giữa piston và chốt piston.
  16. Nhiệm vụ của thanh truyền là:

    1. A. Truyền lực từ piston xuống trục khuỷu ở kỳ cháy giãn nở.
    2. B. Truyền lực từ trục khuỷu lên piston ở kỳ nén.
    3. C. Biến chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay của trục khuỷu
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  17. Nhiệm vụ của bơm dầu bôi trơn là:

    1. A. Bơm nước vào két làm mát.
    2. B. Cung cấp dầu bôi trơn đến các bộ phận của động cơ. (đáp án)
    3. C. Pha trộn dầu với nhiên liệu.
    4. D. Làm sạch dầu.
  18. Nhiệm vụ của bơm cao áp là:

    1. A. Tạo áp suất cao cho nhiên liệu. (đáp án)
    2. B. Bơm dầu từ két chứa lên két trực nhật.
    3. C. Tạo màng sương nhiên liệu.
    4. D. Bơm dầu từ két trực nhật tới bơm chuyển nhiên liệu.
  19. Nhiệm vụ của xéc măng dầu là:

    1. A. Làm kín hơi, kín nước.
    2. B. Ngăn không cho dầu bôi trơn lên buồng đốt. (đáp án)
    3. C. Không cho khí nén xuống phía dưới cácte.
    4. D. Không cho dầu bôi trơn lọt xuống phía dưới cácte.
  20. Kỳ nạp của động cơ diesel 4 kỳ diễn ra khi

    1. A. Xupap xả mở, piston đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên.
    2. B. Xupap nạp mở, xupap xả đóng, piston đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới. (đáp án)
    3. C. Xupap nạp mở, piston đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên.
    4. D. Xupap xả đóng, piston đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.
  21. Kỳ nén của động cơ diesel 4 kỳ diễn ra khi

    1. A. Xupap nạp mở, piston đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên.
    2. B. Xupap nạp và xả đều đóng, piston đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên. (đáp án)
    3. C. Xupap xả mở, piston đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên.
    4. D. Xupap xả đóng, piston đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.
  22. Kỳ xả của động cơ diesel 4 kỳ diễn ra khi

    1. A. Xupap nạp mở, piston đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên
    2. B. Xupap xả mở, xupap hút đóng, piston đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên. (đáp án)
    3. C. Piston đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên.
    4. D. Xupap xả đóng, piston đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.
  23. Vòi phun là chi tiết của hệ thống

    1. A. Nhiên liệu. (đáp án)
    2. B. Bôi trơn.
    3. C. Làm mát.
    4. D. Đánh lửa.
  24. Thiết bị nào không thuộc hệ thống bôi trơn động cơ

    1. A. Nhiệt kế.
    2. B. Bơm dầu bôi trơn.
    3. C. Tuabin. (đáp án)
    4. D. Áp kế.
  25. Chốt piston có nhiệm vụ

    1. A. Liên kết giữa piston và má khuỷu.
    2. B. Liên kết giữa piston và cổ trục.
    3. C. Liên kết giữa piston và thanh truyền. (đáp án)
    4. D. Liên kết giữa piston và xilanh.
  26. Cấu tạo của thanh truyền gồm:

    1. A. Má khuỷu, cổ khuỷu.
    2. B. Đầu nhỏ, má khuỷu.
    3. C. Chốt, thân.
    4. D. Đầu nhỏ, thân và đầu to. (đáp án)
  27. Cấu tạo bơm dầu cao áp kiểu Bosh gồm:

    1. A. Piston, xilanh, lò xo, vành răng, van một chiều. (đáp án)
    2. B. Xilanh, chốt.
    3. C. Lò xo, con đội.
    4. D. Kim phun, piston.
  28. Nhiên liệu được đưa vào buồng đốt của động cơ Diesel ở thời điểm

    1. A. Kỳ nạp.
    2. B. Cuối kỳ nén. (đáp án)
    3. C. Cuối kỳ nạp.
    4. D. Kỳ nén.
  29. Những công việc cần thực hiện khi động cơ đang hoạt động là:

    1. A. Áp lực dầu bôi trơn và lượng dầu bôi trơn.
    2. B. Thường xuyên kiểm tra nhiệt độ nước làm mát, áp lực dầu bôi trơn, mức dầu bôi trơn, vòng quay, tiếng máy nổ, màu khí xả. (đáp án)
    3. C. Lượng dầu bôi trơn và chất lượng dầu bôi trơn.
    4. D. Lượng dầu bôi trơn và két dầu trực nhật.
  30. Hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ Diesel tàu thủy gồm các thiết bị sau:

    1. A. Két trực nhật, bơm cao áp, tới vòi phun.
    2. B. Bơm chuyển nhiên liệu, két trực nhật, bơm cao áp.
    3. C. Két trực nhật, bơm chuyển nhiên liệu, bơm cao áp, vòi phun, van, đường ống. (đáp án)
    4. D. Bơm chuyển nhiên liệu, bơm cao áp, két trực nhật.
  31. Tác dụng của đối trọng trên trục khuỷu

    1. A. Cân bằng mômen quay để động cơ làm việc không bị rung động. (đáp án)
    2. B. Tạo đà khi khởi động.
    3. C. Giúp động cơ dễ nổ hơn.
    4. D. Tăng công suất của động cơ.
  32. Trước khi khởi động động cơ đối với hệ thống làm mát gián tiếp phải

    1. A. Kiểm tra nhiệt độ nước làm mát.
    2. B. Bổ sung nước vào két giãn nở.
    3. C. Mở van thông sông, kiểm tra đường ống, bơm nước, két nước trực nhật. (đáp án)
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
  33. Lượng nhiên liệu ở các bơm cao áp không đồng đều sẽ ảnh hưởng như thế nào đến động cơ

    1. A. Vòng quay động cơ không ổn định.
    2. B. Động cơ làm việc rung.
    3. C. Gây quá tải cục bộ cho một số xilanh.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  34. Hệ thống khởi động động cơ bằng điện gồm các chi tiết chính sau:

    1. A. Bình ắc quy, nút khởi động, cầu dao, động cơ khởi động. (đáp án)
    2. B. Máy nén khí.
    3. C. Chai gió.
    4. D. Xupap.
  35. Động cơ khởi động bằng điện gồm những chi tiết sau:

    1. A. Bánh răng, roto, stato, cổ góp, cuộn hút, cuộn khởi động (đáp án)
    2. B. Roto.
    3. C. Vòi phun.
    4. D. Lò xo.
  36. Thông số ảnh hưởng đến chất lượng làm mát động cơ

    1. A. Nhiệt độ nước làm mát.
    2. B. Lưu lượng nước làm mát.
    3. C. Chất lượng nước làm mát.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)

Điện tàu thủy (14 câu)

  1. Đơn vị của điện áp là:

    1. A. Vôn (V). (đáp án)
    2. B. Ampe (A).
    3. C. Oát (W).
    4. D. Ôm (Ω).
  2. Đơn vị của dòng điện là:

    1. A. Vôn (V).
    2. B. Ampe (A). (đáp án)
    3. C. Ôm (Ω).
    4. D. Oát (W).
  3. Các phương pháp đấu ghép ắc quy là:

    1. A. Đấu nối tiếp.
    2. B. Đấu song song.
    3. C. Đấu nối tiếp, đấu song song, đấu hỗn hợp. (đáp án)
    4. D. Đấu song song, đấu hỗn hợp.
  4. Đấu song song ắc quy để tăng

    1. A. Dung lượng. (đáp án)
    2. B. Điện áp.
    3. C. Cả dung lượng và điện áp.
    4. D. Dòng điện và điện áp.
  5. Đấu hỗn hợp ắc quy để tăng

    1. A. Dung lượng.
    2. B. Điện áp.
    3. C. Cả dung lượng và điện áp. (đáp án)
    4. D. Dòng điện.
  6. Đấu nối tiếp ắc quy để tăng

    1. A. Dung lượng.
    2. B. Cả dung lượng và điện áp.
    3. C. Dòng điện và điện áp.
    4. D. Điện áp. (đáp án)
  7. Khi sử dụng ắc quy cần chú ý tới các thông số kỹ thuật cơ bản

    1. A. Điện áp định mức, dung lượng định mức. (đáp án)
    2. B. Điện áp định mức, dòng điện.
    3. C. Dung lượng định mức, dòng điện định mức.
    4. D. Dung lượng định mức.
  8. Các chế độ làm việc của ắc quy cần quan tâm là:

    1. A. Nạp điện.
    2. B. Nạp điện, phóng điện (đáp án)
    3. C. Phóng điện.
    4. D. Không có chế độ nào.
  9. Dung dịch trong ắc quy axít thường dùng trên tàu thuỷ là:

    1. A. HCl.
    2. B. HNO3.
    3. C. H2SO4. (đáp án)
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
  10. Tác dụng của tụ điện trong còi điện một chiều

    1. A. Lọc nhiễu nguồn cung cấp cho còi điện.
    2. B. Tích trữ năng lượng trong quá trình hoạt động của còi điện.
    3. C. Bảo vệ tiếp điểm trong còi điện một chiều. (đáp án)
    4. D. Bảo vệ ắc quy.
  11. Quy trình đấu dây cho một mạch điện đúng là:

    1. A. Thiết bị đóng ngắt, bảo vệ - thiết bị tiêu thụ điện - nguồn điện.
    2. B. Thiết bị tiêu thụ điện - thiết bị đóng ngắt, bảo vệ - nguồn điện. (đáp án)
    3. C. Nguồn điện - thiết bị đóng ngắt, bảo vệ - thiết bị tiêu thụ điện.
    4. D. Thiết bị tiêu thụ điện - nguồn điện - thiết bị đóng ngắt, bảo vệ.
  12. Máy điện một chiều khi làm việc phát tia lửa điện lớn ở chổi than và cổ góp là do:

    1. A. Cổ góp bị mài mòn không đều và bẩn.
    2. B. Chổi than mòn, lò xo yếu.
    3. C. Dòng tải lớn.
    4. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
  13. Điện áp sử dụng của các động cơ điện khởi động động cơ Diesel tàu thủy phổ biến hiện nay là:

    1. A. 110V và 220V.
    2. B. 6V và 12V.
    3. C. 12V và 24V. (đáp án)
    4. D. 24V và 36V.
  14. Hệ thống điện nào vẫn phải hoạt động khi tàu mất điện chính?

    1. A. Hệ thống giải trí.
    2. B. Hệ thống chiếu sáng khoang máy.
    3. C. Hệ thống điều hòa.
    4. D. Hệ thống chiếu sáng khẩn cấp. (đáp án)

Nguồn: Ngân hàng câu hỏi và đáp án do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam (Bộ Xây dựng) ban hành, Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN ngày 23/7/2025. Câu hỏi và đáp án giữ nguyên văn bản gốc.

Cần tư vấn hạng bằng, hồ sơ, lịch học?

Gọi hoặc nhắn Zalo 0938 181 185 (tên Zalo: Báo Thủ Đường Thủy). KVC đối chiếu điều kiện theo văn bản mới nhất, báo hạng học được, học phí và lịch khai giảng gần nhất.

Mã QR Zalo của KVC, tài khoản Báo Thủ Đường Thủy, số 0938 181 185
Quét mã để kết bạn ZaloMở Zalo, chọn biểu tượng quét mã rồi hướng camera vào mã này. Tên Zalo hiện ra là Báo Thủ Đường Thủy.Nhắn Zalo 0938 181 185
Zalo