Đăng ký tư vấn

Câu hỏi thi Thuyền trưởng hạng nhất có đáp án (211 câu)

Bộ T1 gồm 211 câu trắc nghiệm có đáp án, lấy từ ngân hàng câu hỏi do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam ban hành (Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN ngày 23/7/2025), bộ gốc 304 câu. Đề thi lý thuyết thật gồm 30 câu, làm trong 45 phút, đúng từ 25 câu là đạt.

Câu hỏi (65 câu)

  1. Hai phương tiện đi đối hướng nhau có nguy cơ va chạm, thuyền trưởng, người lái phương tiện tránh và nhường đường theo nguyên tắc nào?

    1. A. Phương tiện thô sơ phải tránh bè
    2. B. Bè phải tránh phương tiện có động cơ
    3. C. Bè phải tránh mọi phương tiện
    4. D. Mọi phương tiện phải tránh bè (đáp án)
  2. Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình phải giảm tốc độ của phương tiện trong trường hợp đi gần phương tiện nào?

    1. A. Đi gần phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng
    2. B. Đi gần phương tiện bị nạn
    3. C. Đi gần phương tiện chở hàng nguy hiểm
    4. D. Cả ba trường hợp trên (đáp án)
  3. Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình phải giảm tốc độ trong trường hợp nào?

    1. A. Đi gần đê, kè khi có nước lớn (đáp án)
    2. B. Đi gần phương tiện chở hành khách
    3. C. Đi ngoài phạm vi cảng, bến thủy nội địa
    4. D. Tất cả các trường hợp trên
  4. Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình không được bám, buộc vào

    1. A. Phương tiện chở than
    2. B. Phương tiện chở hàng nguy hiểm (đáp án)
    3. C. Phương tiện chở xi măng
    4. D. Cả ba phương tiện trên
  5. Khi phương tiện đi vào nơi luồng giao nhau, luồng cong gấp, thuyền trưởng, người lái phương tiện phải tuân theo quy định nào?

    1. A. Giảm tốc độ của phương tiện
    2. B. Phát tín hiệu nhiều lần theo quy định
    3. C. Đi sát về phía luồng đã báo
    4. D. Cả ba quy định trên (đáp án)
  6. Trong trường hợp nước đứng, hai phương tiện đi đối hướng gặp nhau có nguy cơ va chạm, phải tránh và nhường đường theo nguyên tắc nào?

    1. A. Phương tiện phát tín hiệu xin đường trước được quyền ưu tiên (đáp án)
    2. B. Phương tiện phát tín hiệu xin đường sau được quyền ưu tiên
    3. C. Tránh nhau về phía mạn trái của mình
    4. D. Tránh nhau thế nào cũng được
  7. Góc chiếu sáng của đèn mạn là bao nhiêu độ?

    1. A. 112,5 độ (đáp án)
    2. B. 135 độ
    3. C. 225 độ
    4. D. 360 độ
  8. Thuyền trưởng, người lái phương tiện đang hành trình gặp phương tiện nhiệm vụ đặc biệt phải

    1. A. Tăng tốc độ, đi sát về một bên luồng để nhường đường
    2. B. Giảm tốc độ
    3. C. Giảm tốc độ, đi sát về một bên luồng để nhường đường (đáp án)
    4. D. Đi sát về một bên luồng để nhường đường
  9. Ba tiếng còi dài có ý nghĩa

    1. A. Sắp cập bến, rời bến, chào nhau (đáp án)
    2. B. Đang chạy lùi
    3. C. Không thể nhường đường
    4. D. Đổi hướng đi sang phải
  10. Bốn tiếng còi dài có ý nghĩa

    1. A. Tín hiệu xin mở cầu, cống, âu tàu (đáp án)
    2. B. Đang chạy lùi
    3. C. Không thể nhường đường
    4. D. Gọi các phương tiện khác đến giúp đỡ
  11. Phương tiện đang hành trình trên sông muốn vượt một phương tiện khác phải

    1. A. Phát âm hiệu là một tiếng còi ngắn, lặp lại nhiều lần
    2. B. Phát âm hiệu là hai tiếng còi ngắn, lặp lại nhiều lần
    3. C. Phát âm hiệu là một tiếng còi dài, lặp lại nhiều lần (đáp án)
    4. D. Phát âm hiệu là ba tiếng còi dài lặp lại nhiều lần
  12. Góc chiếu sáng của đèn trắng mũi là bao nhiêu độ?

    1. A. 112,5 độ
    2. B. 135 độ
    3. C. 225 độ (đáp án)
    4. D. 360 độ
  13. Phương tiện loại A kéo đoàn dài dưới 100 mét, ban ngày treo

    1. A. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế (đáp án)
    2. B. 1 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
    3. C. 3 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
    4. D. 4 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
  14. Phương tiện loại A kéo đoàn dài từ 100 mét trở lên, ban đêm thắp

    1. A. 1 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái
    2. B. 2 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái
    3. C. 3 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái (đáp án)
    4. D. 4 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái
  15. Phương tiện loại A kéo đoàn dài từ 100 mét trở lên, ban ngày treo

    1. A. 1 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
    2. B. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
    3. C. 3 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế (đáp án)
    4. D. 4 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
  16. Phương tiện loại A lai áp mạn, ban đêm thắp

    1. A. 1 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái
    2. B. 2 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái (đáp án)
    3. C. 3 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái
    4. D. 4 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái
  17. Phương tiện Loại A áp mạn, ban ngày treo

    1. A. 1 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
    2. B. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế (đáp án)
    3. C. 3 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
    4. D. 4 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
  18. Phương tiện loại A khi đẩy đoàn, ban ngày treo

    1. A. 2 hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế
    2. B. 3 hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế
    3. C. 1 dấu hiệu gồm 2 hình tam giác đều màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
    4. D. 2 hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
  19. Khi điều khiển phương tiện đi qua khoang thông thuyền, thuyền trưởng, người lái phương tiện phải thực hiện quy định đi như thế nào?

    1. A. Đi đúng khoang có báo hiệu thông thuyền (đáp án)
    2. B. Đi vào khoang có chiều rộng nhất
    3. C. Đi vào khoang có chiều cao nhất
    4. D. Cả ba quy định trên
  20. Phương tiện chở hàng nguy hiểm khi hành trình, ngoài đèn quy định, ban đêm phải thắp thêm

    1. A. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục
    2. B. Đèn đỏ sáng liên tục (đáp án)
    3. C. Đèn vàng nhấp nháy liên tục
    4. D. Đèn xanh nhấp nháy liên tục Câu Phương tiện chở hàng nguy hiểm, ban ngày phải treo a. Cờ chữ B b. Cờ chữ C c. Cờ chữ N d. Cờ chữ O
  21. Phương tiện có động cơ chở khách khi hành trình, ngoài đèn quy định, ban đêm phải thắp thêm

    1. A. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục
    2. B. Đèn trắng nhấp nháy liên tục (đáp án)
    3. C. Đèn vàng nhấp nháy liên tục
    4. D. Đèn xanh nhấp nháy liên tục
  22. Phương tiện có động cơ chở khách khi hành trình, ban ngày treo

    1. A. Cờ đỏ đuôi nheo
    2. B. Cờ xanh đuôi nheo
    3. C. Cờ trắng trắng đuôi nheo
    4. D. Cờ vàng đuôi nheo (đáp án)
  23. Phương tiện có chiều dài lớn nhất từ 45 mét trở xuống, ban đêm khi neo phải thắp

    1. A. 1 đèn trắng sáng 3600 ở phía mũi (đáp án)
    2. B. 1 đèn trắng sáng 3600 ở phía lái
    3. C. 1 đèn đỏ sáng 3600 ở phía mũi
    4. D. 1 đèn xanh sáng 3600 ở phía lái
  24. Phương tiện có chiều dài lớn nhất từ 45 mét trở xuống, ban ngày khi neo phải treo

    1. A. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
    2. B. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
    3. C. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình tam giác màu đen ghép theo kiểu múi khế
    4. D. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế
  25. Phương tiện có chiều dài lớn nhất trên 45 mét, ban đêm khi neo phải thắp

    1. A. 2 đèn vàng sáng 3600: 1đèn ở phía mũi, 1 đèn phía lái
    2. B. 2 đèn trắng sáng 3600: 1 đèn phía mũi, 1 đèn phía lái (đáp án)
    3. C. 2 đèn đỏ sáng 3600: 1 đèn ở phía mũi, 1 đèn phía lái
    4. D. 2 đèn xanh sáng 3600: 1 dèn ở phía mũi, 1 đèn phía lái
  26. Phương tiện có chiều dài lớn nhất trên 45 mét, ban ngày khi neo phải treo

    1. A. 1 dấu hiệu gồm hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
    2. B. 1 dấu hiệu gồm 2 hình tam giác màu đen ghép theo kiểu múi khế
    3. C. 1 dấu hiệu gồm 2 hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế
    4. D. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
  27. Phương tiện bị mắc cạn trên luồng mà một bên luồng còn lưu thông được ban đêm ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải thắp

    1. A. 1 đèn xanh trên một đèn đỏ, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
    2. B. 1 đèn đỏ trên một đèn vàng, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
    3. C. 1 đèn đỏ trên một đèn xanh, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng (đáp án)
    4. D. 1 đèn đỏ trên một đèn trắng phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
  28. Phương tiện bị mắc cạn trên luồng mà một bên luồng còn lưu thông được ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo

    1. A. 1 dấu hiệu gồm hai hình chữ nhật màu đen ghép theo kiểu múi khế
    2. B. 1 dấu hiệu gồm hai hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
    3. C. 1 dấu hiệu gồm hai hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
    4. D. 1 dấu hiệu gồm hai hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế
  29. Phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng mà một bên luồng còn lưu thông được ban đêm ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải thắp

    1. A. 1 đèn xanh trên một đèn đỏ, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
    2. B. 1 đèn đỏ trên một đèn xanh, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng (đáp án)
    3. C. 1 đèn đỏ trên một đèn trắng phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
    4. D. 1 đèn đỏ trên một đèn vàng, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
  30. Phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng mà một bên luồng còn lưu thông được ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo

    1. A. 1 dấu hiệu gồm hai hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
    2. B. 1 dấu hiệu gồm hai hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
    3. C. 1 dấu hiệu gồm hai hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế
    4. D. 1 dấu hiệu gồm hai hình chữ nhật màu đen ghép theo kiểu múi khế
  31. Phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng hoặc phương tiện bị mắc cạn chặn hết luồng ban ngày ở vị trí cao nhất phải treo

    1. A. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm hai hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
    2. B. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm hai hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
    3. C. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm hai hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế
    4. D. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm hai hình chữ nhật màu đen ghép theo kiểu múi khế
  32. Phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng hoặc phương tiện bị mắc cạn chặn hết luồng ban đêm ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải thắp

    1. A. 2 đèn xanh, mỗi đèn cách nhau một mét
    2. B. 2 đèn đỏ, mỗi đèn cách nhau một mét (đáp án)
    3. C. 2 đèn vàng, mỗi đèn cách nhau một mét
    4. D. 2 đèn trắng, mỗi đèn cách nhau một mét
  33. Phương tiện có người ngã xuống nước, ban đêm ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải thắp

    1. A. 1 đèn xanh giữa hai đèn đỏ (đáp án)
    2. B. 1 đèn xanh giữa hai đèn trắng
    3. C. 1 đèn đỏ giữa hai đèn trắng
    4. D. 1 đèn đỏ giữa hai đèn xanh
  34. Phương tiện cứu nạn khi làm nhiệm vụ khẩn cấp ban ngày phải treo

    1. A. Cờ trắng chữ thập đỏ (đáp án)
    2. B. Cờ đỏ đuôi nheo
    3. C. Cờ đỏ đuôi nheo có quân hiệu
    4. D. Cờ xanh lá cây đuôi nheo
  35. Phương tiện chữa cháy khi làm nhiệm vụ ngoài đèn qui định, ban đêm thắp thêm

    1. A. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục
    2. B. Đèn xanh quay nhanh liên tục (đáp án)
    3. C. Đèn đỏ quay nhanh liên tục
    4. D. Đèn trắng quay nhanh liên tục
  36. Phương tiện của quân đội khi làm nhiệm vụ khẩn cấp ngoài đèn qui định, ban đêm thắp thêm

    1. A. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục
    2. B. Đèn xanh quay nhanh liên tục
    3. C. Đèn đỏ quay nhanh liên tục (đáp án)
    4. D. Đèn trắng quay nhanh liên tục
  37. Phương tiện của công an khi làm nhiệm vụ khẩn cấp ban ngày phải treo

    1. A. Cờ trắng chữ thập đỏ
    2. B. Cờ đỏ đuôi nheo
    3. C. Cờ đỏ đuôi nheo có quân hiệu
    4. D. Cờ xanh lá cây đuôi nheo có công an hiệu (đáp án)
  38. Phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt nào được ưu tiên đi trước?

    1. A. Phương tiện, đoàn phương tiện có công an dẫn đường
    2. B. Phương tiện cứu nạn (đáp án)
    3. C. Phương tiện quân đội làm nhiệm vụ khẩn cấp
    4. D. Phương tiện, đoàn phương tiện có công an hộ tống
  39. Phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt nào được ưu tiên đi trước?

    1. A. Phương tiện chữa cháy (đáp án)
    2. B. Phương tiện cứu nạn
    3. C. Phương tiện quân đội làm nhiệm vụ khẩn cấp
    4. D. Phương tiện, đoàn phương tiện có công an hộ tống
  40. Tín hiệu trên phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt ngoài đèn hiệu quy định, phương tiện khi làm nhiệm vụ phải sử dụng tín hiệu nào?

    1. A. Còi ưu tiên có âm hiệu đặc biệt
    2. B. Đèn hiệu quay nhanh liên tục đặt trên cột đèn
    3. C. Cờ hiệu
    4. D. Cả ba đáp án trên (đáp án)
  41. Phương tiện bị mất chủ động, ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo

    1. A. 1 dấu hiệu gồm hai hình chữ nhật màu đen ghép theo kiểu múi khế
    2. B. 1 dấu hiệu gồm hai hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế
    3. C. 1 dấu hiệu gồm hai hình thoi góc vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
    4. D. 1 dấu hiệu gồm hai hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế
  42. Phương tiện bị mất chủ động còn trớn đối với phương tiện loại A ban đêm phải thắp

    1. A. 2 đèn xanh cách nhau một mét, đèn mạn và đèn trắng lái
    2. B. 2 đèn đỏ cách nhau một mét, đèn mạn và đèn trắng lái (đáp án)
    3. C. 2 đèn vàng cách nhau một mét, đèn mạn và đèn trắng lái
    4. D. 2 đèn trắng cách nhau một mét, đèn mạn và đèn trắng lái
  43. Phương tiện đưa đón hoa tiêu, ban đêm ngoài các đèn hiệu theo quy định trên cột đèn phải thắp thêm

    1. A. 1 đèn trắng trên một đèn đỏ (đáp án)
    2. B. 1 đèn xanh trên một đèn trắng
    3. C. 1 đèn đỏ trên một đèn trắng
    4. D. 1 đèn trắng trên một đèn xanh
  44. Phương tiện yêu cầu cảnh sát, thanh tra giao thông đường thủy hỗ trợ, ban ngày ở trên cột đèn phải treo

    1. A. Cờ chữ A
    2. B. Cờ xanh (đáp án)
    3. C. Cờ chữ B
    4. D. Cờ chữ K
  45. Phương tiện yêu cầu cảnh sát, thanh tra giao thông đường thủy hỗ trợ, ban đêm ở trên cột đèn phải thắp thêm

    1. A. 1 đèn xanh trên một đèn đỏ (đáp án)
    2. B. 1 đèn xanh trên một đèn trắng
    3. C. 1 đèn đỏ trên một đèn trắng
    4. D. 1 đèn đỏ trên một đèn vàng
  46. Phương tiện đang thử máy, thử tốc độ, ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo

    1. A. Cờ chữ A (đáp án)
    2. B. Cờ chữ C
    3. C. Cờ chữ B
    4. D. Cờ chữ H
  47. Cờ chữ B có màu gì?

    1. A. Đỏ (đáp án)
    2. B. Trắng
    3. C. Vàng
    4. D. Xanh
  48. Cảnh sát giao thông đường thủy khi gọi phương tiện để kiểm soát, phải phất

    1. A. Cờ chữ K (đáp án)
    2. B. Cờ chữ O
    3. C. Cờ chữ C
    4. D. Cờ chữ B
  49. Phương tiện có người, súc vật bị dịch bệnh, ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo

    1. A. Cờ chữ A/L
    2. B. Cờ chữ Q/L (đáp án)
    3. C. Cờ chữ B/L
    4. D. Cờ chữ K/L
  50. Phương tiện không có động cơ có trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người khi hoạt động trên đường thủy nội địa phải đảm bảo các điều kiện nào?

    1. A. Đạt tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
    2. B. Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
    3. C. Có đủ định biên thuyền viên và danh bạ thuyền viên theo quy định
    4. D. Cả ba đáp án trên (đáp án)
  51. Cảng vụ có nhiệm vụ gì?

    1. A. Kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về an toàn giao thông và bảo vệ môi trường của phương tiện
    2. B. Kiểm tra giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên và người lái phương tiện
    3. C. Cấp phép cho phương tiện, tàu biển ra, vào cảng, bến thuỷ nội địa
    4. D. Cả ba đáp án trên (đáp án)
  52. Cảng vụ có quyền hạn gì?

    1. A. Xử phạt vi phạm hành chính
    2. B. Lưu giữ phương tiện
    3. C. Thu phí, lệ phí theo quy định của pháp luật
    4. D. Cả ba đáp án trên (đáp án)
  53. Đối với hành vi khai thác không đúng vùng hoạt động của phương tiện thì bị phạt

    1. A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 1 ÷ 3 tháng (đáp án)
    2. B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 2 ÷ 3 tháng
    3. C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 3 ÷ 4 tháng
    4. D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 4 ÷ 5 tháng
  54. Đối với hành vi của thuyền viên, người lái phương tiện đang làm việc trên phương tiện mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độc ồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/01 lít khí thở thì bị phạt

    1. A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn từ 2 ÷ 3 tháng
    2. B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn từ 2 ÷ 4 tháng (đáp án)
    3. C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn từ 2 ÷ 5 tháng
    4. D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn từ 3 ÷ 5 tháng
  55. Đối với hành vi điều khiển phương tiện lạng lách gây mất an toàn giao thông đường thủy nội địa thì bị phạt

    1. A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 1 ÷ 3 tháng
    2. B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 2 ÷ 3 tháng
    3. C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 3 ÷ 6 tháng (đáp án)
    4. D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 4 ÷ 6 tháng
  56. Đối với hành vi chở vượt quá từ 30% đến 50% số người được phép chở của phương tiện chở người, hành khách, phương tiện có công dụng tàu thủy lưu trú du lịch ngủ đêm, nhà hàng nổi, khách sạn nổi thì bị phạt

    1. A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 1 ÷ 3 tháng
    2. B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 2 ÷ 3 tháng
    3. C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 3 ÷ 5 tháng
    4. D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 2 ÷ 4 tháng (đáp án)
  57. Đối với hành vi chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn trên 1/2 chiều cao mạn khô của mỗi phương tiện thì bị phạt

    1. A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 6 ÷ 12 tháng (đáp án)
    2. B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 6 ÷ 8 tháng
    3. C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 6 ÷ 9 tháng
    4. D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 6 ÷ 10 tháng
  58. Dấu hiệu hai hình tròn màu trắng ghép theo kiểu múi khế treo ở trên tàu cá có chiều dài lớn nhất 20 mét có đường kính là

    1. A. 0,5 mét
    2. B. 0,4 mét
    3. C. 0,3 mét (đáp án)
    4. D. 0,2 mét 11..22.. BBÁÁOO HHIIỆỆUU GGIIAAOO TTHHÔÔNNGG ĐĐƯƯỜỜNNGG TTHHỦỦYY NNỘỘII ĐĐỊỊAA:: 6655 ccââuu
  59. Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn bên bờ phải của luồng tàu chạy, ban đêm ánh sáng màu

    1. A. Đỏ (đáp án)
    2. B. Xanh lục
    3. C. Trắng
    4. D. Vàng
  60. Báo hiệu ngã ba sông, ban đêm ánh sáng màu gì?

    1. A. Xanh lục
    2. B. Vàng
    3. C. Trắng (đáp án)
    4. D. Đỏ
  61. Báo hiệu thông báo được phép đi qua, ban đêm treo

    1. A. 2 đèn đỏ theo chiều thẳng đứng
    2. B. 2 đèn xanh lục theo chiều thẳng đứng (đáp án)
    3. C. 2 đèn trắng theo chiều thẳng đứng
    4. D. 2 đèn vàng theo chiều thẳng đứng
  62. Báo hiệu thông báo cấm đi qua, ban đêm treo

    1. A. 2 đèn đỏ theo chiều thẳng đứng (đáp án)
    2. B. 2 đèn xanh lục theo chiều thẳng đứng
    3. C. 2 đèn vàng theo chiều thẳng đứng
    4. D. 2 đèn vàng theo chiều thẳng đứng
  63. Chập tiêu tim luồng đặt bên bờ trái, ban đêm 2 đèn ánh sáng màu

    1. A. 1 vàng, 1 xanh
    2. B. Cả 2 màu vàng (đáp án)
    3. C. 1 xanh, 1 trắng
    4. D. Cả 2 màu xanh lục
  64. Chập tiêu tim luồng đặt bên bờ phải, ban đêm ánh sáng ở chế độ

    1. A. Chớp 1 ngắn
    2. B. Chớp đều
    3. C. Chớp 2
    4. D. Chớp 1 dài (đáp án)
  65. Báo hiệu định hướng đặt bên trái của luồng, ban đêm ánh sáng màu gì?

    1. A. Xanh
    2. B. Vàng (đáp án)
    3. C. Trắng
    4. D. Xanh lục

Báo hiệu đường biển và quy tắc phòng ngừa va chạm (46 câu)

  1. Tàu thuyền hành trình ngoài biển vào phải để phao này

    1. A. Phía nào cũng được
    2. B. Chính ngay mũi tàu
    3. C. Phía bên mạn trái
    4. D. Phía bên mạn phải (đáp án)
  2. Báo hiệu này có tác dụng nào dưới đây?

    1. A. Báo hiệu vùng khoan thăm dò địa chất, khai thác dầu mỏ, khí đốt
    2. B. Báo hiệu vùng đánh bắt, nuôi trồng hải sản, vùng công trình đang thi công
    3. C. Báo hiệu vùng đặt đường cáp hoặc đường ống ngầm, vùng diễn tập quân sự
    4. D. Tất cả các đáp án trên (đáp án)
  3. Báo hiệu này có tác dụng nào dưới đây?

    1. A. Báo hiệu chướng ngại vật biệt lập
    2. B. Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang trái (đáp án)
    3. C. Báo hiệu vùng đặt đường cáp hoặc đường ống ngầm, vùng diễn tập quân sự
    4. D. Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang phải
  4. Báo hiệu này có tác dụng nào dưới đây?

    1. A. Báo hiệu chướng ngại vật biệt lập
    2. B. Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang trái
    3. C. Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang phải (đáp án)
    4. D. Báo hiệu vùng đặt đường cáp hoặc đường ống ngầm, vùng diễn tập quân sự
  5. Báo hiệu này có tác dụng nào dưới đây?

    1. A. Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Bắc của báo hiệu (đáp án)
    2. B. Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Nam của báo hiệu
    3. C. Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Đông của báo hiệu
    4. D. Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Tây của báo hiệu
  6. Báo hiệu này có tác dụng nào dưới đây?

    1. A. Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Bắc của báo hiệu
    2. B. Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Nam của báo hiệu (đáp án)
    3. C. Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Đông của báo hiệu
    4. D. Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Tây của báo hiệu
  7. Các quy định tại qui tắc phòng ngừa va chạm tàu thuyền phải được áp dụng

    1. A. Vào ban ngày
    2. B. Vào mọi điều kiện tầm nhìn xa (đáp án)
    3. C. Vào ban đêm
    4. D. Vào lúc thời tiết tốt
  8. Khi đang chạy tàu trên sông, trên biển nếu nghe thấy tàu A phát một tiếng còi ngắn có nghĩa là

    1. A. Tàu A chuyển hướng đi của nó sang phải (đáp án)
    2. B. Tàu A chuyển hướng đi của nó sang trái
    3. C. Tàu A đang cho máy chạy lùi
    4. D. Tàu A báo tôi đang thả neo
  9. Khi đang chạy tàu trên sông, trên biển nếu nghe thấy tàu A phát ba tiếng còi ngắn có nghĩa là

    1. A. Tàu A chuyển hướng đi của nó sang phải
    2. B. Tàu A chuyển hướng đi của nó sang trái
    3. C. Tàu A đang cho máy chạy lùi (đáp án)
    4. D. Tàu A báo tôi đang thả neo
  10. Khi nghi ngờ hành động của tàu khác thì phải phát âm hiệu

    1. A. Một tiếng còi dài và tiếp theo là một tiếng còi ngắn ngắn
    2. B. Hai tiếng còi dài và tiếp theo là một tiếng còi ngắn
    3. C. Một tiếng còi dài và tiếp theo là một tiếng còi ngắn
    4. D. Năm tiếng còi ngắn (đáp án)
  11. Khi phương tiện đang hành trình trên đoạn sông cong, không nhìn thấy phương tiện khác muốn báo phương tiện của mình đang ở khúc cuab ên này phải phát âm hiệu

    1. A. Ba tiếng còi kéo dài
    2. B. Hai tiếng còi kéo dài
    3. C. Một tiếng còi kéo dài (đáp án)
    4. D. Năm tiếng còi ngắn
  12. Tàu bị vượt đồng ý cho tàu xin vượt thì phải phát âm hiệu

    1. A. Một tiếng còi dài, một tiếng ngắn, một tiếng dài và tiếp theo là một tiếng ngắn (đáp án)
    2. B. Hai tiếng dài và tiếp theo là một tiếng ngắn
    3. C. Một tiếng dài và tiếp theo là một tiếng ngắn
    4. D. Hai tiếng dài và tiếp theo là hai tiếng ngắn
  13. Khi đang chạy tàu trên luồng hẹp tàu A định vượt về bên trái của tàu phía trước thì

    1. A. Tàu A phải phát một tiếng dài và tiếp theo là hai tiếng ngắn
    2. B. Tàu A phải phát hai tiếng dài và tiếp theo là một tiếng ngắn
    3. C. Tàu A phải phát một tiếng dài và tiếp theo là một tiếng ngắn
    4. D. Tàu A phải phát hai tiếng dài và tiếp theo là hai tiếng ngắn (đáp án)
  14. Thời gian một tiếng còi ngắn trong khoảng mấy giây?

    1. A. Một giây (đáp án)
    2. B. Hai giây
    3. C. Ba giây
    4. D. Bốn giây
  15. Thời gian một tiếng còi dài trong khoảng mấy giây?

    1. A. Một giây
    2. B. Hai giây
    3. C. Ba giây
    4. D. Bốn giây đến sáu giây (đáp án)
  16. Khi chạy tàu trên sông, trên biển trong tầm nhìn hạn chế cách không quá 2 phút nghe một tiếng còi dài có nghĩa là

    1. A. Có một tàu thuyền đang trục vớt tàu chìm
    2. B. Có một tàu thuyền đang hành trình và còn trớn (đáp án)
    3. C. Có một tàu thuyền đang thả lưới
    4. D. Có một tàu thuyền đang neo
  17. Các điều khoản về vượt trong luồng hẹp chỉ áp dụng cho

    1. A. Tàu có đủ âm hiệu
    2. B. Tàu phát đúng tín hiệu
    3. C. Tàu có lắp máy
    4. D. Các tàu thuyền nhìn thấy lẫn nhau (đáp án)
  18. Khi hai phương tiện đi đối hướng nhau thì

    1. A. Hai phương tiện đều chuyển hướng sang trái của mình
    2. B. Một phương tiện giữ nguyên hướng đi, một phương tiện chuyển hướng sang phải
    3. C. Một phương tiện giữ nguyên hướng đi, một phương tiện chuyển hướng sang trái
    4. D. Hai phương tiện đều chuyển hướng sang phải của mình (đáp án)
  19. Khi nhìn thấy 2 đèn cột của phương tiện A chập thành một đường thẳng đứng thì

    1. A. Phương tiện A đang đi đối hướng với tàu mình (đáp án)
    2. B. Phương tiện A đang đi cắt hướng với tàu mình
    3. C. Phương tiện A đang neo
    4. D. Phương tiện A đang thả lưới
  20. Khi đổi hướng để thực hiện hành động tránh va cần

    1. A. Kịp thời, dứt khoát (đáp án)
    2. B. Máy tàu tốt
    3. C. Hệ thống định vị tốt
    4. D. Hệ thống lái tàu tốt
  21. Khi phát hiện có hiện tượng hút nhau tàu nhỏ hơn phải xử lý như thế nào?

    1. A. Lập tức tăng tốc độ
    2. B. Lập tức giảm tốc độ
    3. C. Lập tức bẻ lái ngược với chiều quay của mũi tàu mình (đáp án)
    4. D. Lập tức đổi hướng sang trá
  22. Khi hai tàu chạy đối hướng thì trách nhiệm thuộc về tàu nào?

    1. A. Trách nhiệm tránh va của hai tàu là ngang nhau (đáp án)
    2. B. Trách nhiệm tránh va thuộc về tàu nhỏ hơn
    3. C. Trách nhiệm tránh va thuộc về tàu lớn hơn
    4. D. Trách nhiệm tránh va thuộc về tàu nhìn thấy tàu kia trước
  23. Bất kể là hai tàu thuyền máy chạy đối hướng nhau thì điều quan trọng là không tàu nào được áp dụng hành động tránh va bằng cách

    1. A. Chuyển hướng về bên phải
    2. B. Chuyển hướng về bên trái (đáp án)
    3. C. Chuyển hướng 900
    4. D. Chuyển hướng 450
  24. Khi thực hiện việc tránh va. Nếu chưa khẳng định được có nguy cơ đâm va hay không thì

    1. A. Phải coi như không tồn tại nguy cơ đâm va
    2. B. Phải coi như bình thường
    3. C. Phải coi như đang tồn tại nguy cơ đâm va (đáp án)
    4. D. Phải coi như mọi phương tiện đang đi đúng đường
  25. Hiệu quả của hành động tránh va phải được kiểm tra thận trọng cho đến khi

    1. A. Không còn nguy cơ đâm va (đáp án)
    2. B. Phải coi như bình thường
    3. C. Phải coi như đang khả năng an toàn cao
    4. D. Phải coi như mọi phương tiện đang đi đúng đường
  26. Để xác định tốc độ an toàn của tàu, cần phải tính đến yếu tố nào?

    1. A. Trạng thái tầm nhìn xa
    2. B. Mật độ giao thông
    3. C. Khả năng điều động, sự tương quan giữa mớn nước và độ sâu
    4. D. Cả ba đáp án trên (đáp án)
  27. Trong điều động tránh va hay để có thêm thời gian để nhận định hết các tình huống tàu thuyền phải

    1. A. Đi về phía bên phải
    2. B. Đi về phía bên trái
    3. C. Giữ nguyên tốc độ
    4. D. Giảm tốc độ (đáp án)
  28. Khi một tàu thuyền được một tàu thuyền khác nhường đường thì phải

    1. A. Thay đổi tốc độ.
    2. B. Thay đổi hướng đi
    3. C. Giữ nguyên hướng đi và tốc độ (đáp án)
    4. D. Thay đổi tốc độ và hướng đi
  29. Khi hai tàu thuyền máy đi đối hướng hoặc gần như đi đối hướng nhau dẫn đến nguy cơ đâm va thì mỗi tàu thuyền phải chuyển hướng đi về phía

    1. A. Bên phải của mình (đáp án)
    2. B. Bên trái của mình
    3. C. Chuyển hướng 600
    4. D. Chuyển hướng 900
  30. Nếu bắt buộc phải cắt ngang hệ thống phân luồng thì phải đi theo hướng mũi tàu tạo với hướng chính của luồng một góc bao nhiêu độ?

    1. A. Càng gần 90 độ càng tốt (đáp án)
    2. B. Càng gần 60 độ càng tốt
    3. C. Càng gần 45 độ càng tốt
    4. D. Càng gần 30 độ càng tốt
  31. Tàu thuyền đi cắt hướng nhau có nguy cơ va chạm phải tránh nhau theo nguyên tắc nào?

    1. A. Tàu nào nhìn thấy tàu kia bên mạn trái của mình thì phải nhường đường cho tàu thuyền đó
    2. B. Tàu nào nhìn thấy tàu kia trước thì được ưu tiên đi trước
    3. C. Tàu nào phát tín hiệu xin đường trước thì được ưu tiên đi trước
    4. D. Tàu nào nhìn thấy tàu kia bên mạn phải của mình thì phải nhường đường cho tàu thuyền đó (đáp án)
  32. Khi thay đổi hướng đi để tránh va, nếu hoàn cảnh cho phép thì phải thay đổi như thế nào?

    1. A. Phải thay đổi rất nhỏ để tàu thuyền khác có thể nhận biết
    2. B. Phải thay đổi đủ lớn để tàu thuyền khác có thể nhận biết (đáp án)
    3. C. Phải thay đổi từ từ để tàu thuyền khác có thể nhận biết
    4. D. Phải thay đổi nhỏ để tàu thuyền khác có thể nhận biết
  33. Tàu thuyền máy có chiều dài từ 50 mét trở lên đang hành trình phải trưng

    1. A. Đèn cột trước, các đèn mạn, đèn lái
    2. B. Đèn cột trước, đèn cột thứ hai ở phía sau cao hơn đèn cột phía trước
    3. C. Đèn cột trước, đèn cột thứ hai ở phía sau cao hơn đèn cột phía trước, các đèn mạn, đèn lái (đáp án)
    4. D. Đèn cột trước, đèn cột thứ hai ở phía sau cao hơn đèn cột phía trước, đèn lái
  34. Tàu thuyền máy có chiều dài dưới 12 mét đang hành trình phải trưng

    1. A. Đèn cột trước, các đèn mạn, đèn lái
    2. B. Đèn cột trước, đèn cột thứ hai ở phía sau cao hơn đèn cột phía trước
    3. C. Đèn cột 360 độ, các đèn mạn (đáp án)
    4. D. Đèn cột trước, đèn cột thứ hai ở phía sau cao hơn đèn cột phía trước, đèn lái
  35. Tàu thuyền chạy trên đệm không khí ở trạng thái không có lượng chiếm nước, đang hành trình phải trưng

    1. A. Đèn cột trước, các đèn mạn, đèn lái
    2. B. Đèn cột trước, đèn cột thứ hai ở phía sau cao hơn đèn cột phía trước
    3. C. Đèn cột 360 độ, các đèn mạn
    4. D. Đèn cột trước, đèn vàng nhấp nháy sáng khắp bốn phía, các đèn mạn và đèn lái (đáp án)
  36. Khi chạy trong luồng hẹp thì phải

    1. A. Bám sát mép luồng bên phải (đáp án)
    2. B. Xác định hướng chạy tàu
    3. C. Xác định vị trí tàu
    4. D. Xác định nơi có tình trạng nguy cấp
  37. Kể cả hoàn cảnh cho phép nên tránh neo tàu vị trí nào?

    1. A. Nơi luồng sâu
    2. B. Nơi luồng rộng
    3. C. Nơi luồng hẹp (đáp án)
    4. D. Nơi luồng rộng và sâu
  38. Mặc dù có sương mù dày đặc thì cũng phải cố gắng neo tại khu vực nào?

    1. A. Nơi luồng sâu
    2. B. Không gây trở ngại cho tàu khác qua lại (đáp án)
    3. C. Nơi luồng hẹp
    4. D. Nơi luồng rộng và sâu
  39. Tàu thuyền hoa tiêu đang làm nhiệm vụ phải trưng thêm

    1. A. Hai đèn chiếu sáng khắp bốn phía, đèn trên màu xanh, đèn dưới dưới màu đỏ
    2. B. Hai đèn chiếu sáng khắp bốn phía, đèn trên màu vàng, đèn dưới màu đỏ
    3. C. Hai đèn chiếu sáng khắp bốn phía, đèn trên màu trắng, đèn dưới màu đỏ (đáp án)
    4. D. Hai đèn chiếu sáng khắp bốn phía, đèn trên màu đỏ, đèn dưới màu trắng
  40. Tàu thuyền bị mắc cạn, ban ngày phải treo

    1. A. Ba hình thoi đặt theo chiều thẳng đứng
    2. B. Ba hình vuông đặt theo chiều thẳng đứng
    3. C. Ba quả cầu đặt theo chiều thẳng đứng (đáp án)
    4. D. Ba hình chữ nhật đặt theo chiều thẳng đứng
  41. Tàu thuyền bị mớn nước khống chế, ban ngày ở trên cột đèn phải treo

    1. A. Một dấu hiệu hình trụ (đáp án)
    2. B. Một dấu hiệu hình vuông
    3. C. Một dấu hiệu hình thoi vuông
    4. D. Một dấu hiệu hình tròn
  42. Tàu thuyền mất khả năng điều động, khi còn trớn ban đêm phải được trưng

    1. A. Ba đèn sáng 360 độ cột màu đỏ các đèn mạn và đèn trắng lái
    2. B. Hai đèn sáng 180 độ trên một đường thẳng đứng, đèn đỏ trên, đèn trắng dưới
    3. C. Hai đèn cột 360 độ màu đỏ, các đèn mạn và đèn trắng lái (đáp án)
    4. D. Hai đèn sáng 225 độ trên một đường thẳng đứng, đèn đỏ trên, đèn trắng dưới
  43. Tàu thuyền máy đang hành trình phải nhường đường cho tàu thuyền nào?

    1. A. Tàu thuyền mất khả năng điều động
    2. B. Tàu thuyền bị hạn chế khả năng điều động
    3. C. Tàu thuyền buồm
    4. D. Cả ba đáp án trên (đáp án)
  44. Tàu thuyền có trách nhiệm nhường đường cho tàu khác, thì trong điều kiện cho phép phải

    1. A. Điều động theo hướng mạn trái
    2. B. Điều động bình tĩnh để đảm bảo an toàn
    3. C. Điều động kịp thời và dứt khoát để tránh xa hẳn tàu thuyền kia (đáp án)
    4. D. Giữ nguyên hướng đi và tốc độ
  45. Khi một tàu thuyền được một tàu thuyền khác nhường đường cho mình

    1. A. Phải giữ nguyên hướng đi và tốc độ (đáp án)
    2. B. Phải thay đổi hướng đi sang phải cho an toàn
    3. C. Phải thay đổi hướng đi sang trái cho an toàn
    4. D. Phải tăng tốc độ cho thoát khỏi tình huống tránh nhau
  46. Tàu thuyền máy đang hành trình phải trưng đèn nào?

    1. A. Đèn cột trước
    2. B. Các đèn mạn
    3. C. Đèn lái
    4. D. Cả ba trường hợp trên (đáp án)

Kinh tế vận tải (35 câu)

  1. Chi phí nhiên liệu tính theo TKm của ngành vận tải thủy nội địa so với các ngành vận tải đường sắt, đường bộ và đường hàng không:

    1. A. Cao hơn
    2. B. Cao hơn đường sắt, thấp hơn đường bộ
    3. C. Thấp hơn (đáp án)
    4. D. Bằng nhau
  2. Năng suất lao động của vận tải thủy nội địa:

    1. A. Bằng vận tải đường sắt
    2. B. Cao hơn vận tải đường bộ
    3. C. Thấp hơn vận tải hàng không (đáp án)
    4. D. Bằng vận tải đường sắt và đường bộ.
  3. Ngành vận tải thủy nội địa có những đặc điểm:

    1. A. Tốc độ vận tải thấp và giá thành vận tải thấp. (đáp án)
    2. B. Tốc độ vận tải cao và giá thành vận tải thấp.
    3. C. Tốc độ vận tải thấp và giá thành vận tải cao.
    4. D. Tốc độ vận tải cao và giá thành vận tải cao.
  4. Trường hợp phát hiện hàng hóa có hiện tượng tự bốc cháy, rò rỉ, đổv ỡ thì người kinh doanh vận tải phải thực hiện

    1. A. Các biện pháp ngăn chặn để bảo vệ người, hàng hóa và phương tiện. (đáp án)
    2. B. Lập biên bản có xác nhận của người thuê vận tải.
    3. C. Báo cho cơ quan Cảng vụ biết.
    4. D. Báo cho Cảnh sát giao thông đường thủy biết.
  5. Trước khi vận tải nếu phát hiện hàng hóa thuộc loại nguy hiểm, hàng hóa cấm lưu thông thì người kinh doanh vận tải

    1. A. Không báo cho người thuê vận tải biết và tiếp tục vận tải đến nơi trả hàng
    2. B. Báo cho người thuê vận tải biết và cho tàu dừng lại
    3. C. Báo cho người thuê vận tải biết và vận tải quay về nơi nhận hàng
    4. D. Phải đưa lên bờ và thông báo cho Cảng vụ hoặc hoặc cơ quan có thẩm quyền biết để xử lý theo quy định của pháp luật. (đáp án)
  6. Trên đường vận tải nếu phát hiện hàng hóa thông thường không đúng với kê khai của người thuê vận tải thì người kinh doanh vận tải

    1. A. Báo cho người thuê vận tải biết và tiếp tục vận tải đến nơi trả hàng (đáp án)
    2. B. Báo cho người thuê vận tải biết và cho tàu dừng lại
    3. C. Báo cho người thuê vận tải biết và vận tải quay về nơi nhận hàng
    4. D. Không báo cho người thuê vận tải biết và tiếp tục vận tải đến nơi trả hàng
  7. Trên đường vận tải nếu phát hiện hàng hóa thuộc loại nguy hiểm, hàng hóa cấm lưu thông thì người thuê vận tải

    1. A. Phải thanh toán các chi phí cho cơ quan Cảng vụ.
    2. B. Phải thanh toán các chi phí cho cơ quan Công an.
    3. C. Phải thanh toán các chi phí cho cơ quan bảo hiểm theo quy định.
    4. D. Phải thanh toán các chi phí và tổn thất phát sinh cho người kinh doanh vận tải. (đáp án)
  8. Trường hợp phương tiện không xuất bến đúng thời gian quy định, hành khách phải chờ đợi qua đêm thì người kinh doanh vận tải

    1. A. Phải bố trí nơi ăn, nghỉ cho hành khách và không chịu chi phí
    2. B. Phải bố trí nơi ăn, nghỉ cho hành khách và chịu 100% các chi phí (đáp án)
    3. C. Phải bố trí nơi ăn, nghỉ cho hành khách và chịu 75% các chi phí
    4. D. Phải bố trí nơi ăn, nghỉ cho hành khách và chịu 50% chi phí một phần theo quy định
  9. Trường hợp hành lý ký gửi, bao gửi hư hỏng, thiếu hụt hoặc mất mát do lỗi của người kinh doanh vận tải thì phải bồi thường

    1. A. Theo yêu cầu của bên vận tải.
    2. B. Theo 50% giá trị trên hóa đơn mua hàng và các chi phí hợp lý khác.
    3. C. Theo giá trị đã kê khai đối với hành lý ký gửi, bao gửi có kê khai giá trị. (đáp án)
    4. D. Theo khả năng tài chính của bên kinh doanh vận tải.
  10. Kiểm định hàng hóa gồm phương pháp nào?

    1. A. Phương pháp cảm quan
    2. B. Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm
    3. C. Phương pháp kiểm tra ngẫu nhiên
    4. D. Phương pháp cảm quan và phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm (đáp án)
  11. Kiểm định hàng hóa bằng phương pháp cảm quan có ưu điểm gì?

    1. A. Chậm nhưng không phải mua sắm các thiết bị phức tạp
    2. B. Không phải mua sắm các thiết bị phức tạp
    3. C. Nhanh, đơn giản, không phải mua sắm các thiết bị phức tạp (đáp án)
    4. D. Độ chính xác cao
  12. Năng suất lao động của thuyền viên là

    1. A. Số sản phẩm làm ra của một thuyền viên trong một đơn vị thời gian. (đáp án)
    2. B. Số sản phẩm làm ra của tất cả thuyền viên trên tàu trong một đơn vị thời gian.
    3. C. Số sản phẩm làm ra của một sức ngựa trong một đơn vị thời gian.
    4. D. Số sản phẩm làm ra của một tấn phương tiện trong một đơn vị thời gian.
  13. Năng suất lao động của đầu máy là

    1. A. Số sản phẩm làm ra của một sức ngựa trong một đơn vị thời gian. (đáp án)
    2. B. Số sản phẩm làm ra của mười (10) sức ngựa trong một đơn vị thời gian.
    3. C. Số sản phẩm làm ra của một trăm (100) sức ngựa trong một đơn vị thời gian.
    4. D. Số sản phẩm làm ra của công suất máy trong một đơn vị thời gian.
  14. Đơn vị tính năng suất lao động đối với tàu (đoàn tàu) là

    1. A. Tkm/người/Nvd
    2. B. Tm/Hp/ Nvd
    3. C. Tkm/Tpt/ Nvd (đáp án)
    4. D. Tkm/Tpt
  15. Năng suất lao động của vận tải càng cao thì

    1. A. Giá thành vận tải hạ (đáp án)
    2. B. Giá thành vận tải tăng
    3. C. Giá thành vận tải không thay đổi
    4. D. Khi tăng khi giảm
  16. Biện pháp nào để nâng cao năng suất lao động và năng suất phương tiện?

    1. A. Tận dụng hết trọng tải của phương tiện
    2. B. Tận dụng hết trọng tải và dung tích của phương tiện (đáp án)
    3. C. Cố gắng khai thác hàng chuyên tuyến, chạy hàng một chiều
    4. D. Hạn chế sử dụng các phương tiện có công suất lớn
  17. Giá thành vận chuyển là

    1. A. Tổng chi phí cần thiết trong quá trình sản xuất vận tải thủy nội địa để làm ra 1 tấn hàng
    2. B. Tổng các khoản chi phí cần thiết và hợp lý để làm ra một số lượng sản phẩm là 1 tấn phương tiện
    3. C. Tổng chi phí cần thiết trong quá trình sản xuất vận tải thủy nội địa
    4. D. Tổng chi phí cần thiết trong quá trình sản xuất vận tải thủy nội địa để làm ra 1Tkm hay 1000Tkm. (đáp án)
  18. Giá cước được xây dựng dựa vào yếu tố nào?

    1. A. Tổng chi phí lương và các khoản phụ cấp
    2. B. Tổng chi phí nhiên liệu
    3. C. Cơ sở giá thành (đáp án)
    4. D. Tổng chi phí xếp dỡ ở 2 đầu bến
  19. Biện pháp nào để hạ giá thành vận chuyển?

    1. A. Tăng lượng hàng hóa luân chuyển (đáp án)
    2. B. Tăng lượng hàng hóa vận chuyển
    3. C. Tăng cường các hợp đồng chạy hàng 2 chiều
    4. D. Tăng các khoản chi phí vật rẻ mau hỏng
  20. Nguyên nhân nào gây ra sự cố thương vụ?

    1. A. Xếp dỡ hàng đúng kỹ thuật, hạn chế rách vỡ rơi vãi hàng.
    2. B. Phương tiện vận chuyển không chuyên dùng, không phù hợp với loại hàng. (đáp án)
    3. C. Bao gói đúng kỹ thuật, nên hàng ít bị hư hỏng.
    4. D. Giao nhận hàng tại bến, giữa giấy tờ và hàng thực tế khớp nhau.
  21. Hợp đồng vận chuyển là

    1. A. Sự thỏa thuận giữa bên vận chuyển và bên thuê vận chuyển (đáp án)
    2. B. Sự thỏa thuận giữa bên vận chuyển và bên kinh doanh vận tải
    3. C. Sự thỏa thuận giữa bên vận chuyển và chủ tàu
    4. D. Sự thỏa thuận giữa bên thuê vận chuyển và chủ hàng
  22. Quyền và nghĩa vụ của bên vận chuyển là

    1. A. Phương tiện vận chuyển phải đáp ứng yêu cầu tiếp nhận.
    2. B. Phương tiện phải vận chuyển và bảo quản hàng hoá phù hợp với tính chất hàng hoá.
    3. C. Có thể thay đổi phương tiện vận chuyển dựa theo tình hình thực tế của doanh nghiệp vận tải.
    4. D. Phương tiện vận chuyển phải đáp ứng yêu cầu tiếp nhận, vận chuyển và bảo quản hàng hoá phù hợp với tính chất hàng hoá. (đáp án)
  23. Quyền và nghĩa vụ của bên vận chuyển là

    1. A. Được quyền từ chối vận chuyển tài sản không đúng với loại tài sản đã thoả thuận trong hợp đồng (đáp án)
    2. B. Được quyền từ chối nhận những hàng hoá không đảm bảo các tiêu chuẩn đóng gói cần thiết theo thoả thuận của các bên
    3. C. Được quyền từ chối vận chuyển hàng hoá cấm lưu thông, hàng hoá có tính chất nguy hiểm, độc hại.
    4. D. Yêu cầu bên thuê vận chuyển phải sắp xếp hàng hóa theo đúng hướng dẫn.
  24. Phương pháp xác định trọng lượng hàng hóa bằng vạch mớn nước trên vỏ tàu có tác dụng nào?

    1. A. Nhanh chóng (đáp án)
    2. B. Chính xác
    3. C. Chỉ dùng xác định các loại hàng có khối lượng nhỏ
    4. D. Dùng để xác định hàng hóa có giá trị cao
  25. Mục đích đo lường và kiểm định là

    1. A. Biết trọng lượng của hàng để điều phương tiện vận chuyển cho phù hợp.
    2. B. Biết thể tích chiếm chỗ của hàng để điều phương tiện vận chuyển cho phù hợp.
    3. C. Biết trọng lượng và thể tích chiếm chỗ của hàng hóa để điều phương tiện vận chuyển cho phù hợp. (đáp án)
    4. D. Không phải tính toán các biện pháp bảo quản hàng trong thời gian vận chuyển
  26. Đơn vị tính năng suất lao động đối với thuyền viên là

    1. A. Tkm/người/Nvd (đáp án)
    2. B. Tm/Hp/ Nvd
    3. C. Tkm/Tpt/ Nvd
    4. D. Tkm/Tpt
  27. Giá thành vận tải thủy nội địa càng hạ thể hiện khả năng nào của doanh nghiệp vận tải?

    1. A. Quá trình sản xuất vận tải của doanh nghiệp hợp lý (đáp án)
    2. B. Quá trình sản xuất vận tải của doanh nghiệp không hợp lý
    3. C. Sự đi xuống của doanh nghiệp
    4. D. Tích lũy vốn cho doanh nghiệp ít
  28. Khoản mục chi phí nào của lương để tính giá thành?

    1. A. Khoản chi trả cho cán bộ công nhân viên đã trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất vận tải
    2. B. Khoản chi trả cho cán bộ công nhân viên đã gián tiếp tham gia vào quá trình sản xuất vận tải
    3. C. Khoản chi trả cho cán bộ công nhân viên đã trực tiếp và gián tiếp tham gia vào quá trình sản xuất vận tải (đáp án)
    4. D. Khoản chi trả cho cán bộ công nhân viên trong toàn doanh nghiệp vận tải
  29. Để nâng cao năng suất lao động vận tải, thuyền trưởng phải làm gì?

    1. A. Trên đường đi, đỗ đúng cung, đúng chặng và bám bờ, bám bãi, lợi dụng con nước
    2. B. Tận dụng hết trọng tải và dung tích của phương tiện
    3. C. Áp dụng các kinh nghiệm chạy tàu tiên tiến
    4. D. Tất cả các ý trên (đáp án)
  30. Sự cố thương vụ là

    1. A. Hàng hóa trong các quá trình vận chuyển bị hư hỏng, biến chất (đáp án)
    2. B. Hàng hóa trong các quá trình vận chuyển hao hụt trong giới hạn cho phép
    3. C. Hàng hóa trong các quá trình vận chuyển được an toàn trọn vẹn
    4. D. Hàng hóa trong các quá trình vận chuyển không bị hư hỏng, biến chất
  31. Phương tiện vận tải bị trưng dụng do lệnh của cơ quan có thẩm quyền thì thuyền trưởng, người lái phương tiện phải thông báo cho ai?

    1. A. Cho người kinh doanh vận tải biết
    2. B. Cho người thuê vận tải biết
    3. C. Cho người kinh doanh vận tải biết và người thuê vận tải biết để phối hợp thực hiện (đáp án)
    4. D. Cho các phương tiện của doanh nghiệp biết để hỗ trợ khắc phục
  32. Chi phí khấu hao bao gồm

    1. A. Khấu hao cơ bản
    2. B. Khấu hao sửa chữa lớn
    3. C. Khấu hao sửa chữa vừa và nhỏ
    4. D. Khấu hao cơ bản và khấu hao sửa chữa lớn (đáp án)
  33. Giá thành phụ thuộc vào mấy yếu tố cơ bản?

    1. A. 2 yếu tố (đáp án)
    2. B. 3 yếu tố
    3. C. 4 yếu tố
    4. D. 5 yếu tố
  34. Giá thành phụ thuộc vào yếu tố cơ bản nào?

    1. A. Tổng chi phí và tổng lượng hàng hóa vận chuyển
    2. B. Tổng lượng hàng hóa vận chuyển
    3. C. Tổng lượng hàng hóa luân chuyển
    4. D. Tổng chi phí và tổng lượng hàng hóa luân chuyển (đáp án)
  35. Nội dung của hợp đồng vận chuyển là thể hiện

    1. A. Quyền và nghĩa vụ của bên vận chuyển
    2. B. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê vận chuyển
    3. C. Quyền và nghĩa vụ của bên vận chuyển và bên thuê vận chuyển (đáp án)
    4. D. Quyền và nghĩa vụ của bên vận chuyển, bên thuê vận chuyển và bộ phận trung gian

Hàng hải và thiết bị hàng hải (65 câu)

  1. Trái đất tự quay quanh mình nó theo chiều

    1. A. Từ Tây sang Đông (đáp án)
    2. B. Từ Đông sang Tây
    3. C. Từ Bắc xuống Nam
    4. D. Từ Nam lên Bắc
  2. Mặt phẳng chân trời thật là

    1. A. Mặt phẳng đi qua mắt người quan sát và vuông góc với đường thẳng đứng (đáp án)
    2. B. Mặt phẳng thẳng đứng chứa trục của trái đất
    3. C. Mặt phẳng thẳng đứng vuông góc với mặt phẳng Bắc Nam
    4. D. Là mặt phẳng bất kỳ
  3. Vòng tròn lớn nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục trái đất, đi qua tâm trái đất là

    1. A. Vòng tròn kinh tuyến
    2. B. Vòng tròn xích đạo (đáp án)
    3. C. Vòng tròn vĩ tuyến
    4. D. Vòng tròn kinh tuyến gốc
  4. Vĩ độ của một điểm trên bề mặt trái đất được xác định bởi

    1. A. Số đo cung kinh tuyến chắn giữa vĩ tuyến 300 và vĩ tuyến đi qua điểm ấy
    2. B. Số đo cung kinh tuyến chắn giữa vĩ tuyến 200 và vĩ tuyến đi qua điểm ấy
    3. C. Số đo cung kinh tuyến chắn giữa vĩ tuyến 100 và vĩ tuyến đi qua điểm ấy
    4. D. Số đo cung kinh tuyến chắn giữa vĩ tuyến 0 0 (xích đạo) và vĩ tuyến đi qua điểm ấy (đáp án)
  5. Kinh độ của một điểm trên bề mặt trái đất được xác định bởi

    1. A. Số đo cung vĩ tuyến chắn giữa kinh tuyến 00 0 (kinh tuyến gốc) và kinh tuyến đi qua điểm ấy (đáp án)
    2. B. Số đo cung vĩ tuyến chắn giữa kinh tuyến 600 và kinh tuyến đi qua điểm ấy
    3. C. Số đo cung vĩ tuyến chắn giữa kinh tuyến 1200và kinh tuyến đi qua điểm ấy
    4. D. Số đo cung vĩ tuyến chắn giữa kinh tuyến 1800 và kinh tuyến đi qua điểm ấy
  6. Phương vị thật của mục tiêu là

    1. A. Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến trái đất đến đường phương vị mục tiêu ngược, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
    2. B. Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến trái đất đến đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600 (đáp án)
    3. C. Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến trái đất đến đường hướng đi của tàu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
    4. D. Góc hợp bởi đường mũi lái tàu và đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
  7. Hướng đi thật của tàu là

    1. A. Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến trái đất đến đường phương vị mục tiêu ngược, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
    2. B. Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến trái đất đến đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
    3. C. Góc hợp bởi đường mũi lái tàu và đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
    4. D. Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến trái đất đến đường hướng đi của tàu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600 (đáp án)
  8. Hướng đi la bàn của tàu là

    1. A. Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến la bàn từ đến đường phương vị mục tiêu ngược, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
    2. B. Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến la bàn từ đến đường hướng đi của tàu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600 (đáp án)
    3. C. Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến la bàn từ đến đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
    4. D. Góc hợp bởi đường mũi lái tàu và đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
  9. Hướng đi địa từ của tàu là

    1. A. Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến từ đến đường phương vị mục tiêu ngược, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
    2. B. Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến từ đến đường hướng đi của tàu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600 (đáp án)
    3. C. Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến từ đến đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
    4. D. Góc hợp bởi đường mũi lái tàu và đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
  10. Góc mạn là

    1. A. Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến trái đất đến đường phương vị mục tiêu ngược, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 1800
    2. B. Góc hợp bởi đường mũi lái tàu và đường phương vị mục tiêu, tính từ mũi tàu sang phải hoặc sang trái từ 000 đến 1800 (đáp án)
    3. C. Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến trái đất đến đường hướng đi của tàu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 1800
    4. D. Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến trái đất đến đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 1800
  11. Phương vị la bàn của mục tiêu là

    1. A. Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến la bàn từ đến đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600 (đáp án)
    2. B. Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến la bàn từ đến đường phương vị mục tiêu ngược, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
    3. C. Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến la bàn từ đến đường hướng đi của tàu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
    4. D. Góc hợp bởi đường mũi lái tàu và đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
  12. Độ lệch địa từ là

    1. A. Góc hợp bởi bắc kinh tuyến trái đất với đường bắc kinh tuyến từ tại một điểm (đáp án)
    2. B. Góc hợp bởi bắc kinh tuyến trái đất với đường hướng đi của tàu tại một điểm
    3. C. Góc hợp bởi bắc kinh tuyến trái đất với đường phương vị mục tiêu tại một điểm
    4. D. Góc hợp bởi đường kinh tuyến trái đất đường phương vị mục tiêu ngược tại một điểm
  13. Sai số riêng la bàn từ là

    1. A. Góc hợp bởi bắc kinh tuyến từ với đường bắc kinh tuyến la bàn tại một điểm (đáp án)
    2. B. Góc hợp bởi bắc kinh tuyến từ với đường hướng đi của tàu tại một điểm
    3. C. Góc hợp bởi bắc kinh tuyến từ với đường phương vị mục tiêu tại một điểm
    4. D. Góc hợp bởi đường kinh từ đất đường phương vị mục tiêu ngược tại một điểm
  14. Các mặt máy sử dụng trên tàu thường dùng

    1. A. Cách chia điểm ca
    2. B. Cách chia ¼ vòng
    3. C. Cách chia bán vòng
    4. D. Cách chia nguyên vòng (đáp án)
  15. Trên radar CPA trong đồ giải radar có ý nghĩa là

    1. A. Khoảng thời gian tiếp cận gần nhất giữa 2 tàu
    2. B. Phương vị từ tàu ta tới tàu mục tiêu
    3. C. Điểm tiếp cận gần nhất giữa 2 tàu (đáp án)
    4. D. Khoảng cách từ tàu ta tới tàu mục tiêu
  16. Độ cao của anten radar càng lớn thì

    1. A. Tầm xa cực đại càng nhỏ
    2. B. Tầm xa cực đại càng lớn (đáp án)
    3. C. Không ảnh hưởng gì tới tầm xa
    4. D. Tất cả các trường hợp trên
  17. Trên radar TCPA trong đồ giải radar nghĩa có ý nghĩa là

    1. A. Khoảng cách tiếp cận gần nhất giữa 2 tàu
    2. B. Khoảng thời gian tiếp cận gần nhất giữa 2 tàu (đáp án)
    3. C. Phương vị từ tàu ta tới tàu mục tiêu
    4. D. Khoảng cách từ tàu ta tới tàu mục tiêu
  18. Trong một vùng có nhiều radar hoạt động trên một giải tần có thể xuất hiện

    1. A. Nhiễu mưa
    2. B. Nhiễu biển
    3. C. Nhiễu giao thoa radar (đáp án)
    4. D. Tất cả các ý trên
  19. Để đo được phương vị đến mục tiêu thì phải bố trí anten và tia quét sao cho

    1. A. Anten và tia quét đồng bộ với nhau (đáp án)
    2. B. Anten và tia quét lệch nhau 900
    3. C. Anten và tia quét lệch nhau 1800
    4. D. Anten và tia quét lệch nhau 2700
  20. Trên radar núm chức năng đo khoảng cách tới mục tiêu có ký hiệu là

    1. A. SELECT/CANCL
    2. B. VRM1/VRM2 (đáp án)
    3. C. EBL1/EBL2
    4. D. POWER
  21. Trên radar núm chức năng đo phương vị điện tử tới mục tiêu có ký hiệu là

    1. A. EBL1/EBL2 (đáp án)
    2. B. SELECT/CANCL
    3. C. VRM1/VRM2
    4. D. POWER
  22. Thiết bị phản xạ sóng Radar phục vụ cho tìm kiếm và cứu nạn là

    1. A. NAVTEX
    2. B. SART (đáp án)
    3. C. EPIRB
    4. D. VHF
  23. Núm chức năng A/C RAIN trên máy radar dùng để

    1. A. Khử nhiễu mưa (đáp án)
    2. B. Khử nhiễu biển
    3. C. Khử nhiễu giao thoa
    4. D. Điều chỉnh độ sáng màn hình
  24. Núm chức năng của A/C SEA trên máy radar dùng để

    1. A. Khử nhiễu mưa
    2. B. Khử nhiễu biển (đáp án)
    3. C. Khử nhiễu giao thoa
    4. D. Điều chỉnh độ sang màn hình
  25. Số 0 hải đồ được tính từ

    1. A. Mực nước thuỷ triều cao nhất
    2. B. Mực nước thuỷ triều thấp nhất (đáp án)
    3. C. Mực nước thuỷ triều trung bình
    4. D. Mực nước tại thời điểm tàu đang hành trình
  26. Trên hải đồ Việt Nam, có chỗ ghi 15 có ý nghĩa là

    1. A. Số 0 hải đồ tại vị trí đó = 15 m
    2. B. Số 0 hải đồ tại vị trí đó = 1,5m (đáp án)
    3. C. Độ sâu mực nước tại thời điểm tàu đang hành trình = 1,5m
    4. D. Độ sâu mực nước khi thuỷ triều lên cao nhất = 15m
  27. Trên hải đồ Việt Nam ký hiệu.......... chỉ đường đẳng sâu nào?

    1. A. Đường đẳng sâu 2 mét (đáp án)
    2. B. Đường đẳng sâu 5 mét
    3. C. Đường đẳng sâu 10 mét
    4. D. Đường đẳng sâu 20 mét
  28. Trên hải đồ Việt Nam ký hiệu - - - - - chỉ đường đẳng sâu nào?

    1. A. Đường đẳng sâu 2 mét
    2. B. Đường đẳng sâu 5 mét (đáp án)
    3. C. Đường đẳng sâu 10 mét
    4. D. Đường đẳng sâu 20 mét
  29. Trên hải đồ Việt Nam ký hiệu -… -… -... -… -… chỉ đường đẳng sâu nào?

    1. A. Đường đẳng sâu 30 mét (đáp án)
    2. B. Đường đẳng sâu 10 mét
    3. C. Đường đẳng sâu 20 mét
    4. D. Đường đẳng sâu 2 mét
  30. Tốc độ kế thủy lực xác định

    1. A. Vận tốc của tàu so với nước (đáp án)
    2. B. Vận tốc của tàu so với đáy biển
    3. C. Vận tốc của tàu so với tàu mục tiêu
    4. D. Vận tốc của tàu so với bờ
  31. Máy đo sâu thông thường hiển thị

    1. A. Độ sâu từ máy đo tới đáy biển
    2. B. Độ sâu từ ky tàu tới đáy biển (đáp án)
    3. C. Độ sâu từ mặt boong tới đáy biển
    4. D. Từ mặt nước tới đáy biển
  32. Khâu vệ tinh của hệ thống GPS gồm

    1. A. 24 vệ tinh (21 vệ tinh hoạt động và 3 vệ tinh dự trữ) (đáp án)
    2. B. 29 vệ tinh (20 vệ tinh hoạt động và 9 vệ tinh dự trữ)
    3. C. 35 vệ tinh (21 vệ tinh hoạt động và 14 vệ tinh dự trữ)
    4. D. 27 vệ tinh (22 vệ tinh hoạt động và 5 vệ tinh dự trữ)
  33. GPS có mấy chế độ màn hình?

    1. A. 4 (đáp án)
    2. B. 6
    3. C. 7
    4. D. 9
  34. Nút ENT trên máy GPS có tác dụng

    1. A. Chọn thao tác (đáp án)
    2. B. Lưu vị trí hiện tại
    3. C. Tắt máy
    4. D. Bật máy
  35. EPIRB là

    1. A. Hệ thống định vị toàn cầu
    2. B. Hệ thống dẫn đường
    3. C. Phao vô tuyến chỉ báo vị trí khẩn cấp (đáp án)
    4. D. Hệ thống tránh va
  36. Phương thức kích hoạt EPIRB gồm

    1. A. Kích hoạt bằng điện
    2. B. Kích hoạt tự động
    3. C. Kích hoạt bằng tay
    4. D. Kích hoạt tự động và kích hoạt bằng tay (đáp án)
  37. Phương thức thông tin của EPIRB là

    1. A. Tín hiệu vô tuyến truyền lên vệ tinh rồi mới về bờ (đáp án)
    2. B. Thông tin từ tàu đến tàu
    3. C. Thông tin từ bờ đến tàu
    4. D. Tất cả các đáp án trên
  38. Đơn vị đo vận tốc Hải lý/giờ (Nơ) thường dùng để chỉ

    1. A. Tốc độ ô tô
    2. B. Tốc độ máy bay
    3. C. Tốc độ tàu hỏa
    4. D. Tốc độ tàu thủy (đáp án)
  39. Một hải lý ở vĩ độ 450 có chiều dài bao nhiêu?

    1. A. 1862.3 mét
    2. B. 1852,3 mét (đáp án)
    3. C. 1842,3 mét
    4. D. 1832,3 mét
  40. Một hải lý có chiều dài là bằng bao nhiêu liên?

    1. A. 6 liên
    2. B. 8 liên
    3. C. 10 liên (đáp án)
    4. D. 12 liên 44.. NNGGHHIIỆỆPP VVỤỤ TTHHUUYYỀỀNN TTRRƯƯỞỞNNGG:: 2255 ccââuu
  41. Khi hai thuyền trưởng bàn giao xong việc thì

    1. A. Cả 2 ghi và ký tên vào sổ tay
    2. B. Cả 2 ghi và ký tên vào hợp đồng
    3. C. Cả 2 ghi và ký tên vào nhật ký (đáp án)
    4. D. Một bên ký vào sổ nhật ký
  42. Quản lý sổ nhật ký hành trình, danh bạ thuyền viên và các sổ sách giấy tờ cần thiết khác của phương tiện là trách nhiệm của

    1. A. Thuyền trưởng (đáp án)
    2. B. Thuyền phó
    3. C. Thủy thủ
    4. D. Ai cũng được
  43. Người chịu trách nhiệm chính về nội dung ghi trong nhật ký là

    1. A. Thuyền trưởng (đáp án)
    2. B. Thuyền phó
    3. C. Thủy thủ
    4. D. Ai cũng được
  44. Quản lý, bảo đảm an toàn về người, phương tiện và tài sản trên phương tiện là trách nhiệm của

    1. A. Thuyền trưởng (đáp án)
    2. B. Thuyền phó
    3. C. Thủy thủ
    4. D. Ai cũng được
  45. Trực tiếp điều khiển phương tiện khi được phân công là trách nhiệm và quyền hạn của

    1. A. Thuyền trưởng
    2. B. Thuyền phó (đáp án)
    3. C. Thủy thủ
    4. D. Ai cũng được
  46. Trường hợp nhật ký ghi bị sai thì thuyền trưởng có thể

    1. A. Xé bỏ các trang ghi sai
    2. B. Xóa trang ghi sai và có chữ ký xác nhận của sỹ quan đi ca
    3. C. Gạch một đường mảnh trên hàng chữ cần xóa
    4. D. Gạch đường mảnh trên hàng chỗ viết sai, sỹ quan đi ca và thuyền trưởng ký xác nhận (đáp án)
  47. Trực tiếp phụ trách các công việc thuộc bộ phận boong là trách nhiệm và quyền hạn của

    1. A. Thuyền trưởng
    2. B. Thuyền phó (đáp án)
    3. C. Máy trưởng
    4. D. Chủ tàu
  48. Ngoài giờ đi ca, nếu thuyền phó hoặc máy trưởng đề nghị, thuyền trưởng phải

    1. A. Có mặt kịp thời giải quyết công việc
    2. B. Có mặt ở vị trí chỉ huy để kịp thời giải quyết công việc (đáp án)
    3. C. Có mặt ở trên tàu để kịp thời giải quyết công việc
    4. D. Tùy theo từng tình huống cụ thể
  49. Thuyền trưởng phải kiểm tra đèn hiệu vào lúc

    1. A. Ban đêm
    2. B. Ban ngày
    3. C. Khoảng 16 giờ hàng ngày (đáp án)
    4. D. Khi gặp tàu lớn hơn
  50. Trường hợp phương tiện bị đắm, sau khi đã thi hành các biện pháp cứu người, tài sản, hàng hoá và các giấy tờ cần thiết của phương tiện thì

    1. A. Thuyền trưởng là người cuối cùng rời phương tiện (đáp án)
    2. B. Thuyền phó là người cuối cùng rời phương tiện
    3. C. Máy trưởng là người cuối cùng rời phương tiện
    4. D. Thủy thủ là người cuối cùng rời phương tiện
  51. Lập kế hoạch chuyến đi, phân công trực ca là trách nhiệm của

    1. A. Thuyền trưởng
    2. B. Thuyền phó (đáp án)
    3. C. Thủy thủ
    4. D. Ai cũng được
  52. Tổ chức thực hiện việc sơ cứu, đưa đi bệnh viện đối với người bị ốm đau, tai nạn là trách nhiệm của

    1. A. Thuyền trưởng (đáp án)
    2. B. Thuyền phó
    3. C. Máy phó
    4. D. Thủy thủ
  53. Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do cơ quan nào cấp?

    1. A. Sở Xây dựng
    2. B. Đăng kiểm (đáp án)
    3. C. Chính quyền địa phương
    4. D. Cục Hàng hải và Đường thủy
  54. Giấy chứng nhận đăng ký tàu do cơ quan nào cấp?

    1. A. Đăng kiểm
    2. B. Sở Xây dựng (đáp án)
    3. C. Chính quyền địa phương
    4. D. Cục Hàng hải và Đường thủy
  55. Giấy chứng nhận bảo hiểm cơ quan nào cấp?

    1. A. Đăng kiểm
    2. B. Đơn vị có chức năng bảo hiểm tàu thuyền nơi chủ tàu mua bảo hiểm cấp (đáp án)
    3. C. Sở Xây dựng
    4. D. Cục Hàng hải và Đường thủy
  56. Danh bạ thuyền viên mới do

    1. A. Cơ quan công an xác nhận
    2. B. Chủ tàu xác nhận (đáp án)
    3. C. Sở Xây dựng xác nhận
    4. D. Cục Hàng hải và Đường thủy
  57. Nhật ký tàu phải được ghi chép rõ ràng bằng

    1. A. Bút chì
    2. B. Bút mực
    3. C. Bút mực màu đen hoặc xanh (đáp án)
    4. D. Bút dạ quang
  58. Nhật ký hành trình khi bị mất, hư hỏng phải được báo ngay cho

    1. A. Công an nơi gần nhất
    2. B. Chủ tàu
    3. C. Đăng kiểm
    4. D. Đại diện cảng vụ nơi gần nhất (đáp án)
  59. Nhiệm vụ của bộ phận boong là

    1. A. Bảo quản bảo dưỡng boong, vỏ tàu, hầm hàng và các cấu trúc khác từ mớn nước không tải trở lên (đáp án)
    2. B. Vận hành máy đèn các công tắc và bảng phân phối điện
    3. C. Lập kế hoạch làm việc, nghỉ ngơi cho thuyền viên bộ phận phục vụ
    4. D. Tổ chức quản lý và điều hành hoạt động của bộ phận phục vụ trên tàu
  60. Bộ phận boong có nhiệm vụ

    1. A. Vận hành thiết bị lạnh, tất cả các máy móc khác có liên quan
    2. B. Thực hiện nhiệm vụ đi ca theo phân công của thuyền trưởng (đáp án)
    3. C. Giúp thuyền trưởng trong việc giao dịch, tổ chức các buổi tiếp khách, chiêu đãi trên tàu
    4. D. Theo dõi chế độ lao động, nhận và phát lương cho thuyền viên
  61. Khi có báo động trên tàu thì thuyền viên phải

    1. A. Đứng đúng vị trí và vận hành các thiết bị theo sự phân công của thuyền trưởng (đáp án)
    2. B. Đứng đúng vị trí và vận hành các thiết bị theo sự phân công của thuyền phó
    3. C. Đứng đúng vị trí và vận hành các thiết bị theo sự phân công của Máy trưởng
    4. D. Đứng đúng vị trí và vận hành các thiết bị theo sự phân công của chủ tàu
  62. Khi phương tiện chở vượt số hành khách, vượt quá số lượng hàng hóa, chở quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thì biện pháp khắc phục sau khi xử phạt hành chính là

    1. A. Buộc đưa lên khỏi phương tiện số hành khách, số lượng hàng hóa vượt quá đó (đáp án)
    2. B. Tạm giữ giấy tờ tàu
    3. C. Tạm giữ bằng thuyền trưởng
    4. D. Buộc dừng tàu
  63. Khi phương tiện neo đậu hay ở những vùng xét thấy không an toàn, danh sách thuyền viên phải có mặt trên phương tiện là

    1. A. 1/2 tổng số thuyền viên
    2. B. 1/3 tổng số thuyền viên
    3. C. 1/4 tổng số thuyền viên
    4. D. 2/3 tổng số thuyền viên (đáp án)
  64. Khi đỗ tại cảng, bắt buộc danh sách thuyền viên phải có mặt trên phương tiện là

    1. A. 1/2 tổng số thuyền viên
    2. B. 1/3 tổng số thuyền viên (đáp án)
    3. C. 1/4 tổng số thuyền viên
    4. D. 2/3 tổng số thuyền viên
  65. Quy định phân nhóm phương tiện để định biên thuyền viên thì phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 1000 tấn hoặc đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 1500 tấn thuộc nhóm

    1. A. I (đáp án)
    2. B. II
    3. C. III
    4. D. IV

Nguồn: Ngân hàng câu hỏi và đáp án do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam (Bộ Xây dựng) ban hành, Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN ngày 23/7/2025. Câu hỏi và đáp án giữ nguyên văn bản gốc.

Cần tư vấn hạng bằng, hồ sơ, lịch học?

Gọi hoặc nhắn Zalo 0938 181 185 (tên Zalo: Báo Thủ Đường Thủy). KVC đối chiếu điều kiện theo văn bản mới nhất, báo hạng học được, học phí và lịch khai giảng gần nhất.

Mã QR Zalo của KVC, tài khoản Báo Thủ Đường Thủy, số 0938 181 185
Quét mã để kết bạn ZaloMở Zalo, chọn biểu tượng quét mã rồi hướng camera vào mã này. Tên Zalo hiện ra là Báo Thủ Đường Thủy.Nhắn Zalo 0938 181 185
Zalo