Câu hỏi thi Thuyền trưởng hạng nhì có đáp án (152 câu)
Bộ T2 gồm 152 câu trắc nghiệm có đáp án, lấy từ ngân hàng câu hỏi do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam ban hành (Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN ngày 23/7/2025), bộ gốc 234 câu. Đề thi lý thuyết thật gồm 30 câu, làm trong 45 phút, đúng từ 25 câu là đạt.
Pháp luật về giao thông đường thủy nội địa (68 câu)
Tín hiệu trên phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt ngoài đèn hiệu quy định, phương tiện khi làm nhiệm vụ phải sử dụng tín hiệu nào?
- A. Còi ưu tiên có âm hiệu đặc biệt
- B. Đèn hiệu quay nhanh liên tục đặt trên cột đèn
- C. Cờ hiệu
- D. Cả ba đáp án trên (đáp án)
Phương tiện bị mất chủ động, ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo
- A. 1 dấu hiệu gồm hai hình chữ nhật màu đen ghép theo kiểu múi khế
- B. 1 dấu hiệu gồm hai hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế
- C. 1 dấu hiệu gồm hai hình thoi góc vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
- D. 1 dấu hiệu gồm hai hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế
Phương tiện bị mất chủ động còn trớn đối với phương tiện loại A ban đêm phải thắp
- A. 2 đèn xanh cách nhau một mét, đèn mạn và đèn trắng lái
- B. 2 đèn đỏ cách nhau một mét, đèn mạn và đèn trắng lái (đáp án)
- C. 2 đèn vàng cách nhau một mét, đèn mạn và đèn trắng lái
- D. 2 đèn trắng cách nhau một mét, đèn mạn và đèn trắng lái
Phương tiện đưa đón hoa tiêu, ban đêm ngoài các đèn hiệu theo quy định trên cột đèn phải thắp thêm
- A. 1 đèn trắng trên một đèn đỏ (đáp án)
- B. 1 đèn xanh trên một đèn trắng
- C. 1 đèn đỏ trên một đèn trắng
- D. 1 đèn trắng trên một đèn xanh
Phương tiện yêu cầu cảnh sát, thanh tra giao thông đường thủy hỗ trợ, ban ngày ở trên cột đèn phải treo
- A. Cờ chữ A
- B. Cờ xanh (đáp án)
- C. Cờ chữ B
- D. Cờ chữ K
Phương tiện yêu cầu cảnh sát, thanh tra giao thông đường thủy hỗ trợ, ban đêm ở trên cột đèn phải thắp thêm
- A. 1 đèn xanh trên một đèn đỏ (đáp án)
- B. 1 đèn xanh trên một đèn trắng
- C. 1 đèn đỏ trên một đèn trắng
- D. 1 đèn đỏ trên một đèn vàng
Phương tiện đang thử máy, thử tốc độ, ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo
- A. Cờ chữ A (đáp án)
- B. Cờ chữ C
- C. Cờ chữ B
- D. Cờ chữ H
Cờ chữ B có màu gì?
- A. Đỏ (đáp án)
- B. Trắng
- C. Vàng
- D. Xanh
Cảnh sát giao thông đường thủy khi gọi phương tiện để kiểm soát, phải phất
- A. Cờ chữ K (đáp án)
- B. Cờ chữ O
- C. Cờ chữ C
- D. Cờ chữ B
Phương tiện có người, súc vật bị dịch bệnh, ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo
- A. Cờ chữ A/L
- B. Cờ chữ Q/L (đáp án)
- C. Cờ chữ B/L
- D. Cờ chữ K/L
Phương tiện không có động cơ có trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người khi hoạt động trên đường thủy nội địa phải đảm bảo các điều kiện nào?
- A. Đạt tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- B. Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- C. Có đủ định biên thuyền viên và danh bạ thuyền viên theo quy định
- D. Cả ba đáp án trên (đáp án)
Cảng vụ có nhiệm vụ gì?
- A. Kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về an toàn giao thông và bảo vệ môi trường của phương tiện
- B. Kiểm tra giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên và người lái phương tiện
- C. Cấp phép cho phương tiện, tàu biển ra, vào cảng, bến thuỷ nội địa
- D. Cả ba đáp án trên (đáp án)
Cảng vụ có quyền hạn gì?
- A. Xử phạt vi phạm hành chính
- B. Lưu giữ phương tiện
- C. Thu phí, lệ phí theo quy định của pháp luật
- D. Cả ba đáp án trên (đáp án)
NĐ139 Đối với hành vi lạm dụng quyền được nhường đường, quyền ưu tiên gây nguy hiểm hoặc trở ngại cho các phương tiện khác thì bị phạt
- A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 1 ÷ 3 tháng
- B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 2 ÷ 3 tháng
- C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 3 ÷ 4 tháng
- D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 3 ÷ 6 tháng (đáp án)
NĐ139 Đối với hành vi điều khiển phương tiện lạng lách gây mất an toàn giao thông đường thủy nội địa thì bị phạt
- A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn từ 2 ÷ 3 tháng
- B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn từ 6 ÷ 9 tháng
- C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn từ 6 ÷ 12 tháng (đáp án)
- D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn từ 12 ÷ 15 tháng
Đối với hành vi hành vi tham gia đua trái phép phương tiện trên đường thủy nội địa thì bị phạt
- A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 1 ÷ 3 tháng
- B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 2 ÷ 3 tháng
- C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 3 ÷ 6 tháng (đáp án)
- D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 4 ÷ 6 tháng
Đối với hành vi chở vượt quá số người được phép chở từ 30% đến 50% sức chở số người của phương tiện chở người, hành khách, phương tiện có công dụng tàu thủy lưu trú du lịch ngủ đêm, nhà hàng nổi, khách sạn nổi thì bị phạt
- A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 2 ÷ 3 tháng
- B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 2 ÷ 4 tháng (đáp án)
- C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 3 ÷ 5 tháng
- D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 3 ÷ 6 tháng
Đối với hành vi thuyền viên, người lái phương tiện vận tải hàng hóa nguy hiểm mà không có chứng chỉ chuyên môn đặc biệt thì bị phạt
- A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 1 ÷ 3 tháng
- B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 2 ÷ 3 tháng
- C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 3 ÷ 5 tháng
- D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 3 ÷ 6 tháng (đáp án)
Đối với hành vi không chấp hành các quy định về vận tải hàng hóa nguy hiểm ghi trong giấy phép vận chuyển thì bị phạt
- A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn từ 3 ÷ 6 tháng (đáp án)
- B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn từ 3 ÷ 9 tháng
- C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn từ 6 ÷ 9 tháng
- D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn từ 9 ÷ 12 tháng
Đối với hành vi phương tiện không có động cơ có trọng tải toàn phần đến 15 tấn hoặc có sức chở đến 12 người; phương tiện có động cơ công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người thì bị phạt
- A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 6 ÷ 8 tháng
- B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 6 ÷ 9 tháng
- C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 9 ÷ 12 tháng
- D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 6 ÷ 12 tháng (đáp án)
Đối với hành vi phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn đến dưới 250 tấn hoặc có sức chở trên 12 người đến dưới 50 người thì bị phạt
- A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 6 ÷ 8 tháng
- B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 6 ÷ 9 tháng
- C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 6 ÷ 12 tháng (đáp án)
- D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 9 ÷ 12 tháng
Đối với hành vi của thuyền viên, người lái phương tiện đang làm việc trên phương tiện mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/01 lít khí thở thì bị phạt
- A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 2 ÷ 4 tháng (đáp án)
- B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 2 ÷ 5 tháng
- C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 5 ÷ 6 tháng
- D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 6 ÷ 9 tháng
Dấu hiệu hai hình tròn màu trắng ghép theo kiểu múi khế treo ở trên tàu cá có chiều dài lớn nhất 20 mét có đường kính là
- A. 0,5 mét
- B. 0,4 mét
- C. 0,3 mét (đáp án)
- D. 0,2 mét
Phương tiện đưa đón hoa tiêu ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn treo
- A. Cờ chữ A
- B. Cờ chữ H (đáp án)
- C. Cờ chữ B
- D. Cờ chữ K
Phương tiện có người ngã xuống nước ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn treo
- A. Cờ chữ A
- B. Cờ chữ O (đáp án)
- C. Cờ chữ B
- D. Cờ chữ K
Phương tiện bị nạn yêu cầu cấp cứu ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn treo
- A. Cờ chữ A
- B. Cờ chữ O
- C. Cờ chữ B
- D. Cờ chữ N/C (đáp án)
Phương tiện có động cơ chở khách ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn treo
- A. Cờ chữ A
- B. Cờ chữ O
- C. Cờ chữ B
- D. Cờ vàng đuôi nheo (đáp án)
Phương tiện chở hàng nguy hiểm ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột cờ treo cờ gì?
- A. Cờ chữ A
- B. Cờ chữ O
- C. Cờ chữ B (đáp án)
- D. Cờ vàng đuôi nheo
Hai phương tiện đi đối hướng nhau có nguy cơ va chạm, thuyền trưởng, người lái phương tiện tránh và nhường đường theo nguyên tắc nào?
- A. Phương tiện thô sơ phải tránh bè
- B. Bè phải tránh phương tiện có động cơ
- C. Bè phải tránh mọi phương tiện
- D. Mọi phương tiện phải tránh bè (đáp án)
Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình phải giảm tốc độ của phương tiện trong trường hợp đi gần phương tiện nào?
- A. Đi gần phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng
- B. Đi gần phương tiện bị nạn
- C. Đi gần phương tiện chở hàng nguy hiểm
- D. Cả ba trường hợp trên (đáp án)
Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình phải giảm tốc độ trong trường hợp nào?
- A. Đi gần đê, kè khi có nước lớn (đáp án)
- B. Đi gần phương tiện chở hành khách
- C. Đi ngoài phạm vi cảng, bến thủy nội địa
- D. Tất cả các trường hợp trên
Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình không được bám, buộc vào
- A. Phương tiện chở than
- B. Phương tiện chở hàng nguy hiểm (đáp án)
- C. Phương tiện chở xi măng
- D. Cả ba phương tiện trên
Khi phương tiện đi vào nơi luồng giao nhau, luồng cong gấp, thuyền trưởng, người lái phương tiện phải tuân theo quy định nào?
- A. Giảm tốc độ của phương tiện
- B. Phát tín hiệu nhiều lần theo quy định
- C. Đi sát về phía luồng đã báo
- D. Cả ba quy định trên (đáp án)
Trong trường hợp nước đứng, hai phương tiện đi đối hướng gặp nhau có nguy cơ va chạm, phải tránh và nhường đường theo nguyên tắc nào?
- A. Phương tiện phát tín hiệu xin đường trước được quyền ưu tiên (đáp án)
- B. Phương tiện phát tín hiệu xin đường sau được quyền ưu tiên
- C. Tránh nhau về phía mạn trái của mình
- D. Tránh nhau thế nào cũng được
Góc chiếu sáng của đèn mạn là bao nhiêu độ?
- A. 112,5 độ (đáp án)
- B. 135 độ
- C. 225 độ
- D. 360 độ
Thuyền trưởng, người lái phương tiện đang hành trình gặp phương tiện nhiệm vụ đặc biệt phải
- A. Tăng tốc độ, đi sát về một bên luồng để nhường đường
- B. Giảm tốc độ
- C. Giảm tốc độ, đi sát về một bên luồng để nhường đường (đáp án)
- D. Đi sát về một bên luồng để nhường đường
Ba tiếng còi dài có ý nghĩa
- A. Sắp cập bến, rời bến, chào nhau (đáp án)
- B. Đang chạy lùi
- C. Không thể nhường đường
- D. Đổi hướng đi sang phải
Bốn tiếng còi dài có ý nghĩa
- A. Tín hiệu xin mở cầu, cống, âu tàu (đáp án)
- B. Đang chạy lùi
- C. Không thể nhường đường
- D. Gọi các phương tiện khác đến giúp đỡ
Phương tiện đang hành trình trên sông muốn vượt một phương tiện khác phải
- A. Phát âm hiệu là một tiếng còi ngắn, lặp lại nhiều lần
- B. Phát âm hiệu là hai tiếng còi ngắn, lặp lại nhiều lần
- C. Phát âm hiệu là một tiếng còi dài, lặp lại nhiều lần (đáp án)
- D. Phát âm hiệu là ba tiếng còi dài lặp lại nhiều lần
Góc chiếu sáng của đèn trắng mũi là bao nhiêu độ?
- A. 112,5 độ
- B. 135 độ
- C. 225 độ (đáp án)
- D. 360 độ
Phương tiện loại A kéo đoàn dài dưới 100 mét, ban ngày treo
- A. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế (đáp án)
- B. 1 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
- C. 3 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
- D. 4 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
Phương tiện loại A kéo đoàn dài từ 100 mét trở lên, ban đêm thắp
- A. 1 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái
- B. 2 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái
- C. 3 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái (đáp án)
- D. 4 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái
Phương tiện loại A kéo đoàn dài từ 100 mét trở lên, ban ngày treo
- A. 1 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
- B. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
- C. 3 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế (đáp án)
- D. 4 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
Phương tiện loại A lai áp mạn, ban đêm thắp
- A. 1 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái
- B. 2 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái (đáp án)
- C. 3 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái
- D. 4 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái
Phương tiện Loại A áp mạn, ban ngày treo
- A. 1 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
- B. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế (đáp án)
- C. 3 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
- D. 4 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
Phương tiện loại A khi đẩy đoàn, ban ngày treo
- A. 2 hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế
- B. 3 hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế
- C. 1 dấu hiệu gồm 2 hình tam giác đều màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
- D. 2 hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
Khi điều khiển phương tiện đi qua khoang thông thuyền, thuyền trưởng, người lái phương tiện phải thực hiện quy định đi như thế nào?
- A. Đi đúng khoang có báo hiệu thông thuyền (đáp án)
- B. Đi vào khoang có chiều rộng nhất
- C. Đi vào khoang có chiều cao nhất
- D. Cả ba quy định trên
k1đ 59L Phương tiện chở hàng nguy hiểm khi hành trình, ngoài đèn quy định, ban đêm phải thắp thêm
- A. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục
- B. Đèn đỏ sáng liên tục (đáp án)
- C. Đèn vàng nhấp nháy liên tục
- D. Đèn xanh nhấp nháy liên tục
Phương tiện chở hàng nguy hiểm, ban ngày phải treo
- A. Cờ chữ B (đáp án)
- B. Cờ chữ C
- C. Cờ chữ N
- D. Cờ chữ O
Phương tiện có động cơ chở khách khi hành trình, ngoài đèn quy định, ban đêm phải thắp thêm
- A. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục
- B. Đèn trắng nhấp nháy liên tục (đáp án)
- C. Đèn vàng nhấp nháy liên tục
- D. Đèn xanh nhấp nháy liên tục
Phương tiện có động cơ chở khách khi hành trình, ban ngày treo
- A. Cờ đỏ đuôi nheo
- B. Cờ xanh đuôi nheo
- C. Cờ trắng trắng đuôi nheo
- D. Cờ vàng đuôi nheo (đáp án)
Phương tiện có chiều dài lớn nhất từ 45 mét trở xuống, ban đêm khi neo phải thắp
- A. 1 đèn trắng sáng 3600 ở phía mũi (đáp án)
- B. 1 đèn trắng sáng 3600 ở phía lái
- C. 1 đèn đỏ sáng 3600 ở phía mũi
- D. 1 đèn xanh sáng 3600 ở phía lái
Phương tiện có chiều dài lớn nhất từ 45 mét trở xuống, ban ngày khi neo phải treo
- A. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
- B. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
- C. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình tam giác màu đen ghép theo kiểu múi khế
- D. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế
Phương tiện có chiều dài lớn nhất trên 45 mét, ban đêm khi neo phải thắp
- A. 2 đèn vàng sáng 3600: 1đèn ở phía mũi, 1 đèn phía lái
- B. 2 đèn trắng sáng 3600: 1 đèn phía mũi, 1 đèn phía lái (đáp án)
- C. 2 đèn đỏ sáng 3600: 1 đèn ở phía mũi, 1 đèn phía lái
- D. 2 đèn xanh sáng 3600: 1 dèn ở phía mũi, 1 đèn phía lái
Phương tiện có chiều dài lớn nhất trên 45 mét, ban ngày khi neo phải treo
- A. 1 dấu hiệu gồm hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
- B. 1 dấu hiệu gồm 2 hình tam giác màu đen ghép theo kiểu múi khế
- C. 1 dấu hiệu gồm 2 hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế
- D. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
Phương tiện bị mắc cạn trên luồng mà một bên luồng còn lưu thông được ban đêm ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải thắp
- A. 1 đèn xanh trên một đèn đỏ, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
- B. 1 đèn đỏ trên một đèn vàng, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
- C. 1 đèn đỏ trên một đèn xanh, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng (đáp án)
- D. 1 đèn đỏ trên một đèn trắng phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
Phương tiện bị mắc cạn trên luồng mà một bên luồng còn lưu thông được ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo
- A. 1 dấu hiệu gồm hai hình chữ nhật màu đen ghép theo kiểu múi khế
- B. 1 dấu hiệu gồm hai hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
- C. 1 dấu hiệu gồm hai hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
- D. 1 dấu hiệu gồm hai hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế
Phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng mà một bên luồng còn lưu thông được ban đêm ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải thắp
- A. 1 đèn xanh trên một đèn đỏ, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
- B. 1 đèn đỏ trên một đèn xanh, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng (đáp án)
- C. 1 đèn đỏ trên một đèn trắng phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
- D. 1 đèn đỏ trên một đèn vàng, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
Phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng mà một bên luồng còn lưu thông được ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo
- A. 1 dấu hiệu gồm hai hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
- B. 1 dấu hiệu gồm hai hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
- C. 1 dấu hiệu gồm hai hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế
- D. 1 dấu hiệu gồm hai hình chữ nhật màu đen ghép theo kiểu múi khế
Phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng hoặc phương tiện bị mắc cạn chặn hết luồng ban ngày ở vị trí cao nhất phải treo
- A. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm hai hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
- B. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm hai hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
- C. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm hai hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế
- D. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm hai hình chữ nhật màu đen ghép theo kiểu múi khế
Phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng hoặc phương tiện bị mắc cạn chặn hết luồng ban đêm ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải thắp
- A. 2 đèn xanh, mỗi đèn cách nhau một mét
- B. 2 đèn đỏ, mỗi đèn cách nhau một mét (đáp án)
- C. 2 đèn vàng, mỗi đèn cách nhau một mét
- D. 2 đèn trắng, mỗi đèn cách nhau một mét
Phương tiện có người ngã xuống nước, ban đêm ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải thắp
- A. 1 đèn xanh giữa hai đèn đỏ (đáp án)
- B. 1 đèn xanh giữa hai đèn trắng
- C. 1 đèn đỏ giữa hai đèn trắng
- D. 1 đèn đỏ giữa hai đèn xanh
Phương tiện cứu nạn khi làm nhiệm vụ khẩn cấp ban ngày phải treo
- A. Cờ trắng chữ thập đỏ (đáp án)
- B. Cờ đỏ đuôi nheo
- C. Cờ đỏ đuôi nheo có quân hiệu
- D. Cờ xanh lá cây đuôi nheo
Phương tiện chữa cháy khi làm nhiệm vụ ngoài đèn qui định, ban đêm thắp thêm
- A. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục
- B. Đèn xanh quay nhanh liên tục (đáp án)
- C. Đèn đỏ quay nhanh liên tục
- D. Đèn trắng quay nhanh liên tục
Phương tiện của quân đội khi làm nhiệm vụ khẩn cấp ngoài đèn qui định, ban đêm thắp thêm
- A. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục
- B. Đèn xanh quay nhanh liên tục
- C. Đèn đỏ quay nhanh liên tục (đáp án)
- D. Đèn trắng quay nhanh liên tục
Phương tiện của công an khi làm nhiệm vụ khẩn cấp ban ngày phải treo
- A. Cờ trắng chữ thập đỏ
- B. Cờ đỏ đuôi nheo
- C. Cờ đỏ đuôi nheo có quân hiệu
- D. Cờ xanh lá cây đuôi nheo có công an hiệu (đáp án)
Phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt nào được ưu tiên đi trước?
- A. Phương tiện, đoàn phương tiện có công an dẫn đường
- B. Phương tiện cứu nạn (đáp án)
- C. Phương tiện quân đội làm nhiệm vụ khẩn cấp
- D. Phương tiện, đoàn phương tiện có công an hộ tống
Phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt nào được ưu tiên đi trước?
- A. Phương tiện chữa cháy (đáp án)
- B. Phương tiện cứu nạn
- C. Phương tiện quân đội làm nhiệm vụ khẩn cấp
- D. Phương tiện, đoàn phương tiện có công an hộ tống
Báo hiệu giao thông đường thủy nội địa (14 câu)
Báo hiệu đường thủy nội địa gồm
- A. Phao, biển báo
- B. Đèn hiệu
- C. Thiết bị phụ trợ
- D. Cả ba đáp án trên (đáp án)
Báo hiệu nào dưới đây thuộc hệ thống báo hiệu đường thủy nội địa?
- A. Báo hiệu dẫn luồng
- B. Báo hiệu chỉ vị trí nguy hiểm
- C. Báo hiệu thông báo chỉ dẫn
- D. Cả ba đáp án trên (đáp án)
Dấu hiệu hai hình tam giác đều màu đen ghép theo kiểu múi khế treo ở trên đoàn tàu đẩy có cạnh là
- A. 0,5 mét
- B. 0,4 mét
- C. 0,3 mét (đáp án)
- D. 0,2 mét
Dấu hiệu hai hình thoi vuông góc màu đen ghép theo kiểu múi khế treo ở trên phương tiện mất chủ động có cạnh là
- A. 0,3 mét (đáp án)
- B. 0,4 mét
- C. 0,5 mét
- D. 0,6 mét
Dấu hiệu hai hình tam giác đều màu trắng ghép theo kiểu múi khế treo ở trên tàu cá có chiều dài trên 20 mét có cạnh là
- A. 0,2 mét
- B. 0,3 mét (đáp án)
- C. 0,4 mét
- D. 0,5 mét
Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn bên bờ phải của luồng tàu chạy, ban đêm ánh sáng màu
- A. Đỏ (đáp án)
- B. Xanh lục
- C. Trắng
- D. Vàng
Báo hiệu cửa luồng ra vào cảng, bến đặt bên phải, ban đêm ánh sáng màu
- A. Đỏ (đáp án)
- B. Vàng
- C. Trắng
- D. Xanh lục
Phao tim luồng, ban đêm ánh sáng màu
- A. Xanh lục
- B. Đỏ
- C. Vàng
- D. Trắng (đáp án)
Báo hiệu giới hạn vùng nước phía bên phải của luồng, ban đêm ánh sáng màu
- A. Trắng
- B. Vàng (đáp án)
- C. Đỏ
- D. Xanh lục
Báo hiệu đánh dấu khoang thông thuyền của công trình vượt sông trên không, cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung, ban đêm treo
- A. 2 đèn màu vàng, 1 sáng liên tục, 1 chớp nhanh liên tục (đáp án)
- B. 2 đèn màu vàng sáng liên tục
- C. 1 đèn màu vàng sáng liên tục
- D. 1 đèn màu vàng chớp nhanh liên tục
Báo hiệu thông báo được phép đi qua, ban đêm treo
- A. 2 đèn đỏ theo chiều thẳng đứng
- B. 2 đèn xanh lục theo chiều thẳng đứng (đáp án)
- C. 1 đèn đỏ trên đèn xanh lục
- D. 2 đèn vàng theo chiều thẳng đứng
Báo hiệu thông báo cấm đi qua, ban đêm treo
- A. 2 đèn đỏ theo chiều thẳng đứng (đáp án)
- B. 2 đèn xanh lục theo chiều thẳng đứng
- C. 1 đèn đỏ trên đèn xanh lục
- D. 2 đèn vàng theo chiều thẳng đứng
Chập tiêu tim luồng đặt bên bờ trái, ban đêm 2 đèn ánh sáng
- A. 1 vàng, 1 xanh
- B. Cả 2 màu vàng (đáp án)
- C. 1 xanh, 1 trắng
- D. Cả 2 màu xanh lục
Báo hiệu chuyển hướng luồng đặt bên bờ phải, ban đêm ánh sáng màu
- A. Vàng (đáp án)
- B. Xanh lục
- C. Đỏ
- D. Trắng
Kinh tế vận tải (25 câu)
Ngành vận tải thủy nội địa có những đặc điểm là
- A. Tốc độ thấp, có khả năng vận chuyển được hàng siêu trường, siêu trọng (đáp án)
- B. Tốc độ thấp, vốn đầu tư của ngành vận tải thủy nội địa nhiều hơn so với các ngành vận tải khác
- C. Tốc độ cao, vốn đầu tư của ngành vận tải thủy nội địa ít hơn so với các ngành vận tải khác
- D. Tốc độ cao, có khả năng vận chuyển được hàng siêu trường, siêu trọng
Quá trình sản xuất vận tải thủy nội địa bao gồm những thành phần
- A. Người kinh doanh vận tải và cảng bến phục vụ xếp dỡ hàng hóa
- B. Người thuê vận tải và người kinh doanh vận tải
- C. Người thuê vận tải và cảng bến phục vụ xếp dỡ hàng hóa
- D. Người thuê vận tải, người kinh doanh vận tải và cảng bến phục vụ xếp dỡ hàng hóa (đáp án)
Nguyên nhân gây ra lượng giảm tự nhiên là
- A. Bản chất hàng hóa (đáp án)
- B. Hàng hóa bị thấm nước hoặc bị ẩm ướt
- C. Hàng hóa bị nén, ép, xô đẩy gây hư hỏng
- D. Sâu bọ hoặc côn trùng gây nên
Yếu tố bên trong của hàng hóa là yếu tố
- A. Ảnh hưởng từ quá trình xếp dỡ
- B. Ảnh hưởng từ quá trình vận chuyển
- C. Ảnh hưởng từ nguyên vật liệu sản xuất, từ quá trình sản xuất và đóng gói (đáp án)
- D. Ảnh hưởng từ quá trình giao nhận
Hàng siêu trường, siêu trọng có kích thước, trọng lượng thực tế là
- A. Chiều rộng trên 10 mét hoặc chiều dài trên 30 mét hoặc chiều cao trên 4,5 mét, trọng lượng trên 50 tấn
- B. Chiều rộng trên 10 mét hoặc chiều dài trên 40 mét hoặc chiều cao trên 3,5 mét, trọng lượng trên 50 tấn
- C. Chiều rộng trên 10 mét hoặc chiều dài trên 30 mét hoặc chiều cao trên 4,5 mét, trọng lượng trên 70 tấn
- D. Chiều rộng trên 10 mét hoặc chiều dài trên 40 mét hoặc chiều cao trên 4,5 mét, trọng lượng trên 100 tấn (đáp án)
Khi người kinh doanh vận tải phải chịu trách nhiệm bồi thường đối với hàng hóa mất mát, hư hỏng toàn bộ hoặc một phần thì mức bồi thường được tính theo giá trị hàng hóa
- A. Tại thời điểm mà hàng hóa được giao cho người nhận hàng (đáp án)
- B. Tại thời điểm ghi trên hóa đơn mua hàng
- C. Tại thời điểm mà hàng hóa được giao cho người kinh doanh vận tải
- D. Tại thời điểm mà hàng hóa bị mất mát, hư hỏng
Trên đường vận tải nếu phát hiện hàng hóa thông thường không đúng với kê khai của người thuê vận tải thì người kinh doanh vận tải xử lý
- A. Báo cho người thuê vận tải biết và tiếp tục vận tải đến nơi trả hàng (đáp án)
- B. Báo cho người thuê vận tải biết và cho tàu dừng lại
- C. Báo cho người thuê vận tải biết và vận tải quay về nơi nhận hàng
- D. Không báo cho người thuê vận tải biết và tiếp tục vận tải đến nơi trả hàng
Trường hợp phải chuyển tải hàng hóa qua nơi luồng bị ách tắc thì người thuê vận tải
- A. Không phải thanh toán các chi phí phát sinh trong quá trình chuyển tải
- B. Thanh toán 50% các chi phí phát sinh trong quá trình chuyển tải
- C. Thanh toán 75% các chi phí phát sinh trong quá trình chuyển tải
- D. Thanh toán 100% các chi phí phát sinh trong quá trình chuyển tải (đáp án)
Trường hợp phải chuyển tải hàng hóa qua nõi luồng bị ách tắc thì người kinh doanh vận tải phải
- A. Đảm nhận việc chuyển tải (đáp án)
- B. Không đảm nhận việc chuyển tải
- C. Giao cho một bên thứ ba
- D. Đảm nhận vận chuyển 50% hàng hóa
Phương tiện vận tải bị trưng dụng do lệnh của cõ quan có thẩm quyền thì thuyền trưởng phải
- A. Thông báo cho người kinh doanh vận tải biết
- B. Thông báo cho người thuê vận tải biết
- C. Không cần phải thông báo cho người kinh doanh vận tải và người thuê vận tải biết
- D. Thông báo cho người kinh doanh vận tải và người thuê vận tải biết để phối hợp thực hiện (đáp án)
Trên đường đi phát hiện hàng hóa có triệu chứng đe dọa an toàn chung, thuyền trưởng phải
- A. Xếp dỡ hàng hóa lên bờ, đồng thời liên hệ với chính quyền địa phương để giải quyết số hàng này (đáp án)
- B. Tiếp tục vận chuyển hàng hóa đến cảng, bến đích đến và thông báo cho cảng, bến đích đến để giải quyết số hàng này
- C. Tiếp tục vận chuyển hàng hóa đến cảng, bến đích đến và thông báo cho người thuê vận tải để giải quyết số hàng này
- D. Tiếp tục vận chuyển hàng hóa đến cảng, bến đích đến và thông báo cho người kinh doanh vận tải để giải quyết số hàng này rên
Khi giao hàng hóa theo nguyên hầm kẹp chì hoặc Container kẹp chì nếu niêm phong, kẹp chì còn nguyên vẹn thì người kinh doanh vận tải phải chịu trách nhiệm gì?
- A. Phải chịu trách nhiệm về hàng hóa
- B. Tùy từng trường hợp mà phải chịu trách nhiệm về hàng hóa
- C. Phải chịu trách nhiệm 50% về hàng hóa
- D. Không phải chịu trách nhiệm về hàng hóa (đáp án)
Cách xác định trọng lượng hàng bằng vạch mớn nước trên vỏ tàu có đặc điểm là
- A. Nhanh chóng (đáp án)
- B. Chính xác
- C. Chỉ dùng xác định các loại hàng có khối lượng nhỏ
- D. Dùng để xác định hàng hóa có giá trị cao
Năng suất lao động của vận tải càng cao, thì giá thành vận tải sẽ xảy ra khả năng như thế nào?
- A. Giá thành vận tải hạ (đáp án)
- B. Giá thành vận tải tăng
- C. Giá thành vận tải không thay đổi
- D. Khi tăng khi giảm
Chuyến đi
- A. Là sự tổng hợp của các quá trình làm việc gắn liền sự di chuyển của con tàu từ trạm khởi hành tới trạm đến (đáp án)
- B. Là sự di chuyển của tàu từ lúc nhận hàng ở trạm khởi hành đến trạm bất kỳ
- C. Là sự di chuyển của tàu từ cảng nhận hàng đến cảng trả hàng
- D. Là sự tổng hợp của các quá trình làm việc gắn liền sự di chuyển của con tàu từ trạm khởi hành tới trạm bất kỳ
Tốc độ thực tế của tàu là
- A. Tốc độ của tàu so với bờ, đã tính đến các ảnh hưởng của sóng, gió và chiều của dòng nước (đáp án)
- B. Tốc độ bình quân trong cả chuyến đi
- C. Tốc độ vận hành của con tàu đối với nước
- D. Tốc độ của tàu so với bờ
Thời gian tàu đỗ là
- A. Tổng thời gian tàu neo nghỉ dọc đường, lấy dầu
- B. Tổng thời gian tàu cập cầu nhận hàng, trả hàng
- C. Tổng các thời gian tàu đỗ cần thiết trong một chuyến đi hay một quay vòng để làm các thao tác kỹ thuật ở các bến và dọc đường (đáp án)
- D. Tổng thời gian tàu chờ làm các thủ tục xuất nhập bến, cảng
Tốc độ bình quân của tàu là
- A. Tốc độ tính bình quân trong cả chuyến đi
- B. Tốc độ tính bình quân khi tàu chạy (đáp án)
- C. Tốc độ tức thời tại một thời điểm nhất định
- D. Tất cả các ý trên
Năng suất của tàu là
- A. Số tấn hàng hay hành khách tàu nhận theo hợp đồng
- B. Số tấn mà tàu có thể chở được
- C. Số lượng sản phẩm vận tải sông được tính bằng T.km do 1 phương tiện làm ra trong một đơn vị thời gian (đáp án)
- D. Số tấn hàng mà tàu nhận được tại cảng
Sức tải khởi hành là
- A. Chỉ tiêu biểu thị số tấn hàng thực tế xếp xuống mét khối dung tích tại bến khởi hành
- B. Chỉ tiêu biểu thị số tấn hàng thực tế xếp xuống một tấn trọng tải đăng kiểm tại bến khởi hành (đáp án)
- C. Chỉ tiêu biểu thị số Tkm hàng thực tế xếp xuống một tấn trọng tải đăng kiểm tại bến khởi hành
- D. Chỉ tiêu biểu thị số tấn hàng thực tế xếp xuống một tấn trọng tải đăng kiểm tại bến cuối cùng
Khi sức tải khởi hành với P’ = 1 thể hiện
- A. Hàng không đủ chở, hàng cồng kềnh nên xếp không hết trọng tải
- B. Đi vào khu vực luồng có mớn nước nông
- C. Đi trong mùa lũ phải giảm tải
- D. Tàu chở đủ tải (đáp án)
Khi sức tải khởi hành với P’ > 1 thể hiện
- A. Tàu chở quá tải (đáp án)
- B. Tàu chở hàng đủ tải
- C. Tàu chở hàng thiếu tải
- D. Tàu chở hàng theo đúng ghi trên giấy vận chuyển
Lượng vận chuyển hành khách là
- A. Lượng hành khách thực tế chở được của một đơn vị vận tải tàu khách trong một khoảng thời gian nhất định (đáp án)
- B. Số khách kilomet của một tàu khách vận chuyển được trên những quãng đường nào đó trong một khoảng thời gian nhất định
- C. Số Tkm của một tàu hàng vận chuyển được trên những quãng đường nào đó trong một khoảng thời gian nhất định
- D. Lượng hành khách thực tế chở được của một đơn vị vận tải tàu khách
Lượng luân chuyển hành khách là
- A. Số Tkm của một tàu hàng vận chuyển được trên những quãng đường nào đó trong một khoảng thời gian nhất định
- B. Làượng hành khách thực tế chở được của một đơn vị vận tải tàu khách trong một khoảng thời gian nhất định
- C. Số khách kilomet của một tàu khách vận chuyển được trên những quãng đường nào đó trong một khoảng thời gian nhất định (đáp án)
- D. Số khách kilomet của một tàu khách vận chuyển được trên những quãng đường nào đó
Sức tải khởi hành của hành khách Pk’ là
- A. Tỷ số giữa số khách thực tế xuống tàu so với số chỗ ngồi theo đăng kiểm (đáp án)
- B. Tỷ số giữa số khách mua vé so với số chỗ ngồi theo đăng kiểm
- C. Tỷ số giữa số khách thực tế xuống tàu so với số chỗ ngồi thực tế
- D. Tỷ số giữa số khách thực tế xuống tàu
Thiết bị hàng hải (25 câu)
Báo động cấp cứu giữa các tàu bằng máy VHF được trực liên lạc trên kênh
- A. 14
- B. 16
- C. 20
- D. 70 (đáp án)
Thông tin liên lạc trên VHF thường sử dụng kênh
- A. 14
- B. 16 (đáp án)
- C. 20
- D. 69
Khi 1 đài được gọi trên kênh 16 VHF thì nó sẽ trả lời trên kênh
- A. 06
- B. 13
- C. 16 (đáp án)
- D. 68
Tất cả các tàu cho tới ngày 31/01/1999 khi được trang bị máy VHF đều phải nghe trực canh ở buồng lái trên kênh
- A. 06
- B. 13
- C. 16 (đáp án)
- D. 69
Thiết bị VHF-DSC hoạt động trên kênh
- A. 06
- B. 13
- C. 14
- D. 70 (đáp án)
Kênh được dùng để liên lạc giữa tàu với tàu liên quan đến an toàn hàng hải trên kênh
- A. 06
- B. 13 (đáp án)
- C. 68
- D. 69
Kênh được dùng làm kênh liên lạc gọi báo nạn và an toàn DS C trong hàng hải trên kênh
- A. 06
- B. 13
- C. 16
- D. 70 (đáp án)
Tàu báo động cấp cứu là
- A. Tàu báo đi báo động cấp cứu trực tiếp thông qua các đài duyên hải
- B. Tàu báo đi báo động cấp cứu gián tiếp thông qua các đài duyên hải
- C. Tàu báo đi báo động cấp cứu trực tiếp hoặc gián tiếp thông qua các đài duyên hải (đáp án)
- D. Tàu báo đi báo động cấp cứu tới tàu xung quanh
Tín hiệu cấp cứu được phát theo lệnh của
- A. Thuyền trưởng (đáp án)
- B. Thuyền Phó
- C. Thủy thủ
- D. Tất cả thuyền viên trên tàu
Thông tin cứu nạn là thông tin nào dưới đây?
- A. Thông tin được thực hiện giữa tàu bị nạn với trung tâm phối hợp cứu nạn
- B. Thông tin được thực hiện giữa tàu bị nạn với các đơn vị cứu nạn
- C. Thông tin được thực hiện giữa tàu bị nạn với các tàu xung quanh
- D. Tất cả các trường hợp trên (đáp án)
Thông tin an toàn hàng hải sử dụng liên lạc bằng phương thức thoại được bắt đầu bằng việc gọi
- A. MAYDAY (3 lần)
- B. SECURITY (3 lần) (đáp án)
- C. PANPAN (3 lần)
- D. Tất cả các trường hợp trên
Thông tin khẩn cấp sử dụng bằng phương thức thoại bắt đầu bằng việc gọi
- A. MAYDAY (3 lần)
- B. PANPAN (3 lần) (đáp án)
- C. SECURITY (3 lần)
- D. Tất cả các đáp án trên
Thông tin cấp cứu bằng phương thức thoại được bắt đầu bằng việc gọi
- A. PANPAN (3 lần)
- B. MAYDAY (3 lần) (đáp án)
- C. SECURITY (3 lần)
- D. Tất cả các trường hợp trên
Một cuộc thông tin thông thường phải thoả mãn các yêu cầu nào?
- A. Thông tin nhanh, chắc chắn
- B. Không gây cản nhiễu
- C. Tính kinh tế cao
- D. Tất cả các ý trên (đáp án)
Liên lạc gọi chọn số DSC được dùng để làm gì?
- A. Cho tàu bị nạn phát đi các bức điện cấp cứu
- B. Trạm bờ xác nhận tín hiệu cấp cứu
- C. Trạm bờ phát đi các thông tin khẩn cấp và thông tin an toàn hàng hải
- D. Tất cả các trường hợp trên (đáp án)
Khi tàu hoạt động trong vùng biển A1 cách bờ từ 30 đến 50 hải lý thì tàu phải nằm trong vùng phủ sóng của
- A. Ít nhất 1 trạm VHF (đáp án)
- B. Ít nhất 1 trạm MF có dịch vụ gọi số DSC
- C. Các vệ tinh địa tĩnh INMARSAT
- D. Tất cả các ý trên
SART nằm cách Radar tàu trên 6 hải lý thì tín hiệu của nó trên màn hình Radar là
- A. 10 vạch
- B. 11 vạch
- C. 12 vạch (đáp án)
- D. 13 vạch
Khi liên lạc bằng VHF giữa trạm tàu và trạm bờ thì
- A. Trạm phát trước điều khiển liên lạc
- B. Trạm tàu điều khiển liên lạc
- C. Trạm bờ điều khiển liên lạc (đáp án)
- D. Tất cả các trường hợp trên
NAVTEX có chức năng chính là
- A. Thu các bản tin thời tiết và các cảnh báo hàng hải (đáp án)
- B. Cung cấp mối liên hệ thông tin giữa các tàu với mạng lưới thông tin đất liền, vệ tinh hoặc phối hợp thông tin giữa các tàu với nhau
- C. Xác định vị trí tàu bị nạn hoặc xuồng cứu sinh
- D. Dùng để liên lạc giữa tàu với tàu và giữa bờ với tàu
Hệ thống NAVTEX Hàng hải quốc tế làm việc trên tần số
- A. 2187.5 KHz
- B. 518 KHz (đáp án)
- C. 2174.5 KHz
- D. 2182 KHz
GMDSS (Global Maritime Distress and Safety System) là hệ thống
- A. An toàn và báo nạn hàng hải toàn cầu (đáp án)
- B. Định vị toàn cầu
- C. Đo sâu
- D. Đo tốc độ
Hệ thống thông tin vệ tinh GPS gồm mấy khâu?
- A. 01
- B. 02
- C. 03 (đáp án)
- D. 04
Thời gian phát xung của thiết bị phát đáp radar SART là mấy giờ?
- A. 5 giờ
- B. 6 giờ
- C. 7 giờ
- D. 8 giờ (đáp án)
Chu kỳ T của sóng vô tuyến là
- A. Khoảng cách của một dao động hình sin tính từ đỉnh sóng này đến đỉnh sóng kế tiếp
- B. Khoảng thời gian để thực hiện một dao động hình sin tính từ đỉnh sóng này đến đỉnh sóng kế tiếp (đáp án)
- C. Vận tốc sóng truyền tính từ đỉnh sóng này đến đỉnh sóng kế tiếp
- D. Tất cả các trường hợp trên
Tần số của sóng vô tuyến là
- A. Vận tốc sóng truyền tính từ đỉnh sóng này đến đỉnh sóng kế tiếp
- B. Quãng đường mà sóng vô tuyến truyền đi tính từ đỉnh sóng này đến đỉnh sóng kế tiếp
- C. Số chu kỳ lặp lại trong một đơn vị thời gian (đáp án)
- D. Tất cả các trường hợp trên
Nghiệp vụ thuyền trưởng (20 câu)
Khi hai thuyền trưởng bàn giao xong việc thì
- A. Cả 2 ghi và ký tên vào sổ tay
- B. Cả 2 ghi và ký tên vào hợp đồng
- C. Cả 2 ghi và ký tên vào nhật ký (đáp án)
- D. Một bên ký vào sổ nhật ký
Quản lý sổ nhật ký hành trình, danh bạ thuyền viên và các sổ sách giấy tờ cần thiết khác của phương tiện là trách nhiệm của
- A. Thuyền trưởng (đáp án)
- B. Thuyền phó
- C. Máy trưởng
- D. Thủy thủ
Người chịu trách nhiệm chính về nội dung ghi trong nhật ký là
- A. Thuyền trưởng (đáp án)
- B. Thuyền phó
- C. Máy trưởng
- D. Thủy thủ
Quản lý, bảo đảm an toàn về người, phương tiện và tài sản trên phương tiện là trách nhiệm của
- A. Thuyền trưởng (đáp án)
- B. Thuyền phó
- C. Máy trưởng
- D. Thủy thủ
Trường hợp nhật ký ghi bị sai thì thuyền trưởng có thể
- A. Xé bỏ các trang ghi sai
- B. Xóa trang ghi sai và có chữ ký xác nhận của sỹ quan đi ca
- C. Gạch một đường mảnh trên hàng chữ cần xóa
- D. Gạch đường mảnh trên hàng chỗ viết sai, sỹ quan đi ca và thuyền trưởng ký xác nhận (đáp án)
Thuyền trưởng phải kiểm tra đèn hiệu vào lúc
- A. Ban đêm
- B. Ban ngày
- C. Khoảng 16 giờ hàng ngày (đáp án)
- D. Khi gặp tàu lớn hơn
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do cơ quan nào cấp?
- A. Sở Xây dựng
- B. Đăng kiểm (đáp án)
- C. Chính quyền địa phương
- D. Cơ quan cảng vụ
Giấy chứng nhận đăng ký tàu do cơ quan nào cấp?
- A. Đăng kiểm
- B. Sở Xây dựng (đáp án)
- C. Chính quyền địa phương
- D. Cơ quan công an
Giấy chứng nhận bảo hiểm cơ quan nào cấp?
- A. Đăng kiểm
- B. Đơn vị có chức năng bảo hiểm tàu thuyền nơi chủ tàu mua bảo hiểm cấp (đáp án)
- C. Sở Xây dựng
- D. Cục Hàng hải và Đường thủy
Danh bạ thuyền viên mới do
- A. Cơ quan công an xác nhận
- B. Chủ tàu xác nhận (đáp án)
- C. Sở Xây dựng xác nhận
- D. Cục Hàng hải và Đường thủy xác nhận
Nhật ký tàu phải được ghi chép rõ ràng bằng
- A. Bút chì
- B. Bút mực màu đen hoặc xanh (đáp án)
- C. Bút dạ quang
- D. Bút mực
Nhiệm vụ của bộ phận boong là
- A. Bảo quản bảo dưỡng boong, vỏ tàu, hầm hàng và các cấu trúc khác từ mớn nước không tải trở lên (đáp án)
- B. Vận hành máy đèn các công tắc và bảng phân phối điện
- C. Lập kế hoạch làm việc, nghỉ ngơi cho thuyền viên bộ phận phục vụ
- D. Tổ chức quản lý và điều hành hoạt động của bộ phận phục vụ trên tàu
Bộ phận boong có nhiệm vụ gì?
- A. Vận hành thiết bị lạnh, tất cả các máy móc khác có liên quan
- B. Thực hiện nhiệm vụ đi ca theo phân công của thuyền trưởng (đáp án)
- C. Giúp thuyền trưởng trong việc giao dịch, tổ chức các buổi tiếp khách, chiêuđ ãi trên tàu
- D. Theo dõi chế độ lao động, nhận và phát lương cho thuyền viên
Thuyền viên trên tàu phải làm gì?
- A. Trong công việc phải đặt an toàn và bảo vệ môi trường lên hàng đầu
- B. Thực hiện đúng chức trách thuyền viên
- C. Thực hiện nghiêm túc các công việc theo sự phân công của thuyền trưởng
- D. Tất cả các trường hợp trên (đáp án)
Khi có báo động trên tàu thì thuyền viên phải
- A. Đứng đúng vị trí và vận hành các thiết bị theo sự phân công của thuyền trưởng (đáp án)
- B. Đứng đúng vị trí và vận hành các thiết bị theo sự phân công của thuyền phó
- C. Đứng đúng vị trí và vận hành các thiết bị theo sự phân công của máy trưởng
- D. Đứng đúng vị trí và vận hành các thiết bị theo sự phân công của chủ tàu
Công việc của Thuỷ thủ khi tàu lên, xuống hàng là
- A. Lập và trình thuyền phó nhất bản dự trù mua lương thực, thực phẩm phục vụ đời sống của tàu và tổ chức mua, bảo quản, sử dụng hợp lý lương thực, thực phẩm đó.
- B. Lập kế hoạch làm việc, nghỉ ngơi cho thuyền viên bộ phận phục vụ.
- C. Vận hành tất cả máy phụ, nồi hơi và các mô tơ trong buồng máy.
- D. Thực hiện theo dõi việc sắp xếp hàng xuống tàu và dỡ hàng lên khỏi tàu (đáp án)
Khi chưa được phép của thuyền trưởng những người không có nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến việc điều khiển an toàn của con tàu không được
- A. Lên buồng lái (đáp án)
- B. Đi lại trên boong
- C. Xuống hầm hàng
- D. Xuống buồng máy
Khi phương tiện chở vượt số hành khách, vượt quá số lượng hàng hóa, chở quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thì biện pháp khắc phục sau khi xử phạt hành chính là
- A. Buộc đưa lên khỏi phương tiện số hành khách, số lượng hàng hóa vượt quá đó (đáp án)
- B. Tạm giữ giấy tờ tàu
- C. Tạm giữ bằng thuyền trưởng
- D. Buộc dừng tàu
Sĩ quan nhận ca khi tàu đang hành trình phải chú ý các điểm nào?
- A. Tình hình chung và tầm nhìn hiện tại
- B. Vị trí, tốc độ và hướng đi của tàu
- C. Những nguy hiểm và nguy cơ tiềm ẩn
- D. Tất cả các ý trên (đáp án)
Quy định phân nhóm phương tiện để định biên thuyền viên thì đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 800 tấn đến 1500 tấn thuộc nhóm mấy?
- A. I
- B. II (đáp án)
- C. III
- D. IV
Nguồn: Ngân hàng câu hỏi và đáp án do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam (Bộ Xây dựng) ban hành, Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN ngày 23/7/2025. Câu hỏi và đáp án giữ nguyên văn bản gốc.
Cần tư vấn hạng bằng, hồ sơ, lịch học?
Gọi hoặc nhắn Zalo 0938 181 185 (tên Zalo: Báo Thủ Đường Thủy). KVC đối chiếu điều kiện theo văn bản mới nhất, báo hạng học được, học phí và lịch khai giảng gần nhất.